Đăng lúc 21:27:45 ngày 20/06/2024 Lượt xem 207
Bạn bắt đầu học tiếng Trung và đang cần từ vựng để thực hành nói. Bạn luyện khẩu ngữ tiếng Trung, cần từ vựng để giao tiếp lưu loát và phong phú hơn. Cùng tìm hiểu phương pháp học từ vựng tiếng Trung và tổng hợp từ vựng tiếng Trung cơ bản.
Dù là một phương pháp cổ điển nhưng vẫn luôn có hiệu quả nhất định. Hãy chia từ vựng theo chủ đề để học như: thời tiết, giao thông, ẩm thực, màu sắc, công việc, các từ vựng sẽ có sự liên quan tới nhau và dễ thuộc hơn.
Video học từ vựng tiếng Trung chủ đề mua sắm
Bạn có thể chọn những chủ đề ưa thích của riêng mình để học trước( cái gì thích thì sẽ nhớ rất lâu) sau đó mở rộng sang những chủ đề liên quan tới cuộc sống công việc hàng ngày(cái gì hay xuất hiện nhiều lần thì cũng sẽ nhớ lâu).
Đồ vật trên bàn làm việc, đồ vật trong nhà bếp, đồ vật trong phòng ngủ, tất cả đồ vật ở những nơi thân quen mà ngày nào mình cũng gặp sẽ trở thành một loại “tài liệu học tập” đặc biệt để học từ vựng.
Tiếng Trung chủ đề dụng cụ học tập
Ví dụ: ngày nào bạn cũng ăn cơm, khi ăn cơm sẽ dùng tới “bát”碗 và “đũa”筷子. Vậy chắc chắn bạn sẽ học thuộc 2 danh từ này một cách nhanh chóng bằng một ngày có ít nhất 2-3 lần bạn dùng 2 đồ vật trên để ăn cơm.
Học đơn lẻ từng từ có lẽ không còn là cách học từ vựng hiệu quả. Bạn nên học thêm từ gần nghĩa và từ trái nghĩa với từ bạn học, như vậy sẽ giúp phong phú cách diễn đạt, tránh tình trạng lặp từ đơn điệu.
Ví dụ: 难(khó)-复杂(phức tạp) ><容易(dễ)-简单(đơn giản)
Video phương pháp học từ vựng tiếng Trung của Tomato
Khi bạn muốn nói: tiếng Hán khó, tiếng Anh cũng vậy(khó), bạn sẽ không cần lặp lại từ “khó” nếu bạn nắm được từ trái nghĩa của nó.
汉语难,英语也不容易。
Vẫn là vấn đề học từ vựng đơn lẻ, bạn nghĩ sao nêu bạn học từ vựng tiếng Trung theo dòng tư duy tức là học từ này trong mối quan hệ với các từ khác. Như vậy từ 1 từ bạn có thể liên hệ để mở rộng số lượng từ hơn nữa lại nhớ lâu hơn(vì nhớ theo mạch tư duy).
Ví dụ: Hôm nay bạn học từ 学校(trường học) vậy bạn có thể phát triển từ 1 từ này ra như thế nào.
Tại trường học có ai: giáo viên老师, học sinh学生, bác bảo vệ安保员
Tại trường học có các tòa nhà: dạy học 教学楼, hành chính办公楼, nhà ăn食堂, nhà để xe车棚, thư viện图书馆
Tại trường học có các hoạt động gì: học学习, dạy教学, chơi thể thao运动, đọc sách 读书
Trong phòng học có gì: bàn桌子, ghế椅子, TV电视, điều hòa空调, tủ sách书柜, bảng黑板, phấn粉笔
Cải thiện 50% khả năng ghi nhớ là nghiên cứu của đại học Washington cho việc sử dụng flashcard. Bạn có thể dễ dàng mang theo và học mọi lúc mọi nơi.
Flashcard từ vựng tiếng Trung rất tiện dụng
Đặc biệt với một từ mới sẽ được lý giải cặn kẽ và có ví dụ cụ thể. Do đó đây là một trong những cách thần kỳ để ghi nhớ từ vựng tiếng Trung. Ngoài ra, bạn có thể dùng các mẩu giấy nhiều màu để ghi chú tất cả các từ rồi dán ở bất cứ đâu trong nhà để gợi ý cho bạn, từ những vật dùng thường dùng như: tủ lạnh, tivi, … hay những nơi mà bạn hay đi qua như: bàn học, bàn làm việc, phòng ngủ, … Rồi từ từ học những từ khó hơn, ít dùng hơn vì biết đâu ở đâu đó bạn lại có dịp lấy ra dùng… Vừa dễ làm lại vừa bắt mắt, chỉ cần chịu khó một chút là bạn đã có thể nâng cao vốn từ vựng tiếng Trung của mình rồi đấy!
Đây là một cách quen thuộc và được khá nhiều bạn trẻ ưa dùng. Bạn chỉ cần cài đặt phần mềm trên thiết bị thông minh như điện thoại, máy tính rồi làm theo hướng dẫn. Ưu điểm của phương pháp này là tính tiện lợi, bạn có thể học bất cứ khi nào, ở bất cứ đâu chỉ với một chiếc smartphone.
Video giới thiệu app học tiếng Trung của Tomato
Nhược điểm của nó là thường hạn chế với người lớn tuổi, người già vì họ không có khả năng cập nhật đồ công nghệ bằng các bạn trẻ. Một số phần mềm thông dụng bạn có thể tham khảo như: Hello Chinese, Chinese Easy, Bravolo, Duolingo, ChineseSkill.
Xem thêm>> Những câu nói tiếng Trung thông dụng nhất hiện nay
1/ 一下 yīxià: một tý, thử xem, bỗng chốc
2/ 一些 yīxiē: một ít, một số, hơi, một chút
3/ 一个 yīgè: một cái, một
4/ 一切 yīqiè: tất cả, hết thảy, toàn bộ
5/ 一定 yīdìng: chính xác, cần phải, nhất định
6/ 一样 yīyàng: giống nhau, cũng thế
7/ 一直 yīzhí: thẳng, luôn luôn, liên tục
8/ 一起 yīqǐ: cùng nơi, cùng, tổng cộng
9/ 一点 yīdiǎn: một chút, một ít, chút xíu, chút ít
10/ 丈夫 zhàngfū: chồng
11/ 上帝 shàngdì: thượng đế, chúa trời
12/ 上面 shàngmiàn: bên trên, phía trên
13/ 下来 xiàlái: xuống, lại, tiếp
14/ 下去 xiàqù: xuống, đi xuống, tiếp nữa
15/ 下面 xiàmiàn: phía dưới, bên dưới
16/ 不再 bù zài: không lặp lại , không có lần thứ hai
17/ 不同 bùtóng: không giống, không cùng
18/ 不好 bù hǎo: không tốt
19/ 不用 bùyòng: không cần
20/ 不管 bùguǎn: cho dù, bất luận, mặc kệ, bỏ mặc
21/ 不能 bùnéng: không thể, không được
22/ 不行 bùxíng: không được
23/ 不要 bùyào: đừng, không được, chớ
24/ 不过 bùguò: cực kỳ, nhất trên đời, nhưng, nhưng mà, có điều
25/ 不错 bùcuò: đúng, đúng vậy, không tệ
26/ 世界 shìjiè: thế giới, vũ trụ, trái đất
27/ 并且 bìngqiě: đồng thời, hơn nữa, vả lại
28/ 主意 zhǔyì: chủ kiến , chủ định
29/ 之前 zhīqián: trước, trước khi (thời gian)
30/ 之后 zhīhòu: sau, sau khi
31/ 之间 zhī jiān: giữa
32/ 也许 yěxǔ: có lẽ, e rằng, biết đâu
33/ 了解 liǎojiě: hiểu rõ, biết rõ, hỏi thăm
34/ 事儿 shì er: sự việc
35/ 事实 shìshí: sự thực
36/ 事情 shìqíng: sự việc, sự tình
37/ 人们 rénmen: mọi người, người ta
38/ 人类 rénlèi: loài người, nhân loại
39/ 什么 shénme: cái gì, hả
40/ 今天 jīntiān: ngày hôm nay, hôm nay, hiện tại, trước mắt
41/ 今晚 jīn wǎn: tối nay
42/ 介意 jièyì: để ý, để bụng, lưu tâm
43/ 他们 tāmen: bọn họ
44/ 代表 dàibiǎo: đại biểu, đại diện
45/ 以前 yǐqián: trước đây, trước kia, ngày trước
46/ 以及 yǐjí: và, cùng
47/ 以后 yǐhòu: sau đó, về sau, sau này
48/ 以为 yǐwéi: tin tưởng, cho rằng
49/ 任何 rènhé: bất luận cái gì
50/ 任务 rènwù: nhiệm vụ
51/ 休息 xiūxí: nghỉ ngơi, nghỉ
52/ 伙计 huǒji: người cộng tác, bạn cùng nghề, làm thuê, người làm mướn
53/ 但是 dànshì: nhưng, mà
54/ 作为 zuòwéi: hành vi, làm được, với tư cách
55/ 你们 nǐmen: bọn họ
56/ 来自 láizì: đến từ
57/ 来说 lái shuō: …mà nói
58/ 保持 bǎochí: duy trì, gìn giữ
59/ 保证 bǎozhèng: bảo đảm
60/ 保护 bǎohù: bảo hộ, bảo vệ
61/ 信任 xìnrèn: tín nhiệm
62/ 信息 xìnxī: tin tức, thông tin
63/ 个人 gèrén: cá nhân
64/ 做到 zuò dào: làm được
65/ 家伙 jiāhuo: cái thứ, thằng cha, cái con
66/ 伤害 shānghài: tổn thương, làm hại
67/ 兄弟 xiōngdì: huynh đệ, anh em
68/ 凶手 xiōngshǒu: hung thủ
69/ 先生 xiānshēng: thầy, tiên sinh, chồng
70/ 儿子 érzi: con trai, người con
71/ 全部 quánbù: toàn bộ
72/ 公司 gōngsī: công ty, hãng
73/ 其中 qízhōng: trong đó
74/ 其他 qítā: cái khác, khác
75/ 其实 qíshí: kì thực, thực ra
76/ 再见 zàijiàn: tạm biệt, chào tạm biệt
77/ 冷静 lěngjìng: vắng vẻ, yên tĩnh, bình tĩnh
78/ 出来 chūlái: đi ra, ra đây, xuất hiện, nảy ra
79/ 出去 chūqù: ra, ra ngoài
80/ 出现 chūxiàn: xuất hện, hiện ra
81/ 分钟 fēnzhōng: phút
82/ 别人 biérén: người khác, người ta
83/ 别的 bié de: cái khác
84/ 到底 dàodǐ: đến cùng, rốt cuộc, tóm lại
85/ 到处 dàochù: khắp nơi, mọi nơi, đâu đâu
86/ 刚刚 gānggāng: vừa, mới
87/ 刚才 gāng cái: vừa nãy
88/ 加入 jiārù: gia nhập
89/ 加油 jiāyóu: cố lên
90/ 努力 nǔlì: nỗ lực, cố gắng
91/ 博士 bóshì: tiến sĩ
92/ 危险 wéixiǎn: nguy hiểm
93/ 即使 jíshǐ: cho dù, dù cho
94/ 原因 yuányīn: nguyên nhân
95/ 原谅 yuánliàng: tha thứ, bỏ qua
96/ 参加 cānjiā: tham gia, tham dự
97/ 另外 lìngwài: ngoài ra
98/ 只是 zhǐshì: chỉ là, chẳng qua là, chỉ, nhưng
99/ 只有 zhǐyǒu: chỉ có
100/ 只要 zhǐyào: chỉ cần, miễn là
101/ 可以 kěyǐ: có thể
102/ 可爱 kě’ài: đáng yêu
103/ 可怜 kělián: đáng thương
104/ 可是 kěshì: nhưng, thế nhưng, thật là
105/ 可能 kěnéng: có thể, khả năng, chắc là
106/ 各位 gèwèi: các vị
107/ 同意 tóngyì: đồng ý, đồng tình
108/ 名字 míngzì: tên (người, sự vật)
109/ 否则 fǒuzé: bằng không, nếu không
110/ 告诉 gàosu: nói với, tố cáo, tố giác
111/ 咖啡 kāfēi: cà phê
112/ 咱们 zánmen: chúng ta
113/ 哥哥 gēge: anh trai
114/ 哪儿 nǎr: chỗ nào, đâu
115/ 哪里 nǎlǐ: đâu, nơi nảo, đâu có, đâu phải
116/ 唯一 wéiyī: duy nhất
117/ 问题 wèntí: vấn đề, câu hỏi
118/ 喜欢 xǐhuan: thích, vui mừng
119/ 回来 huí lai: trở về, quay về
120/ 回到 huí dào: về đến
121/ 回去 huí qu: trở về, đi về
122/ 家 huí jiā: về nhà
123/ 回答 huídá: trả lời, giải đáp
124/ 因为 yīnwèi: bởi vì, bởi rằng
125/ 国家 guójiā: quốc gia, đất nước
126/ 地方 dìfāng/dìfang: địa phương, bản xứ, vùng, miền
127/ 坚持 jiānchí: kiên trì
128/ 报告 bàogào: báo cáo, bản báo cáo, phát biểu
129/ 外面 wàimiàn: phía ngoài, bên ngoài
130/ 多久 duōjiǔ: bao lâu
131/ 多少 duōshǎo: nhiều ít, bao nhiêu, mấy
132/ 大学 dàxué: đại học
133/ 大家 dàjiā: cả nhà, mọi người
134/ 大概 dàgài: khoảng, chừng
135/ 太太 tàitài: bà lớn, bà chủ, bà xã, bà nhà
136/ 夫人 fūrén: phu nhân
137/ 失去 shīqù: mất, chết
138/ 奇怪 qíguài: kì lạ, kì quái
139/ 女人 nǚrén: phụ nữ, đàn bà (người trưởng thành)
140/ 女儿 nǚ’ér: con gái
141/ 女士 nǚshì: nữ sĩ, bà, phu nhân (ngoại giao)
142/ 女孩 nǚhái: cô gái
143/ 她们 tāmen: họ, bọn họ
144/ 好像 hǎoxiàng: hình như, na ná, giống như
145/ 好好 hǎohǎo: vui sướng , tốt đẹp
146/ 如何 rúhé: làm sao, như thế nào, ra sao
147/ 如果 rúguǒ: nếu
148/ 如此 rúcǐ: như thế, như vậy
149/ 妻子 qīzi: vợ
150/ 姑娘 gūniang: cô nương
151/ 婚礼 hūnlǐ: hôn lễ
152/ 妈妈 māmā: mẹ, má, u, bầm, bà già
153/ 存在 cúnzài: tồn tại
154/ 孩子 háizi: trẻ con, con cái
155/ 学校 xuéxiào: trường học
156/ 它们 tāmen: bọn họ, chúng nó
157/ 安全 ānquán: an toàn
158/ 安排 ānpái: sắp xếp, bố trí, trình bày
159/ 完全 wánquán: đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn
160/ 完成 wánchéng: hoàn thành
161/ 完美 wánměi: hoàn mỹ
162/ 害怕 hàipà: sợ hãi, sợ sệt
163/ 家庭 jiātíng: gia đình
164/ 家里 jiāli: trong nhà
165/ 容易 róngyì: dễ dàng, dễ
166/ 实在 shízài: chân thực, quả thực, thực ra
167/ 宝贝 bǎobèi: bảo bối, cục cưng, của báu
168/ 对于 duìwū: về, đối với
169/ 小姐 xiǎojiě: tiểu thư, cô
170/ 小子 xiǎozi: người trẻ tuổi, con trai, thằng
171/ 小孩 xiǎohái: trẻ em
172/ 小心 xiǎoxīn: cẩn thận
173/ 小时 xiǎoshí: tiếng đồng hồ, giờ
174/ 就是 jiùshì: nhất định, đúng, dù cho
175/ 屁股 pìgu: mông, đít
176/ 尸体 shītǐ: thi thể, xác chết
177/ 工作 gōngzuò: công việc, công tác
178/ 已经 yǐjīng: đã, rồi
179/ 希望 xīwàng: mong muốn, hy vọng, ước ao
180/ 带来 dài lái: đem lại
181/ 帮助 bāngzhù: giúp đỡ, viện trợ
182/ 帮忙 bāngmáng: giúp đỡ
183/ 年轻 niánqīng: tuổi trẻ, thanh niên
184/ 幸运 xìngyùn: vận may, dịp may
185/ 干吗 gànma: làm gì
186/ 建议 jiànyì: kiến nghị, đề xuất, sáng kiến
187/ 弟弟 dìdì: em trai
188/ 很多 hěnduō: rất nhiều
189/ 很快 hěn kuài: rất nhanh
190/ 律师 lǜshī: luật sư
191/ 后面 hòumiàn: phía sau, đằng sau
192/ 得到 dédào: đạt được, nhận được
193/ 从来 cónglái: chưa hề, từ trước tới nay
194/ 从没 cóng méi: chưa bao giờ, không bao giờ
195/ 必要 bìyào: cần thiết, thiết yếu
196/ 必须 bìxū: nhất định phải, nhất thiết phải
197/ 忘记 wàngjì: quên
198/ 快乐 kuàilè: vui vẻ
199/ 怎样 zěnyàng: thế nào, ra sao
200/ 怎么 zěnme: thế nào, sao, như thế
201/ 情况 qíngkuàng: tình hình, tình huống
202/ 想像 xiǎngxiàng: tưởng tượng
203/ 想到 xiǎngdào: nghĩ đến
204/ 想想 xiǎng xiǎng: nghĩ
205/ 想法 xiǎngfǎ: cách nghĩ, ý nghĩ
206/ 意思 yìsi: ý, ý nghĩa
207/ 意义 yìyì: ý nghĩa
208/ 感到 gǎndào: cảm thấy, thấy
209/ 感觉 gǎnjué: cảm giác, cảm thấy, cho rằng
210/ 感谢 gǎnxiè: cảm tạ, cảm ơn
211/ 应该 yīnggāi: nên, cần phải
212/ 成功 chénggōng: thành công
213/ 成为 chéngwéi: trở thành, biến thành
214/ 我们 wǒmen: chúng tôi
215/ 或者 huòzhě: có lẽ, hoặc, hoặc là
216/ 或许 huòxǔ: có thể, có lẽ, hay là
217/ 房子 fángzi: nhà, cái nhà
218/ 房间 fángjiān: phòng, gian phòng
219/ 所以 suǒyǐ: cho nên, sở dĩ, nguyên cớ
220/ 所有 suǒyǒu: sở hữu, tất cả, toàn bộ
221/ 手机 shǒujī: Điện thoại di động
222/ 手术 shǒushù: phẫu thuật
223/ 打算 dǎsuàn: dự định, dự kiến
224/ 打开 dǎkāi: mở ra
225/ 找到 zhǎodào: tìm thấy
226/ 承认 chéngrèn: thừa nhận
227/ 抓住 zhuā zhù: bắt được , túm được
228/ 投票 tóupiào: bỏ phiếu
229/ 抱歉 bàoqiàn: không phải, ân hận, có lỗi
230/ 拜托 bàituō: xin nhờ, kính nhờ
231/ 接受 jiēshòu: tiếp nhận , tiếp thu, nhận
232/ 控制 kòngzhì: khống chế
233/ 撒谎 sāhuǎng: nói dối, bịa đặt
234/ 拥有 yǒngyǒu: có
235/ 担心 dānxīn: lo lắng, không yên tâm, lo âu
236/ 支持 zhīchí: ủng hộ
237/ 收到 shōu dào: nhận được
238/ 改变 gǎibiàn: thay đổi, sửa đổi
239/ 放弃 fàngqì: bỏ cuộc, từ bỏ
240/ 放松 fàngsōng: thả lỏng, buông lỏng, lơ là
241/ 政府 zhèngfǔ: chính phủ
242/ 故事 gùshì: câu chuyện
243/ 整个 zhěnggè: toàn bộ, tất cả, cả thay
244/ 新闻 xīnwén: tin tức thời sự, việc mới xảy ra
245/ 方式 fāngshì: phương thức, cách thức, kiểu
246/ 方法 fāngfǎ: phương pháp, cách làm
247/ 早上 zǎoshang: buổi sáng
248/ 明天 míngtiān: ngày mai, mai đây
249/ 明白 míngbái: rõ ràng, công khai, hiểu biết
250/ 星期 xīngqí: tuần lễ, ngày thứ, chủ nhật (gọi tắt)
Xem thêm>>. Khoá học tiếng Trung giao tiếp dành cho người đi làm
Còn nhiều chủ đề tiếng Trung thú vị nữa đang chờ các bạn khám phá, cùng tìm hiểu trong các bài viết tiếp theo của trung tâm ngoại ngữ Tomato. Theo dõi thêm các khóa học tiếng Trung chất lượng của Tomato để đạt những mục tiêu mới trong hành trình chinh phục tiếng Trung.
Nếu bạn đang quan tâm các khóa học tiếng Trung từ sơ cấp đến cao cấp hay trung tâm tiếng Trung Hải Phòng hãy để Tomato đồng hành với bạn. Tomato cung cấp các khóa học offline và online, sử dụng giáo trình tiêu chuẩn và chất lượng đào tạo cao. Tham khảo các khóa học tiếng Trung của Tomato tại đây.
Mọi chi tiết xin liên hệ: ngoaingutomato.edu.vn
Tel: 0225.628.0123 | 0225.657.2222
Hotline: 0964 299 222
Từ khóa: học tiếng trung tại hải phòng , lớp học tiếng trung tại hải phòng , học tiếng trung giao tiếp tại hải phòng , địa điểm học tiếng trung tại hải phòng , học tiếng trung cấp tốc tại hải phòng ,
Các khoá học khác: