100+ từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp thông dụng nhất

Cỡ chữ
Mục lục

Từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp là một trong những nội dung được người học tiếng Hàn tìm kiếm nhiều vì nó được sử dụng nhiều trong giao tiếp hàng ngày. Vậy muốn nói về chủ đề nghiệp nghiệp thì cần bao nhiêu từ vựng, là những từ vựng nào, cùng tổng hợp với trung tâm ngoại ngữ Tomato trong bài viết dưới đây.

Công nhân tiếng Hàn là gì?

1. 노동자 /nodongja/ Công nhân

100+ từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp thông dụng nhất - Ảnh 2

Công nhân tiếng Hàn là gì?

Trong các từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp thì từ "công nhân" thường được tìm kiếm nhiều. Với các từ vựng tiếng Hàn chủ đề thông dụng thì chủ đề nghề nghiệp thường được ứng dụng nhiều nhất trong đời sống hàng ngày. Ngoài ra, khi học tiếng Hàn cũng cần nắm được những từ vựng về nghề nghiệp khác để dễ dàng nghe hiểu cũng như diễn đạt trong giao tiếp thường ngày.

2. 운전기사 /un-jon ki-sa/ Lái xe

3. 변호사 /byon-hô-sa/ Luật sư

4. 소방관 /sô-bang-kwan/ Lính cứu hoả

5. 농부 /nông-bu/ Nông dân

6. 연예인 /yon-ae-in/ Nghệ sĩ

7. 주부 /ju-bu/ Nội trợ

8. 도예가 /doo-yae-ka/ Nghệ nhân làm gốm

9. 진행자 /jin-haeng-ja/ Người dẫn chương trình

10. 어부 /o-bu/ Ngư dân

11. 가정부,집사 /ka-jong-bu, jib-sa/ Người giúp việc

12. 유모 /yoo-mô/ Bảo mẫu

13. 의사 /eui-sa/ Bác sĩ

100+ từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp thông dụng nhất - Ảnh 3

Tích lũy từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp

14. 군인 /kun-in/ Bộ đội

15. 번역 /bon-yok-sa/ Biên dịch viên

16. 웨이트리스 /we-i-theu-ri-seu/ Bồi bàn nữ

17. 웨이터 /wei-tho/ Bồi bàn nam

18. 경찰관 /kyong-jal-kwan/ Cảnh sát

19. 가수 /ka-su/ Ca sỹ

20. 선수 /son-su/ Cầu thủ

21. 교통 경찰관 /kyu-thoong kyong-jal-kwan/ Cảnh sát giao thông

22. 국가주석 /kuk-ka ju-sok/ Chủ tịch nước

23. 공증인 /koong-cheung-in/ Công chứng viên

24. 영화배우 /yong-hwa bae-u/ Diễn viên điện ảnh

25. 배우, 연주자 /bae-u, yon-ju-ja/ Diễn viên

26. 약사 /yak-sa/ Dược sĩ

27. 유학생 /yu-hak-saeng/ Du học sinh

28. 요리사 /yoo-ri-sa/ Đầu bếp

29. 감독 /kam-dook/ Đạo diễn

30. 사장 /sa-jang/ Giám đốc

31. 가정교사 /ka-chong kyu-sa/ Gia sư

32. 선생님 /son-saeng-nim/ Giáo viên

33. 교수 /kyu-sa/ Giáo sư

34. 화가 /hwa-ka/ Hoạ sĩ

35. 교장 /kyu-jang/ Hiệu trưởng

36. 초등학생 /jô-ddeung hak-saeng/ Học sinh cấp 1

37. 학생 /hak-saeng/ Học sinh

38. 고등학생 /kô-ddeung hak-saeng/ Học sinh cấp 3

39. 중학생 /jung-hak-saeng/ Học sinh cấp 2

40. 관광안내원 /kwang-kwan an-nae-won/ Hướng dẫn viên du lịch

41. 안내원 /an-nae won/ Hướng dẫn viên

42. 과학자 /kwa-hak-ja/ Khoa học gia

43. 산림감시원 /san-lim kam-si-won/ Kiểm lâm

44. 컴퓨터프로그래머 /com-pyu-tho peu-rô-keu-raem-mo/ Lập trình viên máy tính

45. 문지기 /mun-ji-ki/ Người gác cổng

46. 노동자 /nô-dong-sa/ Người lao động

100+ từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp thông dụng nhất - Ảnh 4

Người lao động tiếng Hàn là gì?

47. 택시 기사 /thaek si ki-sa/ Người lái taxi

48. 모델 /mô-del/ Người mẫu

49. 성우 /song-u/ Người lồng tiếng

50. 문학가 /mun-hak-ka/ Nhà văn

51. 통역사 /thông-yok-sa/ Người thông dịch

52. 악단장 /ak-dan-jang/ Nhạc trưởng

53. 작곡가 /jak-kok-ka/ Nhạc sĩ

54. 경비원 /kyong-bi-won/ Nhân viên bảo vệ

55. 판매원 /pan-mae-won/ Nhân viên bán hàng

56. 공무원 /kông-mu-won/ Nhân viên công chức

57. 우체국사무원 /u-jae-kuk sa-mu-won/ Nhân viên bưu điện

58. 여행사직원 /yo-haeng sa-jik-won/ Nhân viên công ty du lịch

59. 회사원 /hwae-sa-won/ Nhân viên công ty

60. 기상요원 /ka-sang yo-won/ Nhân viên dự báo thời tiết

61. 배달원 /bae-dal-won/ Nhân viên chuyển hàng

62. 부동산중개인 /bu-dong-san jung-kae-in/ Nhân viên môi giới bất động sản

63. 회계원 /hwae-kyae-won/ Nhân viên kế toán

64. 접수원 /job-su-won/ Nhân viên tiếp tân

65. 은행원 /eun-haeng won/ Nhân viên ngân hàng

66. 사진작가 /sa-jin-jak-ka/ Nhiếp ảnh gia

67. 상담원 /sang-dam-won/ Nhân viên tư vấn

68. 비행기조종사 /bi-haeng-ki jo jong sa/ Phi công

69. 아나운서 /a-na-un-so/ Phát thanh viên

70. 기자 /ki-ja/ Phóng viên, nhà báo

71. 부장 /bu-jang/ Phó giám đốc

72. 파출부 /pa-jjul-bu/ Quản gia

73. 공장장 /kông-jang-jang/ Quản đốc

74. 작가 /jak-ka/ Tác giả

75. 대학생 /dae-hak-saeng/ Sinh viên

76. 박사 /bak-sa/ Tiến sĩ

77. 운전사 /un-chon-sa/ Tài xế

78. 대통령 /dae-thông-nyong/ Tổng thống

79. 회장 /hwe-jang/ Tổng giám đốc

80. 석사 /sok-sa/ Thạc sĩ

81. 연수생 /yon-su-saeng/ Tu nghiệp sinh

82. 이발사i- /bal-sa/ Thợ cắt tóc

83. 국회회원 /kuk-hwi-hwi-won/ Thành viên quốc hội

84. 꽃장수 /kkot-jang-su/ Thợ chăm sóc hoa

85. 기계공 /ki-kye-koong/ Thợ cơ khí

86. 전기기사 /jon-ki ki-sa/ Thợ điện

87. 사진사 /sa-jin-sa/ Thợ chụp ảnh

88. 인쇄공 /in-syae-kông/ Thợ in

89. 용접공 /yong-job-kông/ Thợ hàn

90. 안경사 /an-kyong-sa/ Thợ kính mắt

91. 보석상인 /bu-sok song-in/ Thợ kim hoàn

92. 미용사 /mi-yong-sa/ Thợ làm tóc, vẽ móng tay…

93. 제빵사 /jae-bbang-sa/ Thợ làm bánh

94. 재단사 /jae-dan-sa/ Thợ may

95. 원예가[사], 정원사 /won-ae-ka/ Thợ làm vườn

96. 목수 /môk-su/ Thợ mộc

97. 갱내부 /kaeng-nae-bu/ Thợ mỏ

98. 페인트공 /paen-in-theu-kông/ Thợ sơn

99. 철근공 /jjol-keun-kông/ Thợ sắt

100. 정비사 /jong-bi-sa/ Thợ sửa máy

101. 수리자 /su-ri-ja/ Thợ sửa chữa

102. 선반공 /son-ban-kông/ Thợ tiện

103. 배관공 /bae-kwan-kông/ Thợ sửa ống nước

104. 선장 /son-jang/ Thuyền trưởng

105. 총리 /jjông-ni/ Thủ tướng

106. 팀장 /thim-jang/ Trưởng nhóm

107. 비서 /bi-so/ Thư kí

108. 간호사 /kan-ho-sa/ Y tá

100+ từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp thông dụng nhất - Ảnh 5
Y tá tiếng Hàn là gì?

109. 기사 /ki-sa/ Kỹ sư

110. 경찰관 /gyeong-chal-gwan/ Sĩ quan cảnh sát

Xem thêm: Lộ trình học tiếng Hàn cho người mới bắt đầu

Một số cấu trúc câu tiếng Hàn về nghề nghiệp

Có từ vựng rồi nhưng chúng ta còn cần một số cấu trúc câu để hỏi đáp về nghề nghiệp.

1. 직업이 뭐예요?” /jik-up-ee muh-ye-yo/

Công việc của bạn là gì? (lịch sự) 

2. “직업이 어떻게 되십니까?” /jik-up-ee uh-tuck-ke dwei-ship-ni-ka/

Công việc của bạn là gì? (trang trọng)

3. 무슨 일 하세요?”/ moo-seun il ha-se-yo?/

Bạn làm công việc gì? (lịch sự)

4. 무슨 일 하십니까?” /moo-seun il ha-ship-ni-ka?/

Bạn làm công việc gì? (trang trọng)

  • 직업 - jik-up : có nghĩa là một công việc
  • 무슨 일 - moo-seon-il: đề cập đến loại công việc

Để trả lời cho câu hỏi trên, các bạn trả lời theo cấu trúc:

저는 tên công việc + 예요/이에요” - [Juh-neun tên công việc + ye-yo/ee-e-yo]

“저 - [Juh]”  là một hình thức lịch sự của “tôi” và “는 - [neun] ” là một điểm đánh dấu chủ đề bằng tiếng Hàn.

Khi nói đến động từ, bạn có thể sử dụng một trong các kết thúc sau: “예요 hoặc 이에요” trong một câu.

예요 - [ye-yo] sẽ được dùng khi danh từ kết thúc bằng nguyên âm

이에요 - [ee-e-yo] được sử dụng sau khi một danh từ kết thúc bằng một phụ âm

Xem thêm: Lộ trình học tiếng Hàn cho người mới bắt đầu

Học tiếng Hàn tại Hải Phòng

Bên cạnh chủ đề từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp, còn nhiều nội dung tiếng Hàn bổ ích nữa đang chờ các bạn khám phá, cùng tìm hiểu trong các bài viết tiếp theo của trung tâm ngoại ngữ Tomato. Theo dõi thêm các khóa học tiếng Hàn chất lượng của Tomato để đạt những mục tiêu mới trong hành trình chinh phục tiếng Hàn.

Học tiếng Hàn miễn phí cùng Tomato

Nếu bạn đang quan tâm các khóa học tiếng Hàn từ sơ cấp đến cao cấp hay trung tâm tiếng Hàn Hải Phòng hãy để Tomato đồng hành với bạn. Tomato cung cấp các khóa học offline và online, sử dụng giáo trình tiêu chuẩn và chất lượng đào tạo cao. Tham khảo các khóa học tiếng Hàn của Tomato tại đây.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ngoaingutomato.edu.vn

Tel: 0225.628.0123 | 0225.657.2222

Hotline: 0964 299 222

Tin tức mới nhất
Liên kết
0934222620
zalo icon
Đăng ký học