Đăng lúc 16:32:03 ngày 17/04/2023 Lượt xem 471
Tiếng Trung chủ đề gia đình là đề tài thường được quan tâm nhiều. Tên gọi các thành viên trong gia đình, một số mẫu câu thường giao tiếp, trao đổi bên mâm cơm gia đình bằng tiếng Trung như thế nào? Nội dung này rất thường được tìm kiếm trên mạng. Trong bài viết hôm nay, trung tâm ngoại ngữ Tomato tổng hợp một số từ vựng và mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề gia đình.
Đối với những bạn mới bắt đầu học tiếng Trung thì chắc hẳn tiếng Trung chủ đề gia đình sẽ là những bài đầu tiên các bạn được học. Dưới đây Tomato sẽ chia sẻ với các bạn những từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình thông dụng nhất cùng với phiên âm để các bạn dễ học:
Từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình có phiên âm
STT |
Chữ Hán |
Phiên âm |
Nghĩa |
1 | 妈妈 | Mama | Mẹ |
2 | 母亲 | mǔ qīn | Mẹ |
3 |
爷爷 |
Yéye
|
Ông nội |
4 |
奶奶 |
Nǎinai
|
Bà nội |
5 |
外公 |
Wàigōng
|
Ông ngoại |
6 |
外婆 |
Wàipó
|
Bà ngoại |
7 |
爸爸
|
bà ba |
Bố |
8 |
父亲
|
fù qin |
Bố |
9 |
弟弟
|
dìdì |
Em trai |
10 |
哥哥 |
Gēge
|
Anh |
11 |
妹妹
|
mèimei |
Em gái |
12 |
姐姐
|
jiějie |
Chị |
13 |
妻子
|
qī zi |
Vợ |
14 |
老婆
|
lǎo pó |
Vợ, bà xã |
15 |
丈夫
|
zhàng fū |
Chồng |
16 |
老公 |
Lǎogōng
|
Chồng, ông xã |
17 |
儿子
|
ér zi |
Con trai |
18 |
独生子 |
dú shēng zǐ
|
Con trai một |
19 |
女儿
|
nǚ’ér |
Con gái |
20 |
独生女 |
dú shēng nǚ
|
Con gái một |
Bên cạnh những từ vựng thông dụng thường dùng nhiều trong cuộc sống thì Tomato chia sẻ với bạn những từ vựng về các thành viên khác trong tiếng Trung chủ đề gia đình. Bạn ghi lại ngay để dùng khi giao tiếp nhé!
21 |
舅舅
|
jiùjiu |
Cậu |
22 |
姨父
|
yífu |
Chồng của dì |
23 |
舅妈
|
jiùmā |
Mợ |
24 |
姨妈
|
yímā |
Dì |
25 |
阿姨 |
Ā yí
|
Cô, dì |
26 |
表哥
|
biǎogē |
Anh họ (bên mẹ) |
27 |
表弟
|
biǎodì |
Em trai họ |
28 |
表姐
|
biǎojiě |
Chị họ |
29 |
表妹
|
biǎomèi |
Em gái họ |
30 |
外甥
|
wài sheng: |
Cháu ngoại trai |
31 |
外甥女 |
wàisheng nǚ
|
Cháu ngoại gái |
32 |
姑妈
|
gūmā |
Bác, cô |
33 |
姑姑
|
gūgu |
Cô |
34 |
伯母
|
bómǔ |
Bác gái |
35 |
婶婶
|
shěnshen |
Thím |
36 |
姑父
|
gūfu |
Chú ( chồng cô) |
37 |
伯伯 |
bóbo
|
Bác |
38 |
叔叔
|
shūsh |
Chú |
39 |
堂兄
|
tángxiōng |
Anh họ ( bên bố) |
40 |
堂弟
|
tángdì |
Em trai họ |
41 |
堂姐
|
tángjiě |
Chị họ |
42 |
堂妹 |
Tángmèi
|
Em gái họ |
43 |
姪子
|
zhízi |
Cháu nội trai |
44 |
姪女 |
zhínǚ
|
Cháu nội gái |
45 |
表哥/姐/弟/妹 |
Biǎo gē/jiě/dì/mèi |
Anh em họ (con của chị, em gái bố) |
Các thành viên trong gia đình bằng tiếng Trung
Xem thêm: Cách nói cảm ơn trong tiếng Trung
Từ “gia đình” trong tiếng Trung là 家庭 /jiā tíng/, còn từ 家人 /jiā rén/ chỉ các thành viên trong gia đình.
Gia đình tiếng Trung là gì?
A: 妈妈,我回来了。/māma, wǒ huí lai le/
Mẹ, con về rồi.
B:儿子,今天在学校学习怎么样?/érzi, jīntiān zài xuéxiào xuéxí zěnmeyàng?/
Con trai, hôm nay học ở trường thế nào?
A:挺好的,我们班新来一位同学,他是山东省的,长得比较帅。/tǐng hǎo de, wǒmen bān xīn lái yì wèi tóngxué, tā shì Shāndōng shěng de, zhǎng de bǐjiào shuài/
Rất tốt ạ, lớp con có một bạn mới, bạn ấy người Sơn Đông, nhìn khá đẹp trai.
B:他怎么搬来北京学习呢?/tā zěnme bān lái Běijīng xuéxí ne?/
Sao bạn ấy lại chuyển tới Bắc Kinh học?
A:他爸爸换了工作,全家都搬到这里住。/tā bàba huàn le gōngzuò, quán jiā dōu bān dào zhèli zhù/
Bố bạn ấy đổi việc, cả nhà chuyển tới đây sống.
Hội thoại tiếng Trung chủ đề gia đình
A:老婆,今天我公司开了会议后,我还得加班,你别等,先吃晚饭吧。/lǎopó, jīntiān wǒ gōngsī kāi le huì yǐhòu, wǒ hái děi jiā bān, nǐ bié děng wō, xiān chī wǎnfàn ba/
Vợ ơi, nay sau khi họp ở công ty xong, anh còn phải tăng ca, em đừng chờ, cứ ăn tối trước đi nhé.
B:你又加班了,这一周加了三次班了。/nǐ yòu jiā bān le zhè yì zhōu jiā le sān cì bān le/
Anh lại tăng ca rồi, tuần này đã tăng ca tới 3 lần rồi.
A:没办法,我们得按时交货,工人们从本月初每天就得加班了。/méi bànfǎ, wǒmen děi ànshí jiāohuò, gōngrénmen cóng běn yuè chū měi tiān jiù děi jiā bān le/
Còn cách nào đâu, bọn anh phải giao hàng đúng hẹn, công nhân người ta phải tăng ca hàng ngày từ đầu tháng này rồi ấy chứ.
B:好的,那你好好工作,我把饭留给你,你回家后吃,好吗?/hǎo de, nà nǐ hǎohao gōngzuò, wǒ bǎ fàn liú gěi nǐ, nǐ huí jiā hòu chī, hǎoma?/
Được rồi, vậy anh làm việc chăm chỉ, em phần cơm cho anh, anh về nhà rồi ăn được không?
A:好的,谢谢老婆。/hǎo de, xièxie lǎopó/
Được rồi, cảm ơn vợ nhé.
Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chủ đề cảm xúc
A:妈妈,今天你做什么菜呀?我一进门,菜的香味扑鼻而来了,饿死我了。/māma ,jīntān nǐ zuò shénme cài ya? Wǒ yì jìn mén, cài de xiāngwèi pū bí ér lái le, è sǐ wǒ le/
Mẹ, hôm nay mẹ nấu món gì thế? Con vừa bước vào cửa mùi thức ăn xộc vào mũi, đói chết đi mất.
B:你的鼻子好灵呀,今天妈妈做你最爱吃的,你猜猜。/Nǐ de bízi hǎo líng ya, jīntiān māma zuò nǐ zuì ài chī de, nǐ càicai/
Mũi con thính đấy, nay mẹ làm món con thích ăn nhất, đoán thử xem
A:是不是宫保鸡丁?/shì bu shì gōngbǎo jīdīng/
Có phải món gà xào đậu phộng không ạ?
B:猜对了,还有麻婆豆腐和炒三丝. /cāi duì le, hái yǒu mápó dòufu hé chǎo sān sī/
Đoán đúng rồi, còn món đậu sốt chua cay và món xào 3 màu nữa.
A:哎呀,妈,你简直是世上第一。/āiya, mā, nǐ jiǎnzhí shì shì shang dì yī/
Ôi, mẹ, mẹ đúng là số 1 trên đời luôn.
B:嘴巴好甜,快去洗手,菜马上就好了。/zuǐba hǎo tiān, kuài qù xǐ shǒu, cài mǎshang jiù hǎo le/
Chỉ được cái dẻo miệng, mau đi rửa tay đi, đồ ăn sắp được rồi đây.
A:遵命,妈妈。/zūnmìng, māma/
Tuân lệnh, mẹ.
Còn nhiều chủ đề tiếng Trung thú vị nữa đang chờ các bạn khám phá, cùng tìm hiểu trong các bài viết tiếp theo của trung tâm ngoại ngữ Tomato. Theo dõi thêm các khóa học tiếng Trung chất lượng của Tomato để đạt những mục tiêu mới trong hành trình chinh phục tiếng Trung.
Học tiếng Trung online miễn phí cùng Tomato
Nếu bạn đang quan tâm các khóa học tiếng Trung tại Hải Phòng từ sơ cấp đến cao cấp hay trung tâm tiếng Trung Hải Phòng hãy để Tomato đồng hành với bạn. Tomato cung cấp các khóa học tiếng Trung online và offline, sử dụng giáo trình tiếng Trung tiêu chuẩn và chất lượng đào tạo cao. Tham khảo các khóa học tiếng Trung của Tomato tại đây.
Mọi chi tiết xin liên hệ: ngoaingutomato.edu.vn
Tel: 0225.628.0123 | 0225.657.2222
Hotline: 0964 299 222
Từ khóa: học tiếng trung tại hải phòng , học tiếng Trung hải phòng , trung tâm tiếng Trung hải phòng , tiếng trung hải phòng ,
Các khoá học khác: