Đăng lúc 10:11:35 ngày 21/04/2023 Lượt xem 874
Từ vựng tiếng Trung giao tiếp hàng ngày là điều cần thiết nếu muốn giao tiếp bằng tiếng Trung trôi chảy. Các chủ đề thường nhật trong cuộc sống bao gồm: ăn uống, giao thông, mua sắm, thời tiết, khám bệnh hay đi ngân hàng. Vậy có những từ vựng nào hay xuất hiện trong các cuộc hội thoại tiếng Trung hàng ngày, trung tâm ngoại ngữ Tomato xin được tổng hợp các từ vựng tiếng Trung giao tiếp hàng ngày thường gặp trong bài viết dưới đây.
Học tiếng Trung là một quá trình dài đòi hỏi phải có kiến thức đủ sâu trong mỗi kỹ năng. Đặc biệt đối với kỹ năng giao tiếp tiếng Trung, người học cần phải nắm chắc cả cấu trúc ngữ pháp lẫn các kỹ năng nghe nói và từ vựng. Nếu bạn có một vốn từ vựng tiếng Trung giao tiếp hàng ngày đủ rộng thì việc giao tiếp bằng tiếng Trung của bạn sẽ dễ dàng hơn.
STT |
Từ |
Phiên âm |
Nghĩa |
1 |
爱 |
ài |
Yêu, thích |
2 |
爱好 |
àihào |
Sở thích |
3 |
爸爸 |
bàba |
Cha, bố |
4 |
吧 |
ba |
Nào, nhé, chứ |
5 |
白 |
bái |
Trắng |
6 |
白天 |
báitiān |
Ban ngày |
7 |
百 |
bǎi |
Một trăm |
8 |
班 |
bān |
Lớp |
9 |
半 |
bàn |
Một nửa |
10 |
半年 |
bàn nián |
Nửa năm |
11 |
半天
|
bàn tiān |
Nửa ngày |
12 |
帮 |
bāng |
Giúp đỡ |
13 |
包 |
bāo |
Cái túi, cái bao |
14 |
包子 |
bāozi |
Bánh bao |
15 |
杯 |
bēi |
Cốc, ly |
16 |
杯子 |
bēizi |
Cốc, chén |
17 |
北边 |
běibiān |
Phía Bắc |
18 |
北京 |
Běijīng |
Bắc Kinh |
19 |
本 |
běn |
Quyển, cuốn |
20 |
本子 |
běn zi |
Vở, quyển vở |
21 |
别 |
bié |
Đừng, không được |
22 |
别的 |
biéde |
Cái khác |
23 |
病人 |
bìngrén |
Bệnh nhân |
24 |
不大 |
bù dà |
Không lớn |
25 |
不对 |
bù duì |
Không đúng |
26 |
不客气 |
bù kèqi |
Không có gì |
27 |
不用 |
bù yòng |
Không cần |
28 |
不 |
bù |
Không |
29 |
菜 |
cài |
Đồ ăn, món ăn |
30 |
茶 |
chá |
Trà |
31 |
唱歌 |
chànggē |
Hát, ca hát |
32 |
常常 |
chángcháng |
Thường thường |
33 |
唱 |
chàng |
Hát |
34 |
车票 |
chēpiào |
Vé xe |
35 |
车站 |
chēzhàn |
Bến xe |
36 |
吃 |
chī |
Ăn |
37 |
吃饭 |
chīfàn |
Ăn cơm |
38 |
出来 |
chūlai |
Xuất hiện, đi ra |
39 |
出去 |
chūqu |
Ra ngoài |
40 |
穿 |
chuān |
Mặc |
41 |
床 |
chuáng |
Giường, đệm |
42 |
错 |
cuò |
Sai |
43 |
打 |
dǎ |
Đánh, bắt |
44 |
打车 |
dǎchē |
Bắt xe |
45 |
打电话 |
dǎ diànhuà |
Gọi điện |
46 |
打球 |
dǎ qiú |
Chơi bóng |
47 |
大学 |
dàxué |
Đại học |
48 |
大学生 |
dàxuéshēng |
Sinh viên đại học |
49 |
得到 |
dédào |
Đạt được, nhận được |
50 |
等 |
děng |
Đợi, chờ |
51 |
地上 |
dìshang |
Trên mặt đất |
52 |
地图 |
dìtú |
Bản đồ |
53 |
点 |
diǎn |
Ít, chút, hơi |
54 |
电话 |
diànhuà |
Điện thoại |
55 |
电脑 |
diànnǎo |
máy tính |
56 |
电视 |
diànshì |
Truyền hình, TV |
57 |
电影 |
diànyǐng |
Phim, điện ảnh |
58 |
电影院 |
diànyǐngyuàn |
Rạp chiếu phim |
59 |
东边 |
dōngbian |
Phía đông |
60 |
东西 |
dōngxi |
Đồ đạc, đồ vật |
61 |
动作 |
dòngzuò |
Động tác, hoạt động |
62 |
读书 |
dúshū |
Đọc sách |
63 |
对不起 |
duìbuqǐ |
Xin lỗi |
64 |
多少 |
duōshǎo |
Bao nhiêu |
65 |
儿子 |
érzi |
Con trai |
66 |
饭店 |
fàndiàn |
Nhà hàng, quán ăn |
67 |
房间 |
fángjiān |
Căn phòng |
68 |
房子 |
fángzi |
Căn nhà, căn hộ |
69 |
放学 |
fàngxué |
Tan học |
70 |
飞机 |
fēijī |
Máy bay |
Từ vựng tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
71 |
分 |
fēn |
Phút |
72 |
风 |
fēng |
Gió |
73 |
干净 |
gānjìng |
Sạch sẽ |
74 |
干什么 |
gànshénme |
Làm gì đó |
75 |
高兴 |
gāoxìng |
Vui vẻ, vui mừng |
76 |
哥哥 |
gēge |
Anh trai |
77 |
歌 |
gē |
Bài hát |
78 |
工作 |
gōngzuò |
Công việc |
79 |
关上 |
guānshang |
Khép vào |
80 |
国 |
guó |
Đất nước, nhà nước |
81 |
国外 |
guó wài |
Nước ngoài |
82 |
汉语 |
Hànyǔ |
Tiếng Trung |
83 |
汉字 |
Hànzì |
Chữ Hán |
84 |
好 |
hǎo |
Tốt, đẹp |
85 |
好吃 |
hǎochī |
Ngon |
86 |
好看 |
hǎokàn |
Xinh, đẹp |
87 |
喝 |
hē |
Uống |
88 |
火车 |
huǒchē |
Xe lửa |
89 |
机场 |
jīchǎng |
Sân bay |
90 |
机票 |
jīpiào |
Vé máy bay |
91 |
记得 |
jìde |
Ghi nhớ |
92 |
家 |
jiā |
Nhà |
93 |
家人 |
jiārén |
Người nhà |
94 |
见面 |
jiànmiàn |
Gặp mặt |
95 |
介绍 |
jièshào |
Giới thiệu |
96 |
觉得 |
juéde |
Cảm thấy |
97 |
开玩笑 |
kāi wánxiào |
Nói đùa |
98 |
看到 |
Kàn dào |
Nhìn thấy |
99 |
考试 |
kǎoshì |
Kỳ thi |
100 |
妹妹 |
mèimei |
Em gái |
Xem thêm: Học tiếng Trung chủ đề gia đình
Bên cạnh việc bổ sung kho từ vựng từ vựng tiếng Trung giao tiếp hàng ngày thì các mẫu câu giao tiếp cũng sẽ giúp bạn giao tiếp tiếng Trung trôi chảy hơn. Dưới đây là các mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Trung thường được sử dụng nhiều mà Tomato tổng hợp giúp bạn.
1. Hôm nay thứ mấy? 今天星期几? jīn tiān xīng qī jǐ ?
2. Hôm nay thứ hai. 今天星期一。 jīn tiān xīng qī yī 。
3. Hôm nay ngày mấy? 今天几号? jīn tiān jǐ hào ?
4. Hôm nay ngày 21 tháng 5. 今天是五月二十一号。jīn tiān shì wǔ yuè èr shí yī hào。
5. Bạn đang làm gì thế? 你在干什么? nǐ zài gàn shén me ?
6. Tôi đang xem sách. 我在看书。 wǒ zài kàn shū 。
7. Tôi đang nấu ăn. 我在做饭。 wǒ zài zuò fàn 。
8. Bạn đang xem tivi à? 你在看电视吗? nǐ zài kàn diàn shì ma ?
9. Không, tôi đang nghe đài. 没有,我在听收音机。 méi yǒu ,wǒ zài tīng shōu yīn jī 。
10. Bạn đang viết thư cho ai? 你在给谁写信? nǐ zài gěi shuí xiě xìn ?
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung hàng ngày
11. Cho một người bạn cũ. 给一个老朋友。 gěi yí gè lǎo péng yǒu 。
12. Cuối tuần này bạn sẽ làm gì? 这周末你干什么? zhè zhōu mò nǐ gàn shén me ?
13. Tôi muốn đi nghe buổi hòa nhạc. 我要去听音乐会。 wǒ yào qù tīng yīn yuè huì 。
14. Tôi đi dã ngoại với bạn bè. 我与朋友去郊游。 wǒ yǔ péng yǒu qù jiāo yóu 。
15. Bạn thích đi dã ngoại không? 你喜欢郊游吗? nǐ xǐ huān jiāo yóu ma ?
16. Có, tôi rất thích. 喜欢,我很喜欢。 xǐ huān, wǒ hěn xǐ huān 。
17. Bây giờ mấy giờ? 现在几点? xiàn zài jǐ diǎn ?
18. Bây giờ hai giờ. 现在两点。 xiàn zài liǎng diǎn 。
19. Bây giờ là 5 giờ 15 phút. 现在是五点一刻。 xiàn zài shì wǔ diǎn yí kè 。
20. Bây giờ là 4 giờ kém 10 phút. 现在差十分四点。 xiàn zài chà shí fēn sì diǎn 。
21. Bây giờ là 9 giờ rưỡi. 现在是九点半。 xiàn zài shì jiǔ diǎn bàn 。
22. Bây giờ là 1 giờ đúng. 现在是一点整。 xiàn zài shì yī diǎn zhěng 。
23. Vẫn chưa đến 4 giờ mà. 还没到四点呢。 hái méi dào sì diǎn ne 。
24. Đồng hồ của bạn mấy giờ rồi? 你的表几点了? nǐ de biǎo jǐ diǎn le ?
25. Đồng hồ của tôi là 2 giờ. 我的表是两点钟。 wǒ de biǎo shì liǎng diǎn zhōng 。
26. Đồng hồ của tôi nhanh 2 phút. 我的表快了两分钟。 wǒ de biǎo kuài le liǎng fèn zhōng 。
27. Hiểu rồi. 我明白了。Wǒ míngbáile.
28. Tôi không làm đâu! 我不干了! Wǒ bù gān le!
29. Tôi cũng vậy. 我也是。Wǒ yěshì.
30. Trời đất! 天啊! Tiān ā!
31. Không được! 不行! Bùxíng!
32. Chờ một chút! 等一等。Děng yī děng.
33. Đồng ý! 同意。tóngyì.
34. Không tệ lắm. 还不错。Hái bùcuò.
35. Tôi xin phép (để tôi làm)! 让我来。Ràng wǒ lái.
36. Bao nhiêu tiền? 多少钱? Duōshǎo qián?
37. Chúc may mắn! 祝好运! Zhù hǎo yùn!
38. Tôi phản đối! 我拒绝! Wǒ jùjué!
39. Bảo trọng! 保重! Bǎozhòng!
40. Có chuyện gì vậy? 有什么事吗? Yǒu shén me shì ma?
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thường gặp
41. Khoẻ hơn chưa? 好点了吗? Hǎo diǎnle ma?
42. Cái này của bạn hả? 这是你的吗? Zhè shì nǐ de ma?
43. Giúp tôi một tay nhé! 帮个忙,好吗? Bāng gè máng, hǎo ma?
44. Xin cứ tự nhiên. 别客气。 Bié kèqì.
45. Để tôi giúp bạn nhé! 让我帮你吧! Ràng wǒ bāng nǐ ba!
46. Bạn thì sao? 你呢? Nǐ ne?
47. Lòng tôi rối như tơ vò. 我心乱如麻。Wǒ xīn luàn rú má.
48. Tôi sắp suy sụp rồi. 我快要崩溃了。Wǒ kuài yào bēng kuì le.
49. Tôi lo sẽ không thi đỗ đại học. 我担心考不上大学。Wǒ dānxīn kǎo bù shàng dàxué.
50. Tôi lo không tìm được việc làm. 我担心找不着工作。Wǒ dānxīn zhǎo bù zháo gōngzuò.
Xem thêm: Những câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
Còn nhiều chủ đề tiếng Trung thú vị nữa đang chờ các bạn khám phá, cùng tìm hiểu trong các bài viết tiếp theo của trung tâm ngoại ngữ Tomato. Theo dõi thêm các khóa học tiếng Trung chất lượng của Tomato để đạt những mục tiêu mới trong hành trình chinh phục tiếng Trung. Nếu bạn đang quan tâm các khóa học tiếng Trung tại Hải Phòng từ sơ cấp đến cao cấp hay trung tâm tiếng Trung Hải Phòng hãy để Tomato đồng hành với bạn. Tomato cung cấp các khóa học offline và online, sử dụng giáo trình tiêu chuẩn và chất lượng đào tạo cao. Tham khảo các khóa học tiếng Trung của Tomato tại đây.
Mọi chi tiết xin liên hệ: ngoaingutomato.edu.vn
Tel: 0225.628.0123 | 0225.657.2222
Hotline: 0964 299 222
Từ khóa: học tiếng trung tại hải phòng , học tiếng Trung hải phòng , trung tâm tiếng Trung hải phòng , học tiếng trung giao tiếp ,
Các khoá học khác: