Từ vựng tiếng Nhật khi đi ăn - Tiếng Nhật Ngoại ngữ TOMATO

Cỡ chữ
Mục lục

Đối với người Nhật, khen, chê một bữa ăn cũng là một sự khéo léo Cùng Ngoại ngữ TOMATO tìm hiểu xem các cách nói khen, chê khi đi ăn trong tiếng Nhật nhé.

 

Từ vựng khi đi ăn trong nhà hàng Nhật

 

Từ vựng khen đồ ăn

  1. 味に合っているね。(aji ni atteirune) Rất hợp khẩu vị của tôi
  2. この料理は いい臭いが する。(kono ryoury wa iinioi ga suru) Món ăn này có mùi thơm quá
  3. わ、うまい。(wa, umai) Ôi, ngon
  4. おもったより、おいしかった。(omotta yori oishikatta) Ngon hơn tôi nghĩ
  5. さすが 有名なレストランだね。(sasuga yuumeina resutoran) Không hổ danh là nhà hàng nổi tiếng

 

Từ vựng chê đồ ăn

  1. コーヒーは ひえている。(ko-hi- wa hieteiru) Cà-phê nguội quá
  2. スープは 塩辛すぎる。(su-pu wa siokara sugiru) Súp mặn quá
  3. ステーキは やきすぎた。(sute-ki wa yakisugita) Bít-tết nướng hơi quá tay
  4. まずいなぁ (mazui naa) Món ăn dở
  5. 味に合っていないね。(aji ni atteinaine) Không hợp khẩu vị tôi

 

Từ vựng khen dịch vụ nhà hàng

  1. 雰囲気がいいね。(funiki ga iine) Bầu không khí ở đây tốt thật đấy!
  2. ここから 眺めがいいね。 (koko kara nagamega iine) Cảnh bên ngoài nhìn từ đây đẹp quá
  3. 店員が 親切ですね。(tenin ga shinsetsu desune) Nhân viên ở đây thật thân thiện, tử tế
  4. 料理もいいし、サービスも最高だ。(ryouri mo iishi, sa-bisu mo saikouda) Món ăn vừa ổn, dịch vụ lại tuyệt vời
  5. また 行きたいと 思う。(mata ikitaito omou) Tôi nghĩ sẽ đến đây thêm lần nữa

 

Từ vựng chê dịch vụ nhà hàng

  1. サービスが おそい。(sa-bisu ga osoi) Phục vụ lâu quá
  2. 私たちを ずっと無視している。(watashi tachi ga zutto mushi shiteiru) Không ai để ý đến chúng ta cả
  3. すみません、サラダを 忘れたよ。(sumimasen, sarada wo wasuretayo) Xin lỗi, quên món Salad của tôi rồi
  4. 店員の態度が 悪い。(tenin no taido ga warui) Thái độ nhân viên thật tệ

 

>> Tham khảo:

0934 222 620
Đăng ký học