Đăng lúc 23:16:28 ngày 05/07/2024 Lượt xem 536
Bộ thủ là một nội dung quan trọng khi các bạn học tiếng Trung, đặc biệt trong phần chữ Hán. Bộ thủ là gì? Vì sao phải học bộ thủ? Có bao nhiêu bộ thủ trong tiếng Trung? Cách học bộ thủ như thế nào cho hiệu quả? Cùng tìm hiểu những nội dung trên trong bài viết dưới đây của trung tâm tiếng Trung Tomato.
Bộ thủ tiếng Trung (部首) là một phần cơ bản cấu tạo nên chữ Hán và cả chữ Nôm. Một chữ Hán được cấu tạo nên bởi một hay nhiều bộ Thủ ghép lại với nhau.
Việc học các bộ tủ trong tiếng Trung mang lại ý nghĩa và tác dụng cho người học như sau:
Tác dụng của bộ thủ tiếng Trung
Phân chia các loại chữ Hán, căn cứ vào đó việc tra từ điển cũng dễ dàng hơn.
Người học có thể đoán nghĩa sơ lược của từ đó kể cả chưa học nghĩa của từ.
Nhập môn chữ Hán tiếng Trung
Ý nghĩa 214 bộ thủ trong tiếng Trung
Thông thường, ý nghĩa của một chữ sẽ có liên quan đến nghĩa của bộ thủ. Các thành phần không thuộc bộ thủ của chữ thường liên quan đến việc biểu âm (cách đọc của từ), hoặc ngược lại. Học bộ thủ sẽ giúp chúng ta có thể phân loại chữ Hán, dễ dàng nhớ mặt chữ và nghĩa.
Xem thêm>> Cách học tiếng Trung nhanh nhất
1 一 NHẤT yi số một
2 丨 CỔN gǔn nét sổ
3 丶 CHỦ zhǔ điểm, chấm
4 丿 PHIỆT piě nét sổ xiên qua trái
5 乙 ẤT yǐ vị trí thứ 2 trong thiên can
6 亅 QUYẾT jué nét sổ có móc
Bộ thủ 2 Nét (gồm 23 bộ)
7 二 NHỊ èr số hai
8 亠 ĐẦU tóu (Không có nghĩa)
10 儿 NHI ér Trẻ con
11 入 NHẬP rù vào
12 八 BÁT bā số tám
13 冂 QUYNH Jiōng vùng biên giới xa; hoang địa
14 冖 MỊCH mì trùm khăn lên
15 冫 BĂNG bīng nước đá
16 几 KỶ Jǐ ghế dựa
17 凵 KHẢM Qiǎn há miệng
19 力 LỰC lì sức mạnh
20 勹 BAO bā bao bọc
21 匕 CHỦY bǐ cái thìa (cái muỗng)
22 匚 PHƯƠNG fāng tủ đựng
23 匸 HỆ xǐ che đậy, giấu giếm
24 十 THẬP shí số mười
25 卜 BỐC Bo xem bói
26 卩 TIẾT jié đốt tre
27 厂 HÁN Chǎng sườn núi, vách đá
28 厶 KHƯ, TƯ sī riêng tư
29 又 HỰU yòu lại nữa, một lần nữa
Bộ thủ là thành phần vô cùng quan trọng và cốt yếu trong tiếng Hán, có thể coi 214 bộ thủ như bảng chữ cái tiếng Trung. Các thành phần trong bộ thủ không thể chia nhỏ hay chia làm từng phần bởi vậy phải học thuộc. Đồng thời bạn còn có thể học cách viết tiếng Trung nhanh hơn khi học hết 214 bộ thủ.
Tiếng Trung có 214 bộ thủ
Bộ thủ 3 Nét (gồm 31 bộ)
30 口 KHẨU kǒu cái miệng
31 囗 VI wéi vây quanh
32 土 THỔ tǔ đất
33 士 SĨ shì kẻ sĩ
34 夂 TRĨ zhǐ đến ở phía sau
35 夊 TUY sūi đi chậm
36 夕 TỊCH xì đêm tối
37 大 ĐẠI dà to lớn
38 女 NỮ nǚ nữ giới, con gái, đàn bà
39 子 TỬ Zi con
40 宀 MIÊN mián mái nhà, mái che
41 寸 THỐN cùn đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
42 小 TIỂU xiǎo nhỏ bé
43 尢 UÔNG yóu yếu đuối
44 尸 THI shī xác chết, thây ma
45 屮 TRIỆT chè mầm non, cỏ non mới mọc
46 山 SƠN shān núi non
47 巛 XUYÊN chuān sông ngòi
48 工 CÔNG gōng người thợ, công việc
49 己 KỶ jǐ bản thân mình
50 巾 CÂN jīn cái khăn
51 干 CAN gān thiên can, can dự
52 幺 YÊU yāo nhỏ nhắn
53 广 NGHIỄM Guǎng mái nhà
54 廴 DẪN yǐn bước dài
55 廾 CỦNG gǒng chắp tay
56 弋 DẶC yì bắn, chiếm lấy
57 弓 CUNG gōng cái cung (để bắn tên)
58 彐 KỆ jì đầu con nhím
59 彡 SAM shān lông, tóc dài
60 彳 XÍCH chì bước chân trái
Bộ thủ 4 Nét (gồm 33 bộ)
62 戈 QUA gē cây qua(một thứ binh khí dài)
63 戶 HỘ hù cửa một cánh
65 支 CHI zhī cành nhánh
67 文 VĂN wén văn vẻ, văn chương, vẻ sáng
68 斗 ĐẨU dōu cái đấu để đong
69 斤 CẨN jīn cái búa, rìu
70 方 PHƯƠNG fāng vuông
71 无 VÔ wú không
72 日 NHẬT rì ngày, mặt trời
73 曰 VIẾT yuē nói rằng
74 月 NGUYỆT yuè tháng, mặt trăng
75 木 MỘC mù gỗ, cây cối
76 欠 KHIẾM qiàn khiếm khuyết, thiếu vắng
77 止 CHỈ zhǐ dừng lại
78 歹 ĐÃI dǎi xấu xa, tệ hại
79 殳 THÙ shū binh khí dài, cái gậy
80 毋 VÔ wú chớ, đừng
81 比 TỶ bǐ so sánh
82 毛 MAO máo lông
83 氏 THỊ shì họ
84 气 KHÍ qì hơi nước
87 爪 TRẢO zhǎo móng vuốt cầm thú
88 父 PHỤ fù cha
89 爻 HÀO yáo hào âm, hào dương (Kinh Dịch)
91 片 PHIẾN piàn mảnh, tấm, miếng
92 牙 NHA yá răng
Tại sao phải nhớ và học thuộc 214 bộ thủ trong tiếng Trung ? Để tra từ điển bạn không thể nào học thuộc tất cả các phiên âm, bởi vậy việc tra từ điển sẽ đơn giản hơn rất nhiều nếu như bạn học thuộc 214 bộ thủ.
Bộ thủ 5 Nét gồm 23 bộ
95 玄 HUYỀN xuán đen huyền, huyền bí
96 玉 NGỌC yù đá quý, ngọc
97 瓜 QUA guā quả dưa
98 瓦 NGÕA wǎ ngói
99 甘 CAM gān ngọt
100 生 SINH shēng sinh đẻ, sinh sống
101 用 DỤNG yòng dùng
102 田 ĐIỀN tián ruộng
104 疒 NẠCH nǐ bệnh tật
105 癶 BÁT bǒ gạt ngược lại, trở lại
106 白 BẠCH bái màu trắng
107 皮 BÌ pí da
108 皿 MÃNH mǐn bát dĩa
109 目 MỤC mù mắt
110 矛 MÂU máo cây giáo để đâm
111 矢 THỈ shǐ cây tên, mũi tên
112 石 THẠCH shí đá
114 禸 NHỰU róu vết chân, lốt chân
115 禾 HÒA hé lúa
116 穴 HUYỆT xué hang lỗ
117 立 LẬP lì đứng, thành lập
Bộ thủ 6 Nét gồm 29 bộ
118 竹 TRÚC zhú tre trúc
119 米 MỄ mǐ gạo
120 糸 (糹-纟) MỊCH mì sợi tơ nhỏ
121 缶 PHẪU fǒu đồ sành
123 羊 DƯƠNG yáng con dê
125 老 LÃO lǎo già
126 而 NHI ér mà, và
127 耒 LỖI lěi cái cày
128 耳 NHĨ ěr tai (lỗ tai)
129 聿 DUẬT yù cây bút
130 肉 NHỤC ròu thịt
131 臣 THẦN chén bầy tôi
132 自 TỰ zì tự bản thân, kể từ
133 至 CHÍ zhì đến
134 臼 CỬU jiù cái cối giã gạo
135 舌 THIỆT shé cái lưỡi
136 舛 SUYỄN chuǎn sai suyễn, sai lầm
137 舟 CHU zhōu cái thuyền
138 艮 CẤN gèn dừng, bền cứng
139 色 SẮC sè màu, dáng vẻ, nữ sắc
141 虍 HỔ Hū vằn vện của con hổ
142 虫 TRÙNG chóng sâu bọ
143 血 HUYẾT xuè máu
144 行 HÀNH xíng đi, thi hành, làm đc
146 襾 Á yà che đậy, úp lên
Bộ thủ 7 Nét gồm 20 bộ
148 角 GIÁC jué góc, sừng thú
150 谷 CỐC gǔ khe nc chảy giữa hai núi
151 豆 ĐẬU dòu hạt đậu, cây đậu
152 豕 THỈ shǐ con heo, con lợn
153 豸 TRÃI zhì loài sâu không chân
155 赤 XÍCH chì màu đỏ
156 走 TẨU zǒu đi, chạy
157 足 TÚC zú chân, đầy đủ
158 身 THÂN shēn thân thể, thân mình
160 辛 TÂN xīn cay, vất vả
161 辰 THẦN chén nhật, nguyệt, thìn (12 chi)
164 酉 DẬU yǒu một trong 12 địa chi
165 釆 BIỆN biàn phân biệt
166 里 LÝ lǐ dặm; làng xóm
Bộ thủ 8 Nét gồm 9 bộ
16 金 KIM jīn kim loại; vàng
171 隶 ĐÃI dài kịp, kịp đến
172 隹 TRUY, CHUY zhuī chim đuôi ngắn
173 雨 VŨ yǔ mưa
175 非 PHI fēi không
Bộ thủ 9 Nét gồm 11 bộ
177 革 CÁCH gé da thú; thay đổi
179 韭 PHỈ, CỬU jiǔ rau phỉ (hẹ)
180 音 ÂM yīn âm thanh, tiếng
182 風 (凬-风) PHONG fēng gió
184 食( 飠-饣) THỰC shí ăn
185 首 THỦ shǒu đầu
186 香 HƯƠNG xiāng mùi hương thơm
Đoán nghĩa của chữ: khi người học tiếng Trung biết bộ thủ thì một cách tương đối ta hoàn toàn có thể đoán được chung chung nghĩa của từ đó, như thấy bộ “thủy” (水,氵) là biết nghĩa sẽ liên quan đến sông nước ao hồ, bộ mộc (木) liên quan đến cây cối, bộ tâm (心,忄) liên quan đến tình chí, cảm xúc của con người…
Mỗi bộ thủ đều có ý nghĩa của nó, tuy nhiên, hiện tại chúng ta đang học là tiếng Hán giản thể, vậy nên ý nghĩa của các từ Hán đó không còn liên quan đến các chữ Hán giản thể là mấy nữa. Nhưng bằng trí tưởng tượng của mình chúng ta hoàn toàn có thể biến 214 bộ thủ tiếng Trung ấy thành các từ tiếng Trung.
Ví dụ như chữ 铅 [qiān] có nghĩa là chì (trong từ bút chì), gồm có bộ kim, bộ khẩu, bộ kỷ (đọc là jǐ – đọc gần như chữ “chỉ” trong tiếng Việt) vậy ta có thể nhớ là “Kim – Chỉ – khâu Mồm lại” thế là ra chữ 铅 rồi ).
Bộ thủ 10 Nét gồm 8 bộ
188 骫 CỐT gǔ xương
189 高 CAO gāo cao
190 髟 BƯU, TIÊU biāo tóc dài; sam cỏ phủ mái nhà
191 鬥 ĐẤU dòu chống nhau, chiến đấu
192 鬯 SƯỞNG chàng rượu nếp; bao đựng cung
193 鬲 CÁCH gé tên 1con sông xưa, cái đỉnh
194 鬼 QUỶ gǔi con quỷ
Bộ thủ 11 Nét gồm 6 bộ
197 鹵 LỖ lǔ đất mặn
198 鹿 LỘC lù con hươu
200 麻 MA má cây gai
Bộ 12 Nét gồm 4 bộ
201 黃 HOÀNG huáng màu vàng
202 黍 THỬ shǔ lúa nếp
203 黑 HẮC hēi màu đen
204 黹 CHỈ zhǐ may áo, khâu vá
Bộ 13 Nét gồm 4 bộ
205 黽 MÃNH mǐn con ếch; cố gắng
206 鼎 ĐỈNH dǐng cái đỉnh
207 鼓 CỔ gǔ cái trống
208 鼠 THỬ shǔ con chuột
Bộ 14 Nét gồm 2 bộ
209 鼻 TỴ bí cái mũi
210 齊 (斉-齐) TỀ qí ngang bằng
Bộ thủ 15 Nét gồm 1 bộ
Bộ 16 Nét gồm 2 bộ
213 龜 (亀-龟) QUY guī con rùa
Bộ 17 Nét gồm 1 bộ
214 龠 DƯỢC yuè sáo 3 lỗ
Xem thêm>> 1000 Từ vựng tiếng Trung cơ bản
Còn nhiều chủ đề tiếng Trung thú vị nữa đang chờ các bạn khám phá, cùng tìm hiểu trong các bài viết tiếp theo của trung tâm ngoại ngữ Tomato. Theo dõi thêm các khóa học tiếng Trung chất lượng của Tomato để đạt những mục tiêu mới trong hành trình chinh phục tiếng Trung.
Nếu bạn đang quan tâm các khóa học tiếng Trung từ sơ cấp đến cao cấp hay trung tâm tiếng Trung Hải Phòng hãy để Tomato đồng hành với bạn. Tomato cung cấp các khóa học offline và online, sử dụng giáo trình tiêu chuẩn và chất lượng đào tạo cao. Tham khảo các khóa học tiếng Trung của Tomato tại đây.
Mọi chi tiết xin liên hệ: ngoaingutomato.edu.vn
Tel: 0225.628.0123 | 0225.657.2222
Hotline: 0964 299 222
Từ khóa: học tiếng trung tại hải phòng , lớp học tiếng trung tại hải phòng , học tiếng trung giao tiếp tại hải phòng , địa điểm học tiếng trung tại hải phòng , học tiếng trung cấp tốc tại hải phòng ,
Các khoá học khác: