TỪ VỰNG TIẾNG ĐỨC CHỦ ĐỀ TẾT 2023 - PHẦN 2

Cỡ chữ
Mục lục

Tết là khoảng thời gian giành cho gia đình một cách đúng nghĩa nhất, là khi chúng ta thực sự bỏ hết mọi bộn bề công việc, học tập, và những mục tiêu dở dang của năm qua để trở về Nhà và yêu thương lấy chính gia đình của mình. Người ta nói càng lớn con người sẽ ghét Tết hơn, nhưng với nhiều người Tết vẫn luôn vô cùng đặc biêt. Những hoạt động và khoảng khắc chúng ta có được cùng gia đình trong ngày Tết sẽ luôn là những khoảng khắc đẹp đẽ nhất mà chúng ta nên trân quý. 

Trong phần 2 của Từ vựng tiếng Đức chủ đề ngày Tết, Tomato tiếp tục tổng hợp cho đọc giả Top những từ vựng tiếng Đức chủ đề các hoạt động ngày Tếttừ vựng tiếng Đức về các đồ dùng ngày Tết. Chúc các bạn học thật vui vẻ và đón một mùa Tết thật an lành bên gia đình và bạn bè. 

Từ vựng tiếng Đức chủ đề các hoạt động ngày Tết

Flashcard từ vựng tiếng Đức chủ đề các hoạt động ngày Tết

Flashcard từ vựng tiếng Đức chủ đề Tết 2023

STT Từ vựng tiếng Việt Từ vựng tiếng Đức
1 Dọn dẹp và trang trí nhà cửa Eigene Wohnung aufräumen und dekorieren
2 Nấu các món ăn truyền thống

Traditionelle Speisen kochen

3

Thờ cúng tổ tiên

Vorfahren verehren
4 Giao thừa Freuerwerk anschauen 
5 Bịt mắt bắt dê ( trò chơi dân gian) Blindekuh
6 Ngắm pháo hoa Jede Familie verehrt Himmel und Boden vor ihrem Haus
7 Tân niên Dauert drei Tage
8 Nhận lì xì Glückgeld bekommen
9 Dành thời gian cho gia đình Zeit für Familie verbringen
10 Đến thăm viếng chùa cầu sức khỏe

Örtliche buddhistische Tempel besuchen

11 Áo dài Gelegenheit, traditionelle Kleidung zu tragen
12 Xin chữ ông đồ già Schriften von dem Kalligraphie Meister
13

Xông đất

Das Betreten eines Haushalts
14 Trò chơi dân gian ngày Tết

Volksspiele im das Tet Fest

15 Đánh đu Bambus Schaukel
16 Đấu vật

Ringen

17 Kéo co Tauziehen
18 Đi cà kheo

Stelzenlauf

19 Đập nồi đất Zerschmettere den irdenen Topf
20 Chơi cờ người Menschenschach spielen
21 Ném tung còn Wurfspiel
22 Cướp cờ Flaggenraub
23 Mèo đuổi chuột Katze jagt Maus
24 Nhảy bao bố Sacktanz
25 Cá sấu trên cạn Krokodil an Land
26

Đi du xuân

Frühlingsreise

27

Đi chợ Tết

Zum Tet-Markt gehen

28 Gói bánh chưng Paket Der Klebkuchen
29 Nấu bánh chưng Koch Der Klebkuchen
30 Rút quẻ đầu năm Karte am Anfang des Jahres ziehen
31 Đốt vàng mã Votiv verbrennen
32 Đi phượt đầu năm  Anfang des Jahres auf Reisen gehen
33 Cúng đầu năm Neujahrsgebet
34 Cúng Táo Quân Anbetung der Apple-Armee
35 Phóng sinh cá Vàng Goldfisch freilassen
36 Ăn tất niên Letzte Mahlzeit des Jahres
37 Xem Quân Táo Apfelarmee ansehen


Từ vựng tiếng Đức chủ đề đồ dùng ngày Tết

Flashcard từ vựng tiếng Đức chủ đề đồ vật ngày Tết

Flashcard từ vựng tiếng Đức chủ đề Tết 

STT Từ vựng tiếng Việt Từ vựng tiếng Đức
1

Lọ hoa

Blumenvase
2

Hoa

Blume
3

Hoa đào

Pfirsichblüte
4 Hoa mai Aprikosenblüte
5

Cây quất

Kumquat
6

Quà tết

Tet-Geschenke
7

Túi đựng quà tết

Tet-Geschenktüten
8

Đèn nhấp nháy

Blitzende Lichter
9

Khay mứt Tết

Tet Marmeladenfach
10

Quần áo mới

Neue Kleidung
11

Lì xì

Glückliches Geld
12 Hoa tuyết mai  Aprikosen-Schneebl
13 Hoa cúc trắng  Weiße Chrysantheme

Tham khảo những khóa học tiếng Đức chất lượng tại đây

Tin tức mới nhất
Liên kết
0772334886
zalo icon
Đăng ký học