Mẹo nhớ nhanh 1000 từ vựng N5

Đăng lúc 11:06:47 ngày 05/02/2021 Lượt xem 674

Mục lục

Làm sao để nhớ nhanh 1000 từ vựng N5 là băn khoăn của nhiều học viên tại TOMATO. Bài viết hôm nay trung tâm tiếng Nhật tại Hải Phòng sẽ giúp bạn học thuộc các từ mới N5 một cách nhanh nhất nhé!

Cách nhớ nhanh 1000 từ vựng N5

Học từ vựng N5 qua phim ảnh/bài hát

Học từ vựng qua phim hay các bài hát là cách được rất nhiều người áp dụng và cách học này không bao giờ mất đi sự hiệu quả. Khi nghe 1 bản nhạc Nhật Bản, bạn sẽ nhớ được kha khá từ mới vào kho từ vựng.

Đặc biệt việc học này tạo cho bạn sự phản xạ khi giao tiếp bởi lúc đó bạn đã quen với cách phát âm chuẩn Nhật Bản thì việc giỏi giao tiếp là điều đương nhiên.

Đừng cố gắng nhớ từ mới tiếng Nhật một cách máy móc

Bộ não cũng biết mệt, cả ngày mệt nhoài với công việc, học hành đến tối bạn lại phải ôn lại bài học. Điều này là tốt nhưng khi nó đã ghi nhớ đủ kiến thức rồi thì đừng cố gắng nhồi nhét thêm.

Việc nhớ từ vựng một cách máy móc, gượng ép làm bạn học không kỹ, cơ thể mệt mỏi khiến lượng kiến thức bạn học không sâu, chắc chắn sau 1 đêm ngủ dậy bạn sẽ ‘rụng” hết chữ cho mà xem.

Cho nên hãy học tiếng Nhật ở Hải Phòng đến 1 ngưỡng nhất định nếu cảm thấy mệt rồi hãy mạnh dạn cho bộ não của chúng ta được nghỉ ngơi để có thêm năng lượng làm việc cho ngày hôm sau.

Từ mới tiếng Nhật trong 25 bài Minna no nihongo

Hoc tieng Nhat tai Hai Phong - Meo nho nhanh 1000 tư moi N5

1.Từ vựng N5 tiếng Nhật (Bài 1 Minna no nihongo)

Từ vựng

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ

私 (わたし)

Tôi

私はきょうしです。

あなた: Bạn

Bạn

あなたはいしゃですか。

~さん

Đằng sau tên người

Son tung さん

~ちゃん

Đằng sau bé gái

レーちゃん

人 (じん)

Người nước ~

ベトナム人 (じん)

先生 (せんせい)

Cách gọi ( bác sĩ, giáo viên …)

レー先生 (せんせい)

教師 (きょうし)

Giáo viên

わたしはきょうしです。

医者 (いしゃ)

Bác sĩ

Shinさんはいしゃです。

学生 (がくせい)

Học sinh

タインちゃんは がくせいです。

かいしゃいん

Nhân viên công ty

アンさんはかいしゃいんです。

ぎんこういん

Nhân viên ngân hàng

ランさんはぎんこういんです。

けんきゅうしゃ

Nhà nghiên cứu

やまださんはけんきゅうしゃです。

大学 (だいがく)

Trường đại học

ハノイだいがく

病院 (びょういん)

Bệnh viện

ベトナムの びょういん

だれ

Ai?

あのひとはだれですか?

あの人 (ひと)

Người kia

あの人はお医者 (いしゃ)さんです。

どなた

Vị nào?

あのかたはどなたですか?

あのかた

Vị kia

あのかたはトランプさんです。

なんさい

Bao nhiêu tuổi?

なんさいですか?

~さい

~ tuổi

マイちゃんは6さいです。

おいくつ

Bao nhiêu tuổi ( lịch sự )

すみません、おいくつですか?

はい

Vâng

A:てんさいですか?

B:はい、てんさいです。

いいえ

Không

A:にんじゃですか?

B:いいえ、さむらいです。

はじめまして

Rất vui được làm quen

はじめまして、レーです。

しつれいですが

Làm phiền anh …

しつれいですが、おいくつですか?

おなまえは?

Tên bạn là gì?

あのう、おなまえは?

2.Từ vựng N5 tiếng Nhật (Bài 2 Minna no nihongo)

Mẹo nhớ nhanh từ vựng N5

Từ vựng

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ

これ

Cái này

これは何 (なん)ですか。

それ

Cái đó, ý

それはぺんです。

あれ

Cái kia

あれはえんぴつです。

このN

Cái N này

このぺん

そのN

Cái N ý, đó

そのかばん

あの~ N

Cái N kia

あのひと

本 (ほん)

Sách

これは本です。

雑誌

Tạp chí

これは雑誌です。

新聞 (しんぶん)

Báo

それは新聞じゃありせん。

辞書 (じしょ)

Từ điển

これは辞書です。

ノート

Quyển vở

あれはノートです。

手帳 (てちょう)

Sổ tay

手帳ですよ。

名刺 (めいし)

Danh thiếp

これは名刺ですか。

カード

Thẻ

銀行 (ぎんこう) カード

鉛筆 (えんぴつ)

Bút chì

これはえんぴつじゃありません。

ポールペン

Bút bi

それはボールペンです。

シャープペンシル

Bút chì kim

シャーペンです。

かぎ

Chìa khóa

これ、かぎではありません。

時計 (とけい)

Đồng hồ

それは時計 (とけい) です。

かさ

Cái ô

これ、かさですか。

かばん

Cặp sách

学生 (がくせい) かばん

CD

Đĩa CD

おんがくCD

テレビ

Tivi

これはテレビじゃありません。

カメラ

 

それ、カメラですね。

コンピューター

Máy tính

あれはコンピューターですか。

車 (くるま)

Ô tô

それ, 車 (くるま)です。

つくえ

Bàn

つくえじゃありませんよ。

いす

Ghế

学生 (がくせい)いす

チョコレート

Socola

わぁーこれ、チョコレートですね。

コーヒー

Cafe

クロコーヒー

お土産

Quà lưu niệm

お土産 (おみやげ) です。どうぞ。

~語

Tiếng ~

えいご、にほんご、ベトナムご。。。

そう

Đúng vậy

そうですよ。

どうぞ

Xin mời

こちらへどうぞ。

ありがとう「ございます」

Cảm ơn

ほんとうにありがとうございます。

III. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

1.Từ vựng tiếng Nhật chủ đề cuộc sống hàng ngày

Từ vựng cuộc sống hàng ngày

Nghĩa tiếng Việt

おはよう/おはようございます

chào buổi Sáng

こんにちは

chào buổi Trưa

こんばんは

chào buổi tối

おやすみ/おやすみなさい

chúc ngủ ngon

朝食を食べる (ちょうしょくをたべる)

ăn sáng

顔を洗う (かおをあらう)

rửa mặt

寝坊した (ねぼうした)

ngủ quên

着がえる (きがえる)

thay đồ

歯をみがく (はをみがく)

đánh răng

犬を散歩させる (いぬをさんぽさせる)

dắt chó đi dạo

ただいま

anh đã về

お帰り (おかえり)

anh về rồi đó hả

お風呂に入る(おふろにはいる)

vô bồn tắm

ガスをつける

bật ga

ガスを消す (ガスをけす)

tắt ga

家事-かじ

việc nhà

洗濯物を干す (せんたくものをほす)

phơi quần áo

皿を洗う (さらをあらう)

rửa chén

トイレそうじ

chùi bồn cầu

起床(する) きしょう

thức dậy

就寝(する) しゅうしん

đi ngủ

2.Từ vựng tiếng Nhật chủ đề món ăn

Từ vựng chủ đề món ăn

Nghĩa tiếng Việt

たべもの 食べ物

Thức ăn

にほんりょうり 日本料理

Ẩm thực Nhật Bản

ラーメン

Ramen (mì tôm)

やきとり 焼き鳥

Gà nướng

てっぱんやき 鉄板焼き

Thịt nướng

おこのみやき お好み焼き

Bánh xèo Nhật Bản

すきやき 鋤焼き

Lát thịt bò nấu với rau khác nhau

カレーライス

Cơm cà ri

とんカツ 豚カツ

Heo Cốt lết

てんどん 天丼

Cơm với Tôm & cá chiên

おやこどん 親子丼

Cơm đầy với gà luộc và trứng

ぎゅうどん 牛丼

Cơm đầy với thịt bò và rau

てんぷら 天婦羅

Tempura / chiên cá và rau

すし 寿司 / 鮨 / 鮓

Sushi

さしみ 刺身

Cá thác lát

べんとう 弁当

Hộp Ăn trưa

おかず

Rau trang trí

やしょく 夜食

Bữa ăn tối

ばんごはん 晩御飯

Bữa tối

ひるごはん 昼御飯

Bữa trưa

せきはん

Xôi đỏ

きゅうにくうどん

Món udon có thịt bò.

ラーメン

Mì ăn liền

やきそば

Mì xào

はるまきのかわ

Bánh tráng

やきなべ

Lẩu dê

なべもの

Lẩu

おかゆ

Cháo

ちまき

Bánh chưng

にくまん

Bánh bao

3.Từ vựng tiếng Nhật N5 chủ đề công việc

Từ vựng chủ đề công việc

Nghĩa tiếng Việt

コック (kokku)

Đầu bếp

シェフ (shefu)

Đầu bếp

兵士 へいし (hei shi)

Lính

フリーター (furi-ta)

nhân viên part-time

サラリーマン (sarari-man)

nhân viên làm công ăn lương

OL オーエル (o – eru)

nữ nhân viên văn phòng

ウェイター (weita)

nam bồi bàn

ウェイトレス (weitoresu)

nữ bồi bàn

タイピスト (taipisuto)

nhân viên đánh máy

大工 だいく (daiku)

Thợ mộc

エンジニア (enjinia)

Kỹ sư

パイロット (pairotto)

Phi công

スチュワーデス (suchuwa-desu)

Tiếp viên hàng không

ジャーナリスト (ja-narisuto)

Nhà báo

先生 せんせい (sensei)

Giáo viên

写真家 しゃしんか (shashin ka)

Nhiếp ảnh gia

作家 さっか (sakka)

Tác giả / nhà văn

お巡りさん おまわりさん (omawari san)

Cảnh sát

0934 222 620
Đăng ký học