Trung tâm ngoại ngữ và tư vấn du học Tomato

214 bộ thủ trong tiếng Trung

05/07/2024 23:16:28 1455

214 bộ thủ trong tiếng Trung
Mục lục

Bộ thủ là một nội dung quan trọng khi các bạn học tiếng Trung, đặc biệt trong phần chữ Hán. Bộ thủ là gì? Vì sao phải học bộ thủ? Có bao nhiêu bộ thủ trong tiếng Trung? Cách học bộ thủ như thế nào cho hiệu quả? Cùng tìm hiểu những nội dung trên trong bài viết dưới đây của trung tâm tiếng Trung Tomato.

214 Bộ thủ trong tiếng Trung là gì?

Bộ thủ tiếng Trung (部首) là một phần cơ bản cấu tạo nên chữ Hán và cả chữ Nôm. Một chữ Hán được cấu tạo nên bởi một hay nhiều bộ Thủ ghép lại với nhau.

Vì sao phải học 214 bộ thủ trong tiếng Trung?

Việc học các bộ tủ trong tiếng Trung mang lại ý nghĩa và tác dụng cho người học như sau:

Tác dụng của bộ thủ tiếng Trung

Phân chia các loại chữ Hán, căn cứ vào đó việc tra từ điển cũng dễ dàng hơn.

Người học có thể đoán nghĩa sơ lược của từ đó kể cả chưa học nghĩa của từ.

Nhập môn chữ Hán tiếng Trung

Ý nghĩa 214 bộ thủ trong tiếng Trung

Thông thường, ý nghĩa của một chữ sẽ có liên quan đến nghĩa của bộ thủ. Các thành phần không thuộc bộ thủ của chữ thường liên quan đến việc biểu âm (cách đọc của từ), hoặc ngược lại. Học bộ thủ sẽ giúp chúng ta có thể phân loại chữ Hán, dễ dàng nhớ mặt chữ và nghĩa.

Xem thêm>> Cách học tiếng Trung nhanh nhất

Tổng hợp 214 bộ thủ trong tiếng Trung mới nhất

1     一        NHẤT         yi        số một

2     丨        CỔN gǔn nét sổ

3     丶        CHỦ zhǔ điểm, chấm

4     丿        PHIỆT          piě       nét sổ xiên qua trái

5     乙        ẤT       yǐ        vị trí thứ 2 trong thiên can

6     亅        QUYẾT         jué       nét sổ có móc

Bộ thủ 2 Nét (gồm 23 bộ)

7     二        NHỊ èr          số hai

8     亠        ĐẦU tóu        (Không có nghĩa)

  1. 人( 亻)         NHÂN (NHÂN ĐỨNG)    rén      người

10     儿        NHI ér          Trẻ con

11     入        NHẬP         rù       vào

12     八        BÁT bā         số tám

13     冂        QUYNH         Jiōng vùng biên giới xa; hoang địa

14     冖        MỊCH         mì       trùm khăn lên

15     冫        BĂNG          bīng nước đá

16     几        KỶ      Jǐ       ghế dựa

17     凵        KHẢM          Qiǎn há miệng

  1. 刀(刂)         ĐAO dāo con dao, cây đao (vũ khí)

19     力        LỰC lì         sức mạnh

20     勹        BAO bā         bao bọc

21     匕        CHỦY          bǐ        cái thìa (cái muỗng)

22     匚        PHƯƠNG fāng tủ đựng

23     匸        HỆ       xǐ        che đậy, giấu giếm

24     十        THẬP         shí       số mười

25     卜        BỐC Bo         xem bói

26     卩        TIẾT jié         đốt tre

27     厂        HÁN Chǎng           sườn núi, vách đá

28     厶        KHƯ, TƯ sī           riêng tư

29     又        HỰU yòu lại nữa, một lần nữa

Bộ thủ là thành phần vô cùng quan trọng và cốt yếu trong tiếng Hán, có thể coi 214 bộ thủ như bảng chữ cái tiếng Trung. Các thành phần trong bộ thủ không thể chia nhỏ hay chia làm từng phần bởi vậy phải học thuộc. Đồng thời bạn còn có thể học cách viết tiếng Trung nhanh hơn khi học hết 214 bộ thủ.

Tiếng Trung có 214 bộ thủ

Bộ thủ 3 Nét (gồm 31 bộ)

30     口        KHẨU         kǒu cái miệng

31     囗        VI       wéi vây quanh

32     土        THỔ tǔ          đất

33     士        SĨ       shì       kẻ sĩ

34     夂        TRĨ zhǐ         đến ở phía sau

35     夊        TUY sūi         đi chậm

36     夕        TỊCH          xì        đêm tối

37     大        ĐẠI dà         to lớn

38     女        NỮ nǚ          nữ giới, con gái, đàn bà

39     子        TỬ      Zi       con

40     宀        MIÊN          mián mái nhà, mái che

41     寸        THỐN         cùn đơn vị «tấc» (đo chiều dài)

42     小        TIỂU         xiǎo nhỏ bé

43     尢        UÔNG         yóu yếu đuối

44     尸        THI shī         xác chết, thây ma

45     屮        TRIỆT          chè      mầm non, cỏ non mới mọc

46     山        SƠN shān núi non

47     巛        XUYÊN         chuān         sông ngòi

48     工        CÔNG          gōng người thợ, công việc

49     己        KỶ      jǐ       bản thân mình

50     巾        CÂN jīn         cái khăn

51     干        CAN gān thiên can, can dự

52     幺        YÊU yāo nhỏ nhắn

53     广        NGHIỄM Guǎng   mái nhà

54     廴        DẪN yǐn        bước dài

55     廾        CỦNG          gǒng chắp tay

56     弋        DẶC yì         bắn, chiếm lấy

57     弓        CUNG          gōng cái cung (để bắn tên)

58     彐        KỆ       jì       đầu con nhím

59     彡        SAM shān lông, tóc dài

60     彳        XÍCH         chì       bước chân trái

Bộ thủ 4 Nét (gồm 33 bộ)

  1. 心 (忄)         TÂM (TÂM ĐỨNG) xīn   quả tim, tâm trí, tấm lòng

62     戈        QUA gē        cây qua(một thứ binh khí dài)

63     戶        HỘ      hù        cửa một cánh

  1. 手 (扌)         THỦ shǒu tay

65     支        CHI zhī         cành nhánh

  1. 攴 (攵)         PHỘC         pù        đánh khẽ

67     文        VĂN wén văn vẻ, văn chương, vẻ sáng

68     斗        ĐẨU dōu cái đấu để đong

69     斤        CẨN jīn         cái búa, rìu

70     方        PHƯƠNG fāng vuông

71     无        VÔ      wú       không

72     日        NHẬT         rì       ngày, mặt trời

73     曰        VIẾT         yuē nói rằng

74     月        NGUYỆT yuè tháng, mặt trăng

75     木        MỘC         mù       gỗ, cây cối

76     欠        KHIẾM          qiàn khiếm khuyết, thiếu vắng

77     止        CHỈ zhǐ         dừng lại

78     歹        ĐÃI dǎi         xấu xa, tệ hại

79     殳        THÙ shū        binh khí dài, cái gậy

80     毋        VÔ      wú       chớ, đừng

81     比        TỶ       bǐ        so sánh

82     毛        MAO          máo lông

83     氏        THỊ shì         họ

84     气        KHÍ qì          hơi nước

  1. 水 (氵)         THỦY         shǔi nước
  2. 火(灬)         HỎA huǒ lửa

87     爪        TRẢO         zhǎo móng vuốt cầm thú

88     父        PHỤ fù          cha

89     爻        HÀO yáo hào âm, hào dương (Kinh Dịch)

  1. 爿 (丬)         TƯỜNG         qiáng mảnh gỗ, cái giường

91     片        PHIẾN         piàn mảnh, tấm, miếng

92     牙        NHA yá         răng

  1. 牛( 牜)         NGƯU         níu      trâu
  2. 犬 (犭)         KHUYỂN quǎn con chó

Tại sao phải nhớ và học thuộc 214 bộ thủ trong tiếng Trung ? Để tra từ điển bạn không thể nào học thuộc tất cả các phiên âm, bởi vậy việc tra từ điển sẽ đơn giản hơn rất nhiều nếu như bạn học thuộc 214 bộ thủ.

Bộ thủ 5 Nét gồm 23 bộ

95     玄        HUYỀN         xuán đen huyền, huyền bí

96     玉        NGỌC          yù        đá quý, ngọc

97     瓜        QUA guā quả dưa

98     瓦        NGÕA         wǎ       ngói

99     甘        CAM         gān ngọt

100     生        SINH          shēng          sinh đẻ, sinh sống

101     用        DỤNG         yòng dùng

102     田        ĐIỀN         tián ruộng

  1. 疋(匹)         THẤT         pǐ        đv đo chiều dài, tấm

104     疒        NẠCH          nǐ        bệnh tật

105     癶        BÁT bǒ          gạt ngược lại, trở lại

106     白        BẠCH         bái       màu trắng

107     皮        BÌ        pí        da

108     皿        MÃNH          mǐn bát dĩa

109     目        MỤC         mù       mắt

110     矛        MÂU          máo cây giáo để đâm

111     矢        THỈ shǐ         cây tên, mũi tên

112     石        THẠCH         shí       đá

  1. 示 (礻)         THỊ (KỲ) shì           chỉ thị; thần đất

114     禸        NHỰU         róu      vết chân, lốt chân

115     禾        HÒA hé         lúa

116     穴        HUYỆT         xué hang lỗ

117     立        LẬP lì         đứng, thành lập

Bộ thủ 6 Nét gồm 29 bộ

118     竹        TRÚC         zhú tre trúc

119     米        MỄ mǐ          gạo

120     糸 (糹-纟) MỊCH mì       sợi tơ nhỏ

121     缶        PHẪU         fǒu      đồ sành

  1. 网 (罒- 罓)           VÕNG         wǎng cái lưới

123     羊        DƯƠNG         yáng con dê

  1. 羽 (羽)         VŨ      yǔ        lông vũ

125     老        LÃO lǎo         già

126     而        NHI ér          mà, và

127     耒        LỖI lěi         cái cày

128     耳        NHĨ ěr          tai (lỗ tai)

129     聿        DUẬT         yù        cây bút

130     肉        NHỤC          ròu      thịt

131     臣        THẦN         chén bầy tôi

132     自        TỰ      zì       tự bản thân, kể từ

133     至        CHÍ zhì         đến

134     臼        CỬU jiù         cái cối giã gạo

135     舌        THIỆT         shé      cái lưỡi

136     舛        SUYỄN          chuǎn         sai suyễn, sai lầm

137     舟        CHU zhōu cái thuyền

138     艮        CẤN gèn dừng, bền cứng

139     色        SẮC sè          màu, dáng vẻ, nữ sắc

  1. 艸 (艹)         THẢO         cǎo cỏ

141     虍        HỔ      Hū       vằn vện của con hổ

142     虫        TRÙNG         chóng         sâu bọ

143     血        HUYẾT         xuè máu

144     行        HÀNH         xíng đi, thi hành, làm đc

  1. 衣 (衤)         Y       yī        áo

146     襾        Á       yà       che đậy, úp lên

Bộ thủ 7 Nét gồm 20 bộ

  1. 見( 见)         KIẾN         jiàn trông thấy

148     角        GIÁC         jué       góc, sừng thú

  1. 言 (讠)         NGÔN         yán nói

150     谷        CỐC gǔ          khe nc chảy giữa hai núi

151     豆        ĐẬU dòu hạt đậu, cây đậu

152     豕        THỈ shǐ         con heo, con lợn

153     豸        TRÃI          zhì       loài sâu không chân

  1. 貝 (贝)         BỐI bèi         vật báu

155     赤        XÍCH         chì       màu đỏ

156     走        TẨU zǒu đi, chạy

157     足        TÚC zú         chân, đầy đủ

158     身        THÂN         shēn thân thể, thân mình

  1. 車 (车)         XA      chē      chiếc xe

160     辛        TÂN xīn        cay, vất vả

161     辰        THẦN         chén nhật, nguyệt, thìn (12 chi)

  1. 辵(辶 )         QUAI XƯỚC            chuò chợt bước đi
  2. 邑 (阝)         ẤP       yì        vùng đất cho quan

164     酉        DẬU yǒu một trong 12 địa chi

165     釆        BIỆN          biàn phân biệt

166     里        LÝ       lǐ       dặm; làng xóm

Bộ thủ 8 Nét gồm 9 bộ

16     金        KIM jīn          kim loại; vàng

  1. 長 (镸- 长)           TRƯỜNG cháng             dài; lớn (trưởng)
  2. 門 (门)         MÔN          mén cửa hai cánh
  3. 阜 (阝)         PHỤ fù          đống đất, gò đất

171     隶        ĐÃI dài         kịp, kịp đến

172     隹        TRUY, CHUY          zhuī chim đuôi ngắn

173     雨        VŨ      yǔ        mưa

  1. 青 (靑)         THANH         qīng màu xanh

175     非        PHI fēi         không

Bộ thủ 9 Nét gồm 11 bộ

  1. 面( 靣)         DIỆN         miàn mặt, bề mặt

177     革        CÁCH         gé       da thú; thay đổi

  1. 韋 (韦)         VI       wéi      da đã thuộc rồi

179     韭        PHỈ, CỬU jiǔ            rau phỉ (hẹ)

180     音        ÂM yīn        âm thanh, tiếng

  1. 頁 (页)         HIỆT         yè       đầu; trang giấy

182     風 (凬-风) PHONG fēng gió

  1. 飛 (飞)         PHI fēi         bay

184     食( 飠-饣) THỰC shí       ăn

185     首        THỦ shǒu đầu

186     香        HƯƠNG         xiāng mùi hương thơm

Đoán nghĩa của chữ: khi người học tiếng Trung biết bộ thủ thì một cách tương đối ta hoàn toàn có thể đoán được chung chung nghĩa của từ đó, như thấy bộ “thủy” (水,氵) là biết nghĩa sẽ liên quan đến sông nước ao hồ, bộ mộc (木) liên quan đến cây cối, bộ tâm (心,忄) liên quan đến tình chí, cảm xúc của con người…

Mỗi bộ thủ đều có ý nghĩa của nó, tuy nhiên, hiện tại chúng ta đang học là tiếng Hán giản thể, vậy nên ý nghĩa của các từ Hán đó không còn liên quan đến các chữ Hán giản thể là mấy nữa. Nhưng bằng trí tưởng tượng của mình chúng ta hoàn toàn có thể biến 214 bộ thủ tiếng Trung ấy thành các từ tiếng Trung.

Ví dụ như chữ 铅 [qiān] có nghĩa là chì (trong từ bút chì), gồm có bộ kim, bộ khẩu, bộ kỷ (đọc là jǐ – đọc gần như chữ “chỉ” trong tiếng Việt) vậy ta có thể nhớ là “Kim – Chỉ – khâu Mồm lại” thế là ra chữ 铅 rồi ).

Bộ thủ 10 Nét gồm 8 bộ

  1. 馬( 马)         MÃ mǎ         con ngựa

188     骫        CỐT gǔ          xương

189     高        CAO gāo cao

190     髟        BƯU, TIÊU           biāo tóc dài; sam cỏ phủ mái nhà

191     鬥        ĐẤU dòu chống nhau, chiến đấu

192     鬯        SƯỞNG         chàng         rượu nếp; bao đựng cung

193     鬲        CÁCH         gé       tên 1con sông xưa, cái đỉnh

194     鬼        QUỶ gǔi        con quỷ

Bộ thủ 11 Nét gồm 6 bộ

  1. 魚( 鱼)         NGƯ yú         con cá
  2. 鳥 (鸟)         ĐIỂU         niǎo con chim

197     鹵        LỖ       lǔ        đất mặn

198     鹿        LỘC lù          con hươu

  1. 麥 (麦)         MẠCH         mò       lúa mạch

200     麻        MA má         cây gai

Bộ 12 Nét gồm 4 bộ

201     黃        HOÀNG         huáng          màu vàng

202     黍        THỬ shǔ lúa nếp

203     黑        HẮC hēi        màu đen

204     黹        CHỈ zhǐ         may áo, khâu vá

Bộ 13 Nét gồm 4 bộ

205     黽        MÃNH          mǐn con ếch; cố gắng

206     鼎        ĐỈNH         dǐng cái đỉnh

207     鼓        CỔ      gǔ        cái trống

208     鼠        THỬ shǔ con chuột

Bộ 14 Nét gồm 2 bộ

209     鼻        TỴ       bí        cái mũi

210     齊 (斉-齐) TỀ            qí        ngang bằng

Bộ thủ 15 Nét gồm 1 bộ

  1. 齒 (歯 -齿)           XỈ       chǐ       răng

Bộ 16 Nét gồm 2 bộ

  1. 龍 (龙)         LONG         lóng con rồng

213     龜 (亀-龟) QUY guī con rùa

Bộ 17 Nét gồm 1 bộ

214     龠        DƯỢC         yuè sáo 3 lỗ

Xem thêm>> 1000 Từ vựng tiếng Trung cơ bản

Học tiếng Trung tại Hải phòng

Còn nhiều chủ đề tiếng Trung thú vị nữa đang chờ các bạn khám phá, cùng tìm hiểu trong các bài viết tiếp theo của trung tâm ngoại ngữ Tomato. Theo dõi thêm các khóa học tiếng Trung chất lượng của Tomato để đạt những mục tiêu mới trong hành trình chinh phục tiếng Trung.

Nếu bạn đang quan tâm các khóa học tiếng Trung từ sơ cấp đến cao cấp hay trung tâm tiếng Trung Hải Phòng hãy để Tomato đồng hành với bạn. Tomato cung cấp các khóa học offline và online, sử dụng giáo trình tiêu chuẩn và chất lượng đào tạo cao. Tham khảo các khóa học tiếng Trung của Tomato tại đây.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ngoaingutomato.edu.vn

Tel: 0225.628.0123 | 0225.657.2222

Hotline: 0964 299 222

Bài viết liên quan:

Bí quyết luyện nghe nói tiếng Trung như người bản xứ
27/11/2025 667
Bí quyết luyện nghe nói tiếng Trung như người bản xứ

Học nghe-nói tiếng Trung chuẩn bản xứ với Tomato: luyện phát âm, phản xạ, shadowing, giao tiếp thực tế. Lộ trình bài bản cho người học tại Hải Phòng muốn nói tự nhiên, sử dụng tiếng Trung hiệu quả

5 bộ phim Trung Quốc của Netflix giúp bạn học tiếng Trung tốt hơn
21/05/2025 1338
5 bộ phim Trung Quốc của Netflix giúp bạn học tiếng Trung tốt hơn

Nếu bạn đang tìm kiếm những phương pháp hiệu quả để học tiếng Trung qua phim ảnh, thì không thể bỏ qua danh sách này. Dưới đây là 5 bộ phim Trung Quốc Netflix sẽ giúp bạn cải thiện năng lực ngôn ngữ của mình. Hãy cùng khám phá để chọn cho mình những bộ phim phù hợp nhé!

Sắp xếp thời gian học tiếng Trung cho người đi làm, sinh viên bận rộn
12/05/2025 1031
Sắp xếp thời gian học tiếng Trung cho người đi làm, sinh viên bận rộn

Bí quyết sắp xếp thời gian học tiếng Trung hiệu quả cho người đi làm, sinh viên bận rộn. Chia sẻ lộ trình học, mẹo ghi nhớ và gợi ý trung tâm uy tín tại Hải Phòng

100 Mẫu Câu Tiếng Trung Thông Dụng Khi Đi Du Lịch
10/05/2025 1025
100 Mẫu Câu Tiếng Trung Thông Dụng Khi Đi Du Lịch

Khám phá 100 mẫu câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng khi đi du lịch – dễ học, dễ nhớ, giúp bạn tự tin hỏi đường, đặt phòng, gọi món và khám phá Trung Quốc trọn vẹn!

Bản Pinyin tiếng Trung đầy đủ - Hướng dẫn cách đọc chi tiết
04/11/2024 2259
Bản Pinyin tiếng Trung đầy đủ - Hướng dẫn cách đọc chi tiết

Bản Pinyin tiếng Trung đầy đủ cho người mới bắt đầu? Chi tiết cách phát âm các nguyên âm, phụ âm, thanh điệu. Khám phá ngay trong bài viết dưới đây.

7 web học tiếng trung cho người mới bắt đầu
01/11/2024 1636
7 web học tiếng trung cho người mới bắt đầu

Top 7 website học tiếng Trung cho người mới bắt đầu tốt nhất. Chi tiết ưu điểm của từng trang web giúp bạn có lựa chọn phù hợp. Khám ngay trong bài viết dưới đây. 

Vị trí Công Ty
Facebook
0328281281
Click để gọi ngay cho tôi - messenger Click để gọi ngay cho tôi - zalo