1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản

Cỡ chữ
Mục lục

Từ vựng đóng vai trò quan trọng trong việc học ngoại ngữ nói chung và học tiếng Trung nói riêng. Nắm được cách viết, phiên âm, ý nghĩa, cách dùng của từ vựng tiếng Trung, đặc biệt là từ vựng tiếng Trung cơ bản sẽ hỗ trợ rất lớn trong việc giao tiếp tiếng Trung. Trong bài viết này, trung tâm tiếng Trung Tomato tổng hợp 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản kèm phiên âm để tiện cho mọi người học.

Phương pháp học từ vựng tiếng Trung cơ bản

Làm thế nào để học và ghi nhớ từ vựng  tiếng Trung lâu có lẽ là nỗi băn khoăn của rất nhiều người học tiếng Trung. Việc tìm ra cho mình phương pháp học từ vựng tiếng Trung phù hợp là điều quan trọng. Các bạn có thể tham khảo một số cách học từ vựng tiếng Trung hiệu quả sau.

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề

Dù là một phương pháp cổ điển nhưng vẫn luôn có hiệu quả nhất định. Hãy chia từ vựng theo chủ đề để học như: thời tiết, giao thông, ẩm thực, màu sắc, công việc, các từ vựng sẽ có sự liên quan tới nhau và dễ thuộc hơn. 

Từ vựng tiếng Trung chủ đề hoa quả

Bạn có thể chọn những chủ đề ưa thích của riêng mình để học trước( cái gì thích thì sẽ nhớ rất lâu) sau đó mở rộng sang những chủ đề liên quan tới cuộc sống công việc hàng ngày(cái gì hay xuất hiện nhiều lần thì cũng sẽ nhớ lâu).

 Học từ vựng tiếng Trung bằng học liệu có sẵn

Đồ vật trên bàn làm việc, đồ vật trong nhà bếp, đồ vật trong phòng ngủ, tất cả đồ vật ở những nơi thân quen mà ngày nào mình cũng gặp sẽ trở thành một loại “tài liệu học tập” đặc biệt để học từ vựng.

Các đồ vật xung quanh là nguồn học liệu tiếng Trung phong phú

Ví dụ: ngày nào bạn cũng ăn cơm, khi ăn cơm sẽ dùng tới “bát”碗 và “đũa”筷子. Vậy chắc chắn bạn sẽ học thuộc 2 danh từ này một cách nhanh chóng bằng một ngày có ít nhất 2-3 lần bạn dùng 2 đồ vật trên để ăn cơm.

 Học từ vựng tiếng Trung theo cặp

Học đơn lẻ từng từ có lẽ không còn là cách học từ vựng hiệu quả. Bạn nên học thêm từ gần nghĩa và từ trái nghĩa với từ bạn học, như vậy sẽ giúp phong phú cách diễn đạt, tránh tình trạng lặp từ đơn điệu.

Ví dụ: 难(khó)-复杂(phức tạp) ><容易(dễ)-简单(đơn giản)

Khi bạn muốn nói: tiếng Hán khó, tiếng Anh cũng vậy(khó), bạn sẽ không cần lặp lại từ “khó” nếu bạn nắm được từ trái nghĩa của nó.

汉语难,英语也不容易。

 Lập sơ đồ tư duy từ vựng tiếng Trung

Vẫn là vấn đề học từ vựng đơn lẻ, bạn nghĩ sao nêu bạn học từ vựng tiếng Trung theo dòng tư duy tức là học từ này trong mối quan hệ với các từ khác. Như vậy từ 1 từ bạn có thể liên hệ để mở rộng số lượng từ hơn nữa lại nhớ lâu hơn(vì nhớ theo mạch tư duy).

Học từ vựng tiếng Trung theo sơ đồ tư duy

Ví dụ: Hôm nay bạn học từ 学校(trường học) vậy bạn có thể phát triển từ 1 từ này ra như thế nào.

Tại trường học có ai: giáo viên老师, học sinh学生, bác bảo vệ安保员

Tại trường học có các tòa nhà: dạy học 教学楼, hành chính办公楼, nhà ăn食堂, nhà để xe车棚, thư viện图书馆

Tại trường học có các hoạt động gì: học学习, dạy教学, chơi thể thao运动, đọc sách 读书

Trong phòng học có gì: bàn桌子, ghế椅子, TV电视, điều hòa空调, tủ sách书柜, bảng黑板, phấn粉笔

 Học từ vựng bằng giấy nhớ và flashcard

Cải thiện 50% khả năng ghi nhớ là nghiên cứu của đại học Washington cho việc sử dụng flashcard. Bạn có thể dễ dàng mang theo và học mọi lúc mọi nơi. Đặc biệt với một từ mới sẽ được lý giải cặn kẽ và có ví dụ cụ thể. Do đó đây là một trong những cách thần kỳ để ghi nhớ từ vựng tiếng Trung. Ngoài ra, bạn có thể dùng các mẩu giấy nhiều màu để ghi chú tất cả các từ rồi dán ở bất cứ đâu trong nhà để gợi ý cho bạn, từ những vật dùng thường dùng như: tủ lạnh, tivi, … hay những nơi mà bạn hay đi qua như: bàn học, bàn làm việc, phòng ngủ, …

Học từ vựng tiếng Trung bằng flashcard

 Rồi từ từ học những từ khó hơn, ít dùng hơn vì biết đâu ở đâu đó bạn lại có dịp lấy ra dùng… Vừa dễ làm lại vừa bắt mắt, chỉ cần chịu khó một chút là bạn đã có thể nâng cao vốn từ vựng tiếng Trung của mình rồi đấy!

 Sử dụng các phần mềm học từ tiếng Trung

Đây là một cách quen thuộc và được khá nhiều bạn trẻ ưa dùng. Bạn chỉ cần cài đặt phần mềm trên thiết bị thông minh như điện thoại, máy tính rồi làm theo hướng dẫn. Ưu điểm của phương pháp này là tính tiện lợi, bạn có thể học bất cứ khi nào, ở bất cứ đâu chỉ với một chiếc smartphone. Nhược điểm của nó là thường hạn chế với người lớn tuổi, người già vì họ không có khả năng cập nhật đồ công nghệ bằng các bạn trẻ. Một số phần mềm thông dụng bạn có thể tham khảo như: Hello Chinese, Chinese Easy, Bravolo, Duolingo, ChineseSkill.

 Học từ mới tiếng Trung qua các kênh giải trí nghe nhìn

Thay vì xem phim phụ đề hoặc thuyết minh, đọc bản dịch sẵn của truyện (phim, bài hát) tại sao các bạn không tự thử thách khả năng tiếng Trung của mình bằng việc xem phim đọc truyện thuần tiếng Trung? 

Video giới thiệu app học từ vựng tiếng Trung

Việc gắn liền niềm yêu thích phim ảnh, tiểu thuyết với việc học ngoại ngữ sẽ tạo cho bạn một động lực to lớn để học từ mới. Hiện nay các phim tiếng Trung đều có phụ đề chữ Hán. Vậy khi xem phim bạn hãy nhanh tay note những từ mới lại và học chúng.

 Đặt câu- chìa khóa để ghi nhớ từ vựng tiếng Trung lâu

Dù bạn áp dụng phương pháp gì, bạn học được bao nhiêu từ vựng nhưng nếu bạn không đưa từ vựng đó vào một ngữ cảnh cụ thể( đặt câu) thì từ vựng đó sẽ nhanh chóng bị lãng quên. Hãy nhớ kỹ nguyên tăc sau: từàcụm từàcâu

Và ngay cả khi đặt câu cũng hãy bắt đầu theo trình tự: câu ngắn và câu vừa và câu dài.

Mức độ phức tạp, độ dài của câu nên được tăng dần theo trình độ của bạn, như vậy bạn sẽ nhớ từ lâu hơn và sử dụng nó một cách tự nhiên trong giao tiếp (vì đã quen đặt câu)

Xem thêm>> Khoá Học tiếng Trung giao tiếp ở Hải Phòng

1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu

STT Tiếng Trung    Phiên âm   Tiếng Việt

1     爱情 àiqíng    Tình yêu

2     安排 ānpái Sắp xếp An bài

3     安全 ānquán  An toàn

4     àn  Tối

5     按时 ànshí Đúng giờ Chuẩn giờ

6     按照 ànzhào  Tuân theo Theo

7     包括 bāokuò  Bao gồm

8     保护 bǎohù    Bảo vệ Bảo hộ

9     bào   Ôm Bế Ẵm

10   抱歉 bàoqiàn  Xin lỗi Thứ lỗi

11   报道 bàodào   Đưa tin, báo tin Bài báo Phóng sự

12   醫生 cưa cựa  Anh trai

13   报名 bàomíng Báo danh Báo tên

14   bèi Lần Bội

15   本来 běnlái     Vốn dĩ, ban đầu Có lẽ, lẽ ra, đáng lẽ

16   bèn   Ngốc nghếch

17   笔记本   bǐjìběn   Sổ tay

18   毕业 bìyè  Tốt nghiệp

19   biàn  Đoạn

20   标准 biāozhǔn   Tiêu chuẩn

21   表达 biǎodá   Biểu đạt Bày tỏ

22   表格 biǎogé   Bảng, biểu

23   表扬 biǎoyáng   Biểu dương Tán/ tuyên dương

24   饼干 bǐnggān Bánh quy

25   并且 bìngqiě  Hơn nữa

26   博士 bóshì Tiến sĩ

27   不但 bù dàn n Không những

28   不过 bùguò    Cực kỳ, hết mức, hơn hết Chẳng qua, vừa mới, vừa chỉ

29   不得不   bùdé bù Không thể không Cần phải

30   不管 bùguǎn  Cho dù Bất kể Bất luận

31   不仅 bùjǐn Không chỉ

32   部分 bùfèn     Bộ phận

33   cā  Ma sát, xoa, cọ, quẹt Sờ

34   cāi Đoán

35   材料 cáiliào    Tài liệu

36   参观 cānguān Tham quan

37   差不多   chàbùduō  Xấp xỉ, gần giống nhau,không nhiều lắm

38   cháng     Nếm

39   长城 chángchéng    Trường Thành

40   长江 chángjiāng Trường Giang

41   chǎng     Trận

42   超过 chāoguò Vượt qua

43   chǎo Cãi nhau

44   成功 chénggōng     Thành công

45   成熟 chéngshú   Thành thục Trưởng thành Chín chắn

46   诚实 chéngshí Thành thực Thật thà

47   成为 chéngwéi   Trở thành

48   乘坐 chéngzuò   Đi, đáp (máy bay, tàu hỏa, …)

49   吃惊 chījīng   Kinh ngạc Giật mình Hoảng hốt

50   重新 chóngxīn   Làm lại từ đầu Làm mới

51   抽烟 chōuyān Hút thuốc

52   醫生 Yīshēng Bác sĩ, thày thuốc

53   出差 chūchāi Công tác

54   出发 chūfā xuất phát

55   出生 chūshēng   Sinh ra Ra đời

56   传真 chuánzhēn Fax

57   窗户 chuānghù  Cửa sổ

58   词典 cídiǎn    Từ điển

59   从来 cónglái   Chưa từng Từ trước tới nay

60   粗心 cūxīn Sơ ý Không cẩn thận

61   案子 ànzi   Bàn, bàn dài, vụ án, án kiện

62   答案 dá’àn Đáp án

63   打扮 dǎ bàn    Trang điểm Ăn vận

64   打扰 dǎrǎo     Làm phiền

65   打印 dǎyìn     In ấn

66   打折 dǎzhé     Giảm giá

67   打针 dǎzhēn   Châm cứu

68   大概 dàgài Khoảng Tầm

69   大使馆   dàshǐ guǎn Đại sứ quản

70   代表 dàibiǎo  Đại biểu

71   代替 dàitì  Thay thế

72   大夫 dàfū  Thầy thuốc Đại phu

73   寶貝 bǎobèi   Bảo bối, cục cưng, của báu

74   dāng Đang Đương

75   当地 dāng dì  Bản địa Bản xứ

76   当时 dāngshí  Đương thời Lúc đó

77   dāo   Dao

78   导游 dǎoyóu  Hướng dẫn viên du lịch

79   到处 dàochù   Khắp nơi

80   到底 dàodǐ Rốt cục Đến cùng

81   道歉 dàoqiàn  Xin lỗi Thứ lỗi

82   得意 déyì  Đắc ý

83   dé  Đắc

84   děng Đợi

85   dì  Thấp

86   地球 dìqiú Địa cầu

87   地址 dìzhǐ Địa chỉ

88   diào  Mất

89                      Rơi, hạ, giảm

90   调查 diàochá  Điều tra

91   diū Mất

92   动作 dòngzuò Động tác

93   堵车 dǔchē     Tắc đường

94   肚子 dùzi  Bụng

95   duàn Đứt

96   对话 duìhuà   Đối thoại

97   对面 duìmiàn Đối mặt Đối diện

98   dùn   Bữa Ngừng

99   duǒ   Đóa

100 ér  Nhưng Mà

101 儿童 értóng    Nhi đồng Trẻ em

102 fā  Phát

103 发生 fāshēng  Phát sinh Xảy ra

104 发展 fāzhǎn    Phát triển

105 法律 fǎlǜ  Pháp luật

106 翻译 fānyì Phiên dịch

107 烦恼 fánnǎo   Phiền não Buồn phiền

108 反对 fǎnduì    Phản đối

109 反应 fǎnyìng  Phản ứng

110 范围 fànwéi    Phạm vi

111 方法 fāngfǎ    Phương pháp

112 方面 fāngmiàn   Phương diện

113 方向 fāngxiàng  Phương hướng

114 访问 fǎngwèn Viếng thăm Thăm hỏi

115 放弃 fàngqì    Vứt bỏ Từ bỏ

116 放暑假   fàng shǔjià Nghỉ hè

117 …分之….   … fēn zhī….   …phần….

118 fèn Phần

119 丰富 fēngfù   Phong phú

120 风景 fēngjǐng Phong cảnh

121 否则 fǒuzé      Nếu không thì Bằng không Nếu không

122 符合 fúhé  Phù hợp Thích hợp

123 fù  Giàu có Sung túc Phú

124 父亲 fùqīn Bố đẻ Phụ thân

125 复印 fùyìn Photocopy Sao chép

126 复杂 fùzá  Phức tạp

127 负责 fú zé Phụ trách

128 改变 gǎibiàn  Thay đổi

129 干杯 gānbēi    Cạn ly Cạn cốc

130 干燥 gānzào  Khô nóng Khô hanh

131 報告 bào gào  Báo cáo, bản báo cáo, phát biểu

132 感动 gǎndòng Cảm động

133 感情 gǎnqíng Cảm tình Tình cảm

134 感谢 gǎnxiè   Cảm ơn

135 gàn   Làm

136 感觉 gǎnjué   Cảm giác

137 刚刚 gānggāng  Vừa Vừa mới Vừa

138 高级 gāojí Cao cấp

139 gè  Mỗi, các

140 个子 gè zi  Vóc dáng Dáng người Thân

141 抓住 zhuā zhù Bắt được , túm được

142 公里 gōnglǐ    Km

143 工具 gōngjù   Công cụ

144 工资 gōngzī   Tiền lương

145 共同 gòngtóng   Đồng thời Cùng nhau Có chung

146 gòu   Đủ

147 购物 gòuwù   Mua sắm

148 孤单 gūdān     Cô đơn

149 估计 gūjìì  Tính toán

150 鼓励 gǔlì   Cổ vũ

151 鼓掌 gǔzhǎng Vỗ tay

152 顾客 gùkè Khách hàng

153 故意 gùyì  Cố ý

154 guà   Treo móc

155 关键 guānjiàn Then chốt

156 观众 guānzhòng Quần chúng

157 管理 guǎnlǐ    Quản lý

158 guāng     Ánh sáng Vầng quang

159 kāishǐ     Bắt đầu, lúc đầu

160 广播 guǎngbò Phát thanh Truyền thanh

161 广告 guǎnggào  Quảng cáo

162 guàng     Dạo (phố)

163 规定 guīdìng  qui định

164 国际 guójì Quốc tế

165 果然 guǒrán   Quả nhiên

166 guò   Qua

167 过程 guòchéng  Quá trình

168 海洋 hǎiyáng Hải dương, biển cả

169 害羞 hàixiū    Ngại ngùng

170 寒假 hánjià     Nghỉ đông

171 hàn   Mồ hôi

172 航班 hángbān Chuyến bay

173 好处 hǎochù  Điểm tốt Ưu điểm

174 好像 hǎoxiàng   Giống như Dường như

175 号码 hàomǎ    Số Size, cỡ

176 合格 hégé  Hợp lệ Hợp cách

177 醫院 yīyuàn   Bệnh viện

178 合适 héshì Thích hợp

179 盒子 hézi   Cái hộp

180 猴子 hóuzi Khỉ

181 hòu   Dày (chỉ kích thước, độ dày)

182 后悔 hòuhuǐ   Hối hận

183 后来 hòulái    Sau này

184 忽然 hūrán     Đột nhiên

185 护士 hùshì Hộ lý

186 互相 hùxiāng Lẫn nhau

187 怀疑 huáiyí    Hoài nghi

188 会议 huìyì Hội ý

189 活动 huódòng Hoạt động

190 活泼 huópō    Hoạt bát Nhanh nhẹn

191 huǒ   Lửa Hỏa

192 放棄 fàngqì    Bỏ cuộc, từ bỏ

193 获得 huòdé     Đạt được Giành được

194 基础 jīchǔ Cơ sở Nền tảng

195 激动 jīdòng    Kích động

196 积极 jījí Tích cực Hăng hái

197 积累 jīlěi   Tích lũy

198 极其 jíqí Cực kì Vô cùng

199 集合 jíhé   Tập hợp Tụ tập

200 即使 jíshǐ   Cho dù Dù cho

201 及时 jíshí  Kịp thời

202 jì   Ký gửi gửi

203 他們 tāmen     Bọn họ

204 记者 jìzhě ký giả; phóng viên; nhà báo

205 计划 jìhuà Kế hoạch

206 既然 jìrán  Đã, nếu đã

207 技术 jìshù Kỹ thuật

208 照片 zhàopiàn Bức ảnh, bức hình

209 大家 dàjiā Cả nhà, mọi người

210 生意 shēngyì  Buôn bán,làm ăn, sức sống, nảy nở

211 家具 jiājù  Nội thất

212 加班 jiābān    Tăng ca

213 加油站   jiāyóu zhàn     Trạm xăng

214 jiǎ Giả

215 价格 jiàgé Giá cả

216 坚持 jiānchí   Kiên trì

217 减肥 jiǎnféi    Giảm cân

218 减少 jiǎnshǎo Giảm bớt

219 将来 jiānglái  Tương lai

220 奖金 jiǎngjīn  Tiền thưởng

221 降低 jiàngdī   Giảm thấp

222 jiāo   Giao Đưa

223 交流 jiāoliú    Giao lưu

224 交通 jiāotōng Giao thông

225 骄傲 jiāo’ào   Tự hào Kiêu ngạo

226 饺子 jiǎozi     Bánh chẻo Sủi cảo Dimsum

227 教授 jiàoshòu Giáo sư

228 咖啡 kāfēi Cà phê

229 教育 jiàoyù    Giáo dục

230 接受 jiēshòu   Tiếp nhận

231 结果 jiéguǒ    Kết quả

232 节约 jiéyuē     Tiết kiệm

233 解释 jiěshì Giải thích

234 尽管 jǐnguǎn  Vẫn, vẫn cứ Cứ việc

235 紧张 jǐnzhāng Lo lắng Hồi hộp

236 进行 jìnxíng   Tiến hành

237 你们 nǐmen     Các bạn

238 禁止 jìnzhǐ Cấm

239 精彩 jīngcǎi   Đặc sắc

240 各位 gèwèi     Các vị ( đại biểu, giáo viên…)

241 精神 jīngshén Tinh thần

242 经济 jīngjì Kinh tế

243 经验 jīngyàn  Kinh nghiệm

244 京剧 jīngjù     Kinh kịch

245 经常 jīngcháng  Thường xuyên

246 竟然 jìngrán   Mà, lại Vậy mà

247 竞争 jìngzhēng  Cạnh tranh

248 镜子 jìngzi     Cái gương

249 究竟 jiùjìng    Cuối cùng

250 举办 jǔbàn     Tổ chức Cử hành

251 拒绝 jùjué Cự tuyệt Từ chối

252 想法 xiǎngfǎ  Cách nghĩ, ý nghĩ

253 距离 jùlí Khoảng cách Cự ly

254 开玩笑   kāiwánxiào     Làm trò cười

255 看法 kànfǎ     Cách làm Cách nhìn

256 考虑 kǎolǜ     Suy nghĩ

257 kē  Cây Ngọn

258 科学 kēxué     Khoa học

259 咳嗽 késòu     Ho

260 可怜 kělián     Đáng thương

261 可是 kěshì Nhưng

262 可惜 kěxi  Đáng tiếc

263 那個 nàgè  Cái đó, việc ấy, ấy

264 肯定 kěndìng Khẳng định

265 空气 kōngqì   Không khí

266 恐怕 kǒngpà  E rằng Sợ rằng

267 Khổ

268 kuān Rộng

269 kùn   Khốn khổ Buồn ngủ

270 困难 kùnnán  Khó khăn

271 扩大 kuòdà     Mở rộng

272 lā  Kéo

273 什麼 shén me Cái gì, hả

274 垃圾桶   lājī tǒng Thùng rác

275 là  Cay

276 来不及/ 来得及 láibují láidéjí  Không đến kịp/ Đến kịp

277 lǎn Lười

278 浪费 làngfèi   Lãng phí

279 浪漫 làngmàn Lãng mạn

280 老虎 lǎohǔ     Con hổ

281 冷静 lěngjìng Bình tĩnh Yên tĩnh Tĩnh lại

282 理发 lǐfà Cắt tóc

283 理解 lǐjiě   Lý giải Hiểu

284 理想 lǐxiǎng   Lí tưởng

285 礼貌 lǐmào Lễ phép Lễ độ Lịch sự

286 厉害 lìhai  Lợi hại Giỏi

287 別的 bié de     Cái khác

288 力气 lìqì Sức lực Hơi sức

289 例如 lìrú Ví dụ

290 liǎ Hai Số 2

291 lián   Liên Liên tiếp

292 联系 liánxì     Liên hệ

293 凉快 liángkuai   Lạnh lẽo Mát mẻ

294 liàng Sáng, sáng lên, phát sáng Bóng

295 聊天 liáotiān  Nói chuyện

296 另外 lìngwài  Ngoài ra

297 liú Ở lại Lưu lại

298 留学 liúxué    Du học

299 流泪 liúlèi Rơi lệ Khóc

300 流利 liúlì   Lưu loát

301 流行 liúxíng   Thịnh hành

302 luàn  Loạn

303 律师 lǜshī Luật sư

304 麻烦 máfan     Làm phiền

305 马虎 mǎhǔ     Qua loa Sơ sài

306 mǎn  Đầy Mãn

307 毛巾 máojīn   Khăn

308 美丽 měilì Đẹp đẽ Mĩ lệ

309 mèng Giấc mơ Giấc mộng

310 密码 mìmǎ     Mật mã

311 免费 miǎnfèi  Miễn phí

312 民族 mínzú     Dân tộc

313 母亲 mǔqīn    Mẹ đẻ Mẹ

314 目的 mùdì Mục đích

315 耐心 nàixīn    Kiên nhẫn

316 难道 nándào   Lẽ nào

317 难受 nánshòu Khó chịu

318 nèi nà    Bên trong

319 内容 nèiróng  Nội dung

320 能力 nénglì    Năng lực

321 年龄 niánlíng Tuổi

322 农村 nóngcūn Nông thôn

323 nòng Làm

324 暖和 nuǎnhuo Ấm áp

325 偶尔 ǒu’ěr Thỉnh thoảng

326 排列 páiliè Xếp hàng Sắp xếp; xếp đặt

327 判断 pànduàn Phán đoán

328 péi Cùng; theo; đưa Bên cạnh

329 批评 pīpíng    Phê bình Nhắc nhở

330 皮肤 pífū   Làn da Da

331 脾气 píqi   Tính khí

332 piān  Đoạn

333 piàn  Lừa

334 乒乓球   pīngpāng qiú  Bóng bàn

335 平时 píngshí  Bình thường

336 瓶子 píngzi    Bình Lọ

337 Vỡ Phá

338 普遍 pǔbiàn   Phổ biến

339 其次 qícì   Lần khác Thứ hai

340 其中 qízhōng Trong đó

341 起飞 qǐfēi  Cất cánh

342 起来 qǐlái  Đứng lên

343 气候 qìhòu     Khí hậu

344 千万 qiānwàn Ngàn vạn

345 签证 qiānzhèng  Thị thực; visa

346 qiáng Tường

347 qiāo  Gõ, đập

348 qiáo  Cây cầu

349 巧克力   qiǎokèlì Socola

350 亲戚 qīnqī Thân thích Họ hàng

351 qīng  Nhẹ

352 轻松 qīngsōng   Nhẹ nhõm Nhẹ nhàng

353 情况 qíngkuàng Tình trạng Tình hình

354 请假 qǐngjià   Xin nghỉ

355 请客 qǐngkè    Mời khách

356 qióng     Nghèo

357 区别 qūbié Khác biệt

358 lấy

359 全部 quánbù  Toàn bộ

360 缺点 quēdiǎn Khuyết điểm

361 缺少 quēshǎo Thiếu hụt

362 què   Lùi, làm mất đi Lại, mà lại, nhưng mà

363 确实 quèshí    Đích xác

364 qún   Bầy Đàn

365 然而 rán’ér     Nhưng mà, thế mà

366 热闹 rènào Náo nhiệt Sôi động

367 人民币   rénmínbì Nhân dân tệ

368 任何 rènhé Bất kì

369 任务 rènwù     Nhiệm vụ

370 réng  Dựa vào Dựa theo vẫn

371 仍然 réngrán  Vẫn Vẫn cứ Tiếp tục

372 日记 rìjì Nhật ký

373 入口 rùkǒu     Nhập khẩu

374 ruǎn  Mềm

375 散步 sàn bù    Đi bộ

376 沙发 shāfā Sô pha

377 商量 shāngliàng Thương lượng Bàn bạc

378 伤心 shāngxīn Thương tâm

379 稍微 shāowéi Ít, hơi hơi

380 社会 shèhuì    Xã hội

381 shēn Sâu

382 申请 shēnqǐng Nộp đơn Đâm đơn Đưa đơn

383 甚至 shènzhì  Thậm chí

384 生活 shēnghuó   Cuộc sống

385 生命 shēngmìng Sinh mệnh Tính mệnh

386 shěng     Tỉnh Tiết kiệm

387 shèng     Thừa Còn lại

388 失败 shībài     Thất bại

389 失望 shīwàng Thất vọng

390 师傅 shīfù Sư phụ Thầy

391 湿润 shīrùn    Ẩm ướt

392 狮子 shīzi  Sư tử

393 十分 shífēn     Mười phần Thật Cực kì

394 实际 shíjì  Thực tế

395 实在 shízài     Đích thực xác thực Kì thực

396 食品 shípǐn     Thực phẩm

397 使用 shǐyòng  Sử dụng

398 shì Thử

399 市场 shìchǎng Chợ Thị trường

400 适合 shìhé Thích hợp

401 适应 shìyìng  Thích ứng

402 shōu Nhận

403 收入 shōurù   Thu nhập

404 收拾 shōushi  Thu dọn Chỉnh lý

405 首都 shǒudū  Thủ đô

406 首先 shǒuxiān   Đầu tiên

407 受不了   shòu bùliǎo    Chịu không nổi

408 收到 shōu dào Nhận được

409 售货员   shòuhuòyuán Nhân viên bán hàng

410 shū   Thua

411 熟悉 shúxī Hiểu rõ

412 数量 shùliàng Số lượng

413 数字 shùzì Chữ số

414 shuài Đẹp Đẹp trai Soái

415 顺便 shùnbiàn Thuận tiện; nhân tiện; tiện thể

416 顺利 shùnlì     Thuận lợi

417 顺序 shùnxù   Thứ tự

418 说明 shuōmíng  Nói rõ Thuyết minh

419 硕士 shuòshì  Thạc sĩ

420 sǐ   Chết Mất Ra đi

421 速度 sùdù Tốc độ

422 塑料袋   sùliào dài  Túi nilon

423 suān Chua

424 suàn Tính toán Coi là Đoán

425 随便 suíbiàn   Tùy ý Tùy tiện

426 随着 suízhe    Theo …. Cùng với…

427 孙子 sūnzi Cháu

428 所有 suǒyǒu  Tất cả

429 tái Đài/bệ Sân thượng

430 tái Nhấc Khiêng Giơ lên

431 态度 tàidù Thái độ

432 tán Nói chuyện

433 弹钢琴   tángāngqín     Đánh đàn

434 tāng  Canh Soup/súp

435 tàng  Chuyến

436 táng  Đường

437 tǎng  Nằm

438 讨厌 tǎoyàn   Ghét bỏ

439 特点 tèdiǎn    Đặc điểm

440 提供 tígōng    Cung cấp

441 提前 tíqián     Đề cập tới trước

442 提醒 tíxǐng     Nhắc nhở

443 填空 tiánkòng Điền vào chỗ trống

444 条件 tiáojiàn  Điều kiện

445 停止 tíngzhǐ   Dừng lại Đình chỉ

446 tǐng   Rất

447 通过 tōngguò Thông qua Đi qua Vượt qua

448 通知 tōngzhī  Thông báo

449 同情 tóngqíng Đồng tình Đồng cảm

450 tuǐ chân; cẳng; giò

451 推迟 tuīchí     Hoãn lại Lùi lại Chậm lại

452 tuō Cởi

453 袜子 wàzi  Tất

454 完全 wánquán   Hoàn toàn

455 wǎng Đi Tới

456 往往 wǎngwǎng Thường hay Nơi nơi; khắp nơi

457 网球 wǎngqiú Quần vợt Tennis

458 网站 wǎngzhàn Website Trang web

459 危险 wēixiǎn Nguy hiểm

460 味道 wèidào   Hương vị

461 温度 wēndù    Nhiệt độ

462 文章 wénzhāng  Đoạn văn

463 握手 wòshǒu  Bắt tay

464 污染 wūrǎn    Ô nhiễm

465 无聊 wúliáo    Buồn chán Nhạt nhẽo

466 无论 wúlùn    Bất luận

467 误会 wùhuì    Hiểu nhầm/lầm

468 西红柿   xīhóngshì  Cà chua

469 吸引 xīyǐn Hấp dẫn

470 洗衣机   xǐyījī Máy giặt

471 xián  Mặn

472 现代 xiàndài   Hiện đại

473 羡慕 xiànmù  Ngưỡng mộ

474 限制 xiànzhì   Giới hạn

475 xiāng Thơm

476 相反 xiāngfǎn Tương phản

477 详细 xiángxì  Kĩ càng Tỉ mỉ

478 xiǎng     Vang lên; kêu lên Vang

479 消息 xiāoxi    Tin tức

480 小说 xiǎoshuō   Tiểu thuyết

481 笑话 xiàohuà  Truyện cười

482 效果 xiàoguǒ Hiệu quả

483 辛苦 xīnkǔ     Khổ cực

484 心情 xīnqíng  Tâm tình Tâm trạng

485 信任 xìnrèn    Tín nhiệm Tin tưởng

486 信心 xìnxīn    Niềm tin

487 信用卡   xìnyòngkǎ Thẻ tín dụng

488 兴奋 xīngfèn  Hưng phấn

489 xíng  Được, ok Đi Làm

490 xǐng  Tỉnh

491 性别 xìngbié  Giới tính

492 性格 xìnggé   Tính cách

493 幸福 xìngfú    Hạnh phúc

494 xiū Sửa

495 许多 xǔduō    Rất nhiều

496 xuě   Tuyết

497 压力 yālì   Áp lực

498 牙膏 yágāo    Kem đánh răng

499 亚洲 yàzhōu  Châu Á

500 Ya A Ô

501 yán   Muối

502 严格 yángé     Nghiêm khắc

503 严重 yánzhòng  Nghiêm trọng

504 研究生   yánjiūshēng    Nghiên cứu sinh

505 演出 yǎnchū  Diễn xuất Biểu diễn

506 演员 yǎnyuán Diễn viên

507 阳光 yángguāng Ánh nắng mặt trời

508 养成 yǎngchéng Nuôi dưỡng thành… Dưỡng dục thành …

509 样子 yàngzi    Kiểu dáng, hình dáng Mẫu , vẻ

510 邀请 yāoqǐng Mời

511 钥匙 yàoshi    Chìa khóa

512 也许 yěxǔ Có lẽ E rằng

513 yè  Trang Tờ

514 叶子 yèzi   Chiếc lá

515 一切 yíqiè Tất cả Tất thảy

516 yǐ  Lấy Bởi vì Để Nhằm

517 亿 yì  Trăm triệu

518 意见 yìjiàn     Ý kiến

519 艺术 yìshù Nghệ thuật

520 因此 yīncǐ Do đó Vì vậy

521 饮料 yǐnliào   Thức uống

522 引起 yǐnqǐ Gây nên Dẫn tới

523 印象 yìnxiàng Ấn tượng

524 yíng  Thắng

525 yìng  Cứng

526 勇敢 yǒnggǎn Dũng cảm

527 永远 yǒngyuǎn Mãi mãi Vĩnh viễn

528 优点 yōudiǎn Ưu điểm Điểm tốt

529 优秀 yōuxiù   Xuất sắc

530 幽默 yōumò   Hài hước Vui tính

531 yóu   Vì Do

532 由于 yóuyú    Bởi vì

533 尤其 yóuqí     Đặc biệt

534 有趣 yǒuqù    Thú vị

535 友好 yǒuhǎo  Bạn thân/ tốt Hữu hảo

536 友谊 yǒuyì     Hữu nghị

537 愉快 yúkuài   Vui vẻ

538 于是 yúshì Thế là

539 Với Và

540 语法 yǔfǎ Ngữ pháp

541 语言 yǔyán    Ngôn ngữ

542 羽毛球   yǔmáoqiú  Cầu lông

543 预习 yùxí  Chuẩn bị bài

544 yuán Tròn Toàn vẹn

545 原来 yuánlái   Hóa ra Vốn dĩ Lúc đầu

546 原谅 yuánliàng  Tha thứ Thứ lỗi

547 原因 yuányīn Nguyên nhân

548 约会 yuēhuì   Hẹn hò Tụ họp Họp …

549 阅读 yuèdú     Đọc

550 允许 yǔnxǔ    Cho phép Đồng ý cho làm …

551 杂志 zázhì Tạp chí

552 咱们 zánmen  Chúng ta

553 暂时 zànshí    Tạm thời

554 zàng  Bẩn

555 责任 zérèn Trách nhiệm

556 增加 zēngjiā  Tăng thêm/ lên

557 增长 zēngzhǎng Tăng trưởng

558 zhǎi  Chật, hẹp

559 招聘 zhāopìn  Tuyển dụng

560 真正 zhēnzhèng Chân chính Chính xác Thực sự

561 整理 zhěnglǐ   Chỉnh lý, sắp xếp Thu dọn

562 整齐 zhěngqí  Gọn gàng Ngăn nắp

563 正常 zhèngcháng    Bình thường

564 正好 zhènghǎo  Vừa vặn Vừa hay Vừa đúng lúc

565 正确 zhèngquè  Chính xác

566 正式 zhèngshì Chính thức

567 专门 zhuānmén Chuyên môn

568 专业 zhuānyè Chuyên ngành

569 zhuàn     Kiếm Lợi nhuận

570 zhuàng   Đụng Chạm

571 准确 zhǔnquè Chính xác Đích xác Đúng đắn

572 准时 zhǔnshí  Chuẩn giờ Đúng giờ

573 仔细 zǐxì   Tỉ mỉ Cẩn thận

574 自然 zìrán Tự nhiên

575 总结 zǒngjié  Tổng kết

576 zū  Thuê mướn

577 组成 zǔchéng Cấu thành Tạo thành

578 zuǐ Miệng mồm

579 zuì hǎo  Tốt nhất

580 zuìhòu   Cuối cùng

581 尊重 zūnzhòng  Tôn trọng

582 做生意   zuò shēngyì    Làm ăn Làm kinh doanh

583 zuò   Chỗ ngồi Tòa, ngôi, hòn

584 座位 zuòwèi   Chỗ ngồi

585 作者 zuòzhě   Tác giả

586 脱衣服   tuō yīfú  Thay quần áo

587 换鞋 huàn xié Thay giày

588 上厕所   shàng cèsuǒ    Đi vệ sinh

589 洗手 xǐshǒu    Rửa tay

590 吃晚饭   chī wǎnfàn Ăn tối

591 休息 xiūxi Nghỉ ngơi

592 读报纸   dú bàozhǐ   Đọc báo

593 看电视   kàn diànshì     Xem tivi

594 听音乐   tīng yīnyuè     Nghe nhạc

595 玩游戏   wán yóuxì Chơi trò chơi

596 洗澡 xǐzǎo Đi tắm

597 淋浴 línyù Tắm vòi hoa sen

598 泡澡 pào zǎo  Ngâm bồn

599 上床 shàngchuáng  Lên giường

600 关灯 guān dēng Tắt đèn

601 开灯 kāi dēng Bật đèn

602 睡觉 shuìjiào  Đi ngủ

603 起床 qǐchuáng Thức dậy

604 穿衣服   chuān yīfú Mặc quần áo

605 去露营   qù lùyíng   Đi cắm trại

606 去划船   qù huáchuán   Đi chèo thuyền

607 游山玩水  yóu shān wán shuǐ   Đi du ngoạn (Du sơn ngoạn thủy)

608 健身 jiànshēn Tập gym

609 看书 kànshū   Đọc sách

610 聚会 jùhuì Tụ họp, gặp gỡ

611 吃喝 chīhē Ăn uống

612 吃烧烤/火锅   chī shāokǎo/huǒguō   Ăn đồ nướng/ lẩu

613 逛购物中心    guàng gòuwù zhòng xīn   Đi dạo trung tâm thương mại

614 逛超市   guàng chāoshì Đi siêu thị

615 逛公园   guàng gōngyuán Đi dạo công viên

616 参加志愿活动 cānjiā zhìyuàn huódòng   Tham gia hoạt động tình nguyện

617 打工 dǎgōng  Làm thêm

618 学英语/汉语   xué yīngyǔ/ hànyǔ  Học tiếng Anh/ Tiếng Trung

619 打扮 dǎbàn     Trang điểm

620 做美容   zuò měiróng   Làm đẹp

621 满 当 当 mǎn dāng dāng  Đầy ăm ắp

622 黑 乎 乎 hēi hū hū  Đen thùi lùi

623 喜 洋 洋 xǐ yáng yáng  Hân hoan

624 冷 冰 冰 lěng bīng bīng Lạnh như băng

625 亮 晶 晶 liàng jīng jīng Lấp lánh

626 热 腾 腾 rè téng téng     Nóng hổi

627 傻 乎 乎 shǎ hū hū  Ngốc

628 静 悄 悄 jìng qiǎo qiǎo Tĩnh mịch

629 香 喷 喷 xiāng pēn pēn Thơm phưng phức

630 白 嫩 嫩 bái nèn nèn     Trắng mịn

631 圆 滚 滚 yuán gǔn gǔn Tròn xoe

632 光 溜 溜 guāng liū liū   Trơ trụi

633 空 荡 荡 kōng dàng dàng Vắng vẻ

634 甜 丝 丝