Đăng lúc 09:22:58 ngày 16/10/2023 Lượt xem 249
Luyện đọc tiếng Trung (Phần 10)
Không biết sinh hoạt phí tại Nhật Bản có đắt hơn tại Việt Nam không nhỉ, đây có thể là điều nhiều người thắc mắc đặc biệt những người có ý định sang Nhật làm việc hoặc du học. Cùng tìm hiểu trong seri luyện đọc tiếng Trung nhé.
如果要去日本东京留学,一个月的生活费是多少呢?
宽松型:10万日元
住房费5万日元(包括水电费),手机费5千日元,交通费5千日元,伙食费3万日元,交际费5千日元。
节省型:7万日元
住房费4万日元(包括水电费),手机费4千日元,交通费3千日元,伙食费1万8千日元,交际费4千日元。
最低标准型:5万日元
住房费3万日元(包括水电费),手机费2万日元,交通费2千日元,伙食费1万5千日元。
1生活费 shēnghuófèi sinh hoạt phí
2宽松型 kuānsōngxíng kiểu dư giả
3日元 rìyuán yên Nhật
4住房费 zhùfángfèi chi phí nhà ở
5包括 bāokuò bao gồm
6水电费 shuǐdiànfèi chi phí điện nước
7交通费 jiāotōngfèi chi phí giao thông
8伙食费 huǒshífèi tiền ăn
9交际费 jiāojìfèi chi phí giao tiếp
10节省型 jiéshěngxíng kiểu tiết kiệm
11最低标准型 zuì dī biāozhǔnxíng kiểu tiêu chuẩn tối thiểu
(Căn cứ nội dung bài khóa để chọn đáp án chính xác)
1在东京,一个月伙食费最少需要多少?
A3万日元 B1万9千日元
C1万5千日元 D1万日元
2在东京,如果一个月住房费用4万,住的是什么房子?
A宽松型的 B节省型的
C最低标准型的 D没有说
3在东京,水和电哪个贵?
A水费贵 B电费贵
C水电一样贵 D没有说
4在东京,用钱最多的是什么?
A住 B吃
C打电话 D坐车
5在东京,5千日元可以坐多少次车?
A30次 B40次
C50次 D没有说
(Nói một chút về sinh hoạt phí 1 tháng của bạn)
1A 2B 3D 4A 5D
Từ khóa: trung tâm tiếng Trung hải phòng , khóa học tiếng trung hải phòng , lớp học tiếng trung hải phòng ,
Các khoá học khác: