Cách phát âm bảng chữ cái tiếng Đức dễ nhớ nhất

Đăng lúc 15:05:47 ngày 12/10/2020 Lượt xem 255 Cỡ chữ

Trung tâm tiếng Đức tại Hải Phòng TOMATO gửi tới bạn cách phát âm bảng chữ cái tiếng Đức dễ nhớ nhất. Nếu các bạn có nhu cầu cần tìm địa chỉ học tiếng Đức ở Hải Phòng uy tín nhất hãy tới ngay TOMATO.

Mặc dù tiếng Đức còn khá xa lạ với người Việt Nam, tuy nhiên cách phát âm tiếng Đức không phải quá khó. Bạn chỉ cần 2 tuần đến 1 tháng học theo phiên âm và các quy tắc là có thể đọc được tất cả các văn bản bằng tiếng Đức. Điều quan trọng vẫn là tập trung và rèn luyện mỗi ngày ít nhất 1 giờ.

Bảng chữ cái tiếng Đức – Deutsche Alphabet

 

Bảng chữ cái tiếng Đức bao gồm tất cả 30 ký tự. 26 ký tự giống tiếng Anh và thêm 4 ký tự mới: ä, ü, ö, ß. Nhìn vào hình bên dưới các bạn sẽ thấy phiên âm các chữ cái.

Cách phát âm bảng chữ cái tiếng Đức dễ nhớ nhất - Ảnh 2

Bảng chữ cái tiếng Đức
 

Cách phát âm bảng chữ cái tiếng Đức

Đối với người Việt Nam, cách phát âm tiếng Đức nhìn chung không quá khó. Các âm thanh đều khá rõ ràng, không nhiều âm gió như tiếng Anh. Chỉ có một số từ có gốc tiếng nước ngoài sẽ có cách phát âm khác. Ví dụ như:

 

das Restaurant [rɛstoˈrãː] – gốc tiếng Anh

das Team [tiːm] – gốc tiếng Anh

die Chance [ˈʃãːsə; ˈʃaŋsə] – gốc tiếng Pháp

der Chauffeur [ʃɔˈføːr] – gốc Pháp

 

1. Cách phát âm nguyên âm trong tiếng Đức

a. Nguyên âm đơn

Cách phát âm bảng chữ cái tiếng Đức dễ nhớ nhất - Ảnh 3

b. Nguyên âm kép

Cách phát âm bảng chữ cái tiếng Đức dễ nhớ nhất - Ảnh 4

>>>Có thể bạn quan tâm :  KONJUGATION DER VERBEN – QUY TẮC CHIA ĐỘNG TỪ TRONG TIẾNG ĐỨC (A1)

2. Cách phát âm các phụ âm trong tiếng Đức:

Cách phát âm bảng chữ cái tiếng Đức dễ nhớ nhất - Ảnh 5

 

3. Bài tập phát âm bảng chữ cái tiếng Đức đơn giản

 

Hoc tieng Duc tai Hai Phong

 

Chúng ta cùng thử phát âm một số từ trong tiếng Đức:

  • Menschen – Auto – Schule – Tisch
  • Guten Tag – Gute Nacht – Guten Appetit
  • Zwiebeln – Schmetterling – Kartoffelsalat – authentisch – atemberaubend – zusammenarbeiten

Một số câu giao tiếp tiếng Đức đơn giản:

 

A: Laura và Sussane cùng nói chuyện
  • Guten Tag, Sussane
  • Hallo Laura
  • Wie geht`s
  • Danke gut, und dir?
  • Auch nicht schlecht
  • Was bist du von Beruf?
  • Ich bin Doktorin. Und du?
  • Ich arbeite bei einer technischen Firma in Hamburg.

 

B: Cuộc hội thoại giữa Michael & Brian
  • Hallo Michael. Wo wohnst du?
  • Guten Tag Brian. Ịch wohne in Berlin
  • Mit wem wohnst du zusammen?
  • Ich wohne nur alleine. Wohin gehts du jetzt?
  • Ich komme nach Hause. Und du?
  • Ich gehe zur Arbeit. Ach, ich bin spät, muss jetzt gehen. Tschüss
  • Auf wiedersehen.

Hy vọng rằng qua bài viết hôm nay các bạn sẽ biết cách phát âm bảng chữ cái tiếng Đức một cách chuẩn nhất và dễ nhớ nhất.

9/10 85 bài đánh giá
0964 299 222
Đăng ký học