Những mẫu hội thoại tiếng Nhật thông dụng

Cỡ chữ
Mục lục

Hội thoại tiếng Nhật là kết quả thực hành rõ nhất những từ vựng, cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật. Hội thoại tiếng Nhật liên quan tới các chủ đề trong cuộc sống thường nhật như : thời tiết, giao thông, ăn uống, mua sắm hay đi khám bệnh. Trung tâm ngoại ngữ Tomato tổng hợp một số mẫu câu và hội thoại tiếng Nhật giao tiếp cơ bản để các bạn cùng tham khảo trong bài viết dưới đây.

Mẫu câu chào hỏi bằng tiếng Nhật kèm phiên âm

1. おはようございます/ohayou gozaimasu/: Xin chào, chào buổi sáng

2. こんにちは /konnichiwa/: Xin chào, chào buổi chiều

3. こんばんは /konbanwa/: Chào buổi tối

4. おやすみなさい /oyasuminasai/: Chúc ngủ ngon

5. さようなら /sayounara/: Chào tạm biệt

Mẫu câu chào hỏi trong hội thoại tiếng Nhật

Mẫu câu chào hỏi trong hội thoại tiếng Nhật

6. 気をつけて /ki wo tukete/: Bảo trọng nhé!

7. また 後 で /mata atode/: Hẹn gặp bạn sau !

8. では、また /dewa mata/: Hẹn sớm gặp lại bạn!

Xem thêm: 5 cách học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả nhất

Mẫu câu xin lỗi trong tiếng Nhật kèm phiên âm

9. 済みません hoặc 御 免なさい /sumimasen hoặc gomennasai/: Xin lỗi

10. そんな 心 算 ではありませんでした /Sonna kokoro sande wa arimasendeshita/: Tôi không có ý đó.

11. 私 のせいです /watashi no seidesu/: Đó là lỗi của tôi.

12. 今 度はきちんとします /Kondo wa kichintoshimasu/: Lần sau tôi sẽ làm đúng.

13. 遅 くなって済みません /Osoku natta sumimasen/: Xin tha lỗi vì tôi đến trễ

14. お待たせして 申 し 訳 ありません /Omataseshite mou wakearimasen/: Xin lỗi vì đã làm bạn đợi

15. 少々, 失 礼 します /Shyou shyou shitureishi/: Xin lỗi đợi tôi một chút

Học mẫu câu xin lỗi và cảm ơn trong tiếng Nhật

Học mẫu câu xin lỗi và cảm ơn trong tiếng Nhật

Mẫu câu cảm ơn trong tiếng Nhật kèm phiên âm

16. 貴 方はとても 優 しい /Anata wa totemo yasashii/: Bạn thật tốt bụng!

17. 有 難 うございます /Arigatou gozaimasu/: Cảm ơn [mang ơn] bạn rất nhiều

18. いろいろ おせわになりました /Iroiro osewani narimashita/: Xin cảm ơn bạn đã giúp đỡ.

Xem thêm: Giao tiếp tiếng Nhật tại cửa hàng tiện lợi

Mẫu câu dùng ở lớp học trong tiếng Nhật kèm phiên âm

19. はじめましょう /Hajimemashou/: Chúng ta bắt đầu nào

20. おわりましょう /Owarimashou/: Kết thúc nào

21. 休憩しましょう /Kyuukeishimashou/: Nghỉ giải lao nào

22. おねがいします /Onegaishimasu/: Làm ơn

23. ありがとうございます /Arigatougozaimasu/: Xin cảm ơn

24. すみません /Sumimasen//: Xin lỗi

25. きりつ /Kiritsu/: Nghiêm!

Mẫu câu hội thoại tiếng Nhật dùng trong lớp học

Mẫu câu dùng ở lớp học trong tiếng Nhật

26. どうぞすわってください /Douzo suwattekudasai/: Xin mời ngồi

27. わかりますか /Wakarimasuka/: Các bạn có hiểu không?

28. はい、わかりました /Hai, wakarimashita/: Vâng, tôi hiểu

29. いいえ、わかりません /Iie, wakarimasen/: Không, tôi không hiểu

30. もういちど お願いします /Mou ichido onegaishimasu/: Xin hãy nhắc lại lần nữa

31. じょうずですね /Jouzudesune/: Giỏi quá

32. いいですね /Iidesune/: Tốt lắm

33. 失礼します /Shitsureishimasu/: Tôi xin phép

34. 先生、入ってもいいですか /Sensei, haittemo iidesuka/: Thưa thầy (cô), em vào lớp có được không?

35. 先生、出てもいいですか /Sensei, detemo iidesuka/: Thưa thầy (cô), em ra ngoài có được không?

36. 見てください /Mitekudasai/: Hãy nhìn

37. 読んでください /Yondekudasai/: Hãy đọc

38. 書いてください /Kaitekudasai/: Hãy viết

39. 静かに してください /Shizukani shitekudasai/: Hãy giữ trật tự

Xem thêm: Tổng hợp đề thi JLPT miễn phí

Hội thoại tiếng Nhật theo chủ đề

40. どうしましたか?/Doushimashitaka?/: Sao thế?

41. どう致しまして /Douitashimashite/: Không có chi (đáp lại lời cảm ơn)

42. どうぞ /Douzo/: Xin mời

43. そうしましょう /Soushimashou/: Hãy làm thế đi

44. いくらですか /Ikuradesuka/: Giá bao nhiêu tiền?

45. どのくらいかかりますか /Donokurai kakarimasuka/: Mất bao lâu?

46. いくつありますか /Ikutsu arimasuka/: Có bao nhiêu cái?

47. 道に 迷ってしまった /Michi ni mayotte shimatta/: Tôi bị lạc mất rồi

48. どなたに聞けばいいでしょうか /Donata ni kikebaiideshouka/: Tôi nên hỏi ai?

49. お先にどうぞ /Osaki ni douzo/: Xin mời đi trước

50. どなたですか /Donatadesuka/: Ai thế ạ?

51. なぜですか /Nazedesuka/: Tại sao?

52. 何ですか /Nandesuka/: Cái gì vậy?

53. 何時ですか /Nanjidesuka/: Mấy giờ?

54. 待って /Matte/: Khoan đã

55. 見て /Mite/: Nhìn kìa

56. 助けて /Tasukete/: Giúp tôi với

57. お疲れ様です /Otsukaresamadesu/: Bạn đã vất vả rồi

58. お先に 失礼します /Osakini shitsureishimasu/: Tôi xin phép về trước

59. お大事に /Odaijini/: Bạn hãy nhanh khỏi bệnh nhé

60. 正しいです /Tadashiidesu/: Đúng rồi!

61. 違います /Chigaimasu/: Sai rồi!

Tình huống hội thoại tiếng Nhật

Hội thoại tiếng Nhật 1

A: Xin chào, rất vui được làm quen với bạn?

こんにちは。はじめまして。よろしくね~

B: Chào bạn, mình cũng rất vui được biết thêm một người bạn mới.

こちらこそ。

A: Mình tên là A, còn bạn thì sao?

私はAです。お名前は?

B: Tên mình là B, năm nay mình 25, bạn sinh năm bao nhiêu?

Bです。25歳です。おいくつですか。

A: Ôi trùng hợp quá, chúng ta bằng tuổi nhau rồi, xưng hô thoải mái cho dễ nói chuyện nhé!

そうですか。同じ年ですよ!友達になろう。

B: Tất nhiên rồi, bạn cũng học khoa thiết kế nội thất phải không?

もちろん。Aさんもインテリアデザイン学部を勉強しますか?

A: Ừ, mình ngồi ngay dưới bạn 2 bàn thôi, ngày nào mình cũng thấy bạn.

あなたの後ろの2番目机しか座っていません、毎日あなたを見える。

B: À, bạn quê ở đâu vậy, quê mình thì ở Tokyo luôn.

出身は東京です。出身はどこですか。

A: Mình tới từ Osaka, quê mình rất là đẹp.

大阪から来ました。奇麗な所です。

B: Lúc nào dẫn mình về chơi nhé!

いつか遊びに連れてね!

A: Chắc chắn rồi, khi nào nghỉ đông mời bạn về nhà mình chơi.

もちろん。冬休みには来てね!

B: Bạn thường làm gì những lúc rảnh rỗi?

暇な時、何をするの?

A: Mình thích đi lang thang khám phá những con đường, mình cũng thích chụp ảnh để lưu lại kỷ niệm nữa.

時々、一人で一人でおろちょろしたり、記念の写真を撮ったりすることが好き。

B: Mình cũng thế, vui quá. Vậy hôm nào hai đứa cùng đi khám phá nhé, mình sẽ dẫn bạn tới những chỗ không phải ai cũng biết đâu.

いいね。私もそんなことがしたい。じゃ、いつか暇だったら、一緒に行こう。秘密な所へ連れる。

A: Quá tuyệt! Hẹn bạn cuối tuần này nhé!

すごい~じゃ、週末はどう?

B: Oke!

オーケー!

Thực hành hội thoại tiếng Nhật với các từ vựng và mẫu câu thông dụng

Thực hành hội thoại tiếng Nhật với các từ vựng và mẫu câu thông dụng

Hội thoại tiếng Nhật 2

A: Tôi có thể đặt chỗ cho chuyến du lịch ở Đức không?

A:ドイツでのツアーを予約できますか?

B: Được ạ. Bạn muốn loại tour nào ?

B: はい。どんなツアーをしたいですか?

A: Tôi muốn loại tour dành cho gia đình và đi xe tham quan riêng.

A: 家族旅行やプライベートかんこう くるま に のって ほしい です 。

Hội thoại tiếng Nhật 3

A:Xin lỗi, tôi muốn mua áo

A: すみません、シャツ買いたいんです。

B: Chị thích áo loại như thế nào?

B:どんなシャツが好きですか。

A: Tôi thích kiểu style này nhưng không thích màu này cho lắm.

A: スタイルが好きですが、色(いろ)が好きじゃない。

A: Cái này bao nhiêu vậy?

A: いくらですか。

B: Cái này 3000 yên ạ.

B. 3000円です。

A: Hơi đắt một chút nhỉ.

A: ちょっと高いんですが。

B: Đây là giá rẻ nhất rồi đấy ạ

B: これは一番安い値段です。

A: Vậy à. Vậy lấy cho tôi cái này.

A: そうですか。じゃあ、これをください。

Học tiếng Nhật tại Hải Phòng

Còn nhiều chủ đề tiếng Nhật thú vị nữa đang chờ các bạn khám phá, cùng tìm hiểu trong các bài viết tiếp theo của trung tâm ngoại ngữ Tomato. Theo dõi thêm các khóa học tiếng Nhật chất lượng của Tomato để đạt những mục tiêu mới trong hành trình chinh phục tiếng Nhật.

Nếu bạn đang quan tâm các khóa học tiếng Nhật tại Hải Phòng từ sơ cấp đến cao cấp hay trung tâm tiếng Nhật Hải Phòng hãy để Tomato đồng hành với bạn. Tomato cung cấp các khóa học tiếng Nhật online và offline, sử dụng giáo trình tiêu chuẩn và chất lượng đào tạo cao. Tham khảo các khóa học tiếng Nhật của Tomato tại đây.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ngoaingutomato.edu.vn

Tel: 0225.628.0123 | 0225.657.2222

Hotline: 0964 299 222

Tin tức mới nhất
Liên kết
0934222620
zalo icon
Đăng ký học