Tìm hiểu về câu vị ngữ tính từ trong tiếng Trung

Đăng lúc 14:44:08 ngày 17/11/2020 Lượt xem 73 Cỡ chữ

Câu vị ngữ tính từ trong tiếng Trung là gì? Cách dùng loại câu này như thế nào? Hãy cùng lớp học tiếng Trung tại Hải Phòng TOMATO tìm hiểu qua bài viết hôm nay nhé!

1. KHÁI NIỆM CÂU VỊ NGỮ TÍNH TỪ TRONG TIẾNG TRUNG

 

  • Câu vị ngữ tính từ là câu có tính từ làm vị ngữ
  • Câu vị ngữ động từ biểu thị tính chất, trạng thái của sự vật, hiện tượng

 

2. CÁCH DÙNG CÂU VỊ NGỮ TÍNH TỪ

Cau vi ngu tinh tu trong tieng trung

a)    Câu vị ngữ tính từ thường có các phó từ chỉ mức độ

Ví dụ:

1. 学校里十分安静。

Xuéxiào lǐ shífēn ānjìng.

Trong trường vô cùng yên tĩnh.

2. 她很漂亮。

Tā hěn piàoliang.

Cô ấy rất xinh đẹp.

b)    Tính từ có thể trực tiếp làm vị ngữ:

    • Tính từ chỉ tính chất bao hàm ý so sánh, đối chiếu
    • Tính từ chỉ trạng thái không bao hàm ý so sánh đối chiếu

Ví dụ:

1. A: 哪间房间大?

Nǎ jiān fángjiān dà?

Phòng nào lớn?

B: 这间大。

Zhè jiān dà.

Phòng này lớn.

  • Tính từ chỉ tính chất mang hàm ý so sánh (phòng này lớn hơn các phòng khác)

2. 他高我矮。

Tā gāo wǒ ǎi.

Anh ấy cao, tôi thấp.

  • Tính từ chỉ tính chất mang hàm ý so sánh (anh ấy cao hơn tôi, tôi thấp hơn anh ấy)

3. 米饭热腾腾的。

Mǐfàn rè téngténg de.

Cơm nóng hôi hổi.

  • Tính từ chỉ trạng thái, chỉ thể hiện trạng thái của sự vật, hiện tượng, không mang hàm ý so sánh

c)    Tính từ trùng điệp cũng có thể làm vị ng

Ví dụ:

房间干干净净的。

Fángjiān gàn gānjìng jìng de.

Căn phòng sạch sẽ.

d)    Hình thức phủ định, thường thêm phó từ phủ định “不” vào tính từ

Ví dụ:

1. 他不高。

Tā bù gāo.

Anh ta không cao.

2. 他不聪明。

Tā bù cōngmíng.

Nó không thông minh.

>>> Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung quan trọng nhất định phải nhớ

7/10 24 bài đánh giá
0934 222 620
Đăng ký học