​​​​​​​150 câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng nhất

Cỡ chữ
Mục lục

Những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng rất cần thiết cho những người học tiếng Trung, đặt biệt là những người mới học vì những câu giao tiếp thông dụng sẽ giúp bạn sử dụng tiếng Trung dễ dàng, tự nhiên hơn trong khi giao tiếp với người Trung Quốc. Trong bài viết dưới đây, cùng trung tâm ngoại ngữ Tomato tổng hợp 150 câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng nhất.

Muốn giao tiếp giỏi tiếng Trung thì cần gì?

Muốn giao tiếp giỏi tiếng Trung cần 4 yếu tố:

  • Ngữ âm: chuẩn, để nghe hiểu người khác nói và nói để người khác hiểu.
  • Ngữ pháp: chuẩn, sắp xếp từ theo trật tự chính xác, tránh gây hiểu lầm.
  • Từ vựng: chuẩn, phong phú, phù hợp ngữ cảnh
  • Phản xạ: nhanh, giữ được nhịp độ giao tiếp

150 câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng

Mẹo giao tiếp tiếng Trung

Để sử dụng thành thạo 150 câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng thì cần nắm được các kỹ năng giao tiếp tiếng Trung. Vậy để có thể bảo đảm cả 4 yếu tố trên thì bạn cần học cách phát âm chuẩn ngay từ đâu, thường xuyên làm bài tập để nhớ cấu trúc ngữ pháptừ vựng giao tiếp và quan trọng hãy tìm những người bạn cùng sở thích đam mê tiếng Trung để cùng nhau luyện nói, tăng dần phản xạ khi giao tiếp tiếng Trung.

Xem thêm: 150 từ vựng tiếng Trung văn phòng

150 câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng

Trong cuộc sống hàng ngày chắc hẳn bạn sẽ cần dùng một số mẫu câu giao tiếp tiếng Trung. Trung tâm ngoại ngữ Tomato tổng hợp 150 câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng giúp bạn dễ dàng sử dụng hàng ngày khi cần thiết:

1. 你好吗?/nǐ hǎo ma?/: Anh có khỏe không?

2. 谢谢,我好,你呢?/xièxie, wǒ hǎo, nǐ ne?/: Cảm ơn, tôi khỏe, còn anh?

3. 我也好。/wǒ yě hǎo/: Tôi cũng khỏe.

4. 认识你,我很高兴。/rènshi nǐ, wǒ hěn gāoxìng/: Quen biết anh tôi rất vui.

5. 你忙吗?/nǐ máng ma?/: Anh có bận không?

6. 不太忙。/bù tài máng/: Không bận lắm.

7. 你买菜吗?/nǐ mǎi cài ma?/: Bạn đi mua thức ăn à?

8. 是,我去买菜。/shì, wǒ qù mǎi cài/: Vâng, tôi đi mua thức ăn.

9. 好久不见,你最近好吗?/hǎojiǔ bùjiàn, nǐ zuìjìn hǎo ma?/: Đã lâu không gặp, dạo này anh khỏe không?

10. 你家怎么样?/nǐ jiā zěnme yàng?/: Gia đình anh thế nào?

11. 很好!/hěn hǎo!/: Rất tốt!

12. 我们也感到十分荣幸。/wǒmen yě gǎndào shífēn róngxìng/: Chúng tôi cũng rất hân hạnh.

13. 你身体好吗?/nǐ shēntǐ hǎo ma?/: Sức khỏe của ông có tốt không?

14. 好,谢谢,你呢?/hǎo, xièxiè, nǐ ne?/: Tốt. Xin cảm ơn. Còn ông?

15. 我也很好,谢谢!/wǒ yě hěn hǎo, xièxie!/: Tôi cũng khỏe, cảm ơn.

16. 您工作忙不忙? /nín gōngzuò máng bù máng?/: Ông có bận công việc lắm không?

17. 很忙,我们好久没见面了。/hěn máng, wǒmen hǎojiǔ méi jiànmiànle/: Rất bận, đã lâu chúng ta không gặp nhau.

18. 托尼的副全都过得很好。/tuōní de fù quándōuguò dé hěn hǎo/: Nhờ phước của ông, mọi người đều khỏe cả.

19. 好,再见。/hǎo, zàijiàn/: Được, bye.

20. 对不起。/duìbùqǐ/: Tôi xin lỗi.

150 câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng

150 câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng nhất

21. 不客气。/bù kèqì/: Không có gì.

22. 没 问题。/méi wèntí Không thành vấn đề/: Không có vấn đề gì.

23. 也许吧。/yě xǔ ba/: Có lẽ vậy.

24. 请问,厕所在哪里?/qǐng wèn,cè suǒ zài nǎ lǐ/: Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?

25. 多少?/duō shǎo/:  Bao nhiêu?

26. 太贵了! /tài guì le/: Đắt quá!

27. 很高兴见到你。/hěn gāoxìng jiàndào nǐ/: Rất vui được gặp bạn.

28. 便宜点。/pián yi diǎn/: Rẻ chút đi.

29. 你是本地人吗? /nǐ shì běn dì rén ma/: Bạn là người bản địa à?

30. 我从…来。/wǒ cóng… lái/: Tôi đến từ….

31. 你会说英语吗? /nǐ huì shuō yīngyǔ ma/: Bạn biết nói tiếng Anh không?

32. 我 只会 说 一点 中文。/wǒ zhǐ huì shuō yīdiǎn zhōngwén/: Tôi chỉ nói được một chút tiếng Trung

33. 你经常来这吗。/nǐ jīng cháng lái zhè ma/: Bạn thường xuyên tới đây không?

34. 我要这个。/wǒyào zhège/: Tôi sẽ lấy cái này.

35. 我会想念你的。/wǒ huì xiǎng niàn nǐ de/: Tôi sẽ nhớ bạn.

36. 我爱你。/wǒ ài nǐ/: Tôi yêu bạn.

37. 别管我。/bié guǎn wǒ/: Đừng để ý tới tôi.

38. 救命啊! /jiù mìng a/: Cứu tôi với!

39. 停下。/tíng xià/: Dừng lại.

40. 生日快乐! /shēng rì kuài lè/: Sinh nhật vui vẻ!

41. 恭喜! /gōng xǐ/: Chúc mừng!

42. 这个用中文怎么说 ? /zhè gè yòng zhōng wén zěn me shuō/: Cái này nói bằng tiếng Trung thế nào?

43. 叫警察。/jiào jǐng chá/: Gọi cảnh sát.

44. 你从哪里来?/nǐ cóng nǎlǐ lái?/: Bạn đến từ đâu?

45. 好搞笑! /hǎo gǎo xiào/: Buồn cười quá!

46. 新春快乐! /xīn chūn kuài lè/: Năm mới vui vẻ!

47. 等一下。/děng yī xià/: Chờ một lát.

48. 我想看一下菜单。/wǒ xiǎng kàn yīxià càidān/: Tôi muốn xem thực đơn.

49. 结账, 谢谢。/jié zhàng,xiè xie/:  Thanh toán, cảm ơn.

50. 我要 /wǒ yào/: Tôi cần…

51. 一瓶啤酒。/yī píng pí jiǔ/: Một chai bia.

52. 一杯咖啡。/yī bēi kā fēi/: Một cốc cà phê.

53. 一瓶水。/yī píng shuǐ/:  Một chai nước.

54. 你作什么样的工作? /nǐ zùo shén me yàng de gōng zùo?/: Bạn làm việc gì?

55. 你有什么计划? /nǐ yǒu shé me jìhuà?/: Kế hoạch của bạn là gì?

56. 我不太明白。/wǒ bú tài míng bai/: Tôi không hiểu.

57. 你什么意思?/nǐ shénme yìsi?/: Ý bạn là gì?

58. 我(不)喜欢那个。/wǒ (bù) xǐhuan nàge/: Tôi (không) thích cái đó.

59. 可以说得慢一点吗?/kěyǐ shuō de màn yīdiǎn ma?/: Bạn có thể nói chậm hơn không ?

60. 麻烦你了。/mǎfan nǐ le/: Xin lỗi đã làm phiền bạn.

61. 非常感谢!/fēicháng gǎnxiè!/: Cảm ơn bạn nhiều!

62. 你要买什么?/nǐ yāo mǎi shén me?/: Anh cần mua gì ?

63. 买者这件衬衫多少钱?/zhèjiàn chènshān duōshao qián?/: Cái áo sơ mi này bao nhiêu tiền vậy?

64. 三百六十块钱。这件衬衫用百分之百纯棉做的,价格有点高。/sān bǎi liù shí kuài qián. zhèjiàn chènshān yòng bǎi fēn zhī bǎi chúnmián zuò de, jiàgé yǒu diǎn gāo/: Ba trăm sáu mươi tệ. Cái áo sơ mi này được làm bằng 100% cotton nên giá hơi cao chút.

65. 那么贵啊,给我打个折吧。/nàme guì a. gěiwǒ dǎ ge zhé ba/: Đắt thế. Giảm giá cho mình đi.

66. 便宜 一点儿! /piányi yīdiǎnr/: Rẻ hơn một chút! (Để hỏi giá tốt hơn)

67. 好了,给你打八折。/hǎole, gěi nǐ dǎ bā zhé/: Được rồi, giảm cho bạn 20% đấy.

68. 八折还贵呢,不行 。最低你能出什么价?/bāzhé hái guì ne, bù xíng. zuì dī nǐ néng chū shénme jià?/: 20% vẫn đắt, không được. bạn ra giá thấp nhất đi.

69. 好了,给你两百四十。这个价是最低了。/hǎo le, gěi nǐ liǎng bǎi sì shí. zhè ge jià shì zuì dī le/: Thôi được rồi hai trăm bốn mươi tệ nhé, đây là giá thấp nhất rồi đấy.

70. 这样吧。两百我就买,不然我走了啊。/zhèyàng ba, liǎng bǎi wǒ jiù mǎi.bùrán wǒ zǒu le a/: Thế này nhé, hai trăm thì mình mua, còn không thì mình đi đấy.

71. 哎呀,这样我会亏本的。好了,就卖给你一件吧。/āiyā, zhèyàng wǒ huì kuīběn de. hǎole jiù mài gěi nǐ yījiàn ba/: Ôi thế này thì tôi lỗ vốn mất. được rồi bán cho bạn một chiếc này đấy.

72. 可以 刷卡 吗?/kěyǐ shuākǎ ma?/: Tôi có thể sử dụng thẻ không?

73. 可以啊! /kěyǐ a/: Được ạ!

74. 谢谢了!/xièxie le!/: Cảm ơn!

75. 你好!/nǐ hǎo/: Chào bạn!

76. 认识你,我很高兴。/rènshí nǐ, wǒ hěn gāoxìng/: Rất vui làm quen với bạn.

77. 认识你,我也很高兴。/rènshí nǐ, wǒ yě hěn gāoxìng/: Tôi cũng rất vui được quen với bạn.

78. 你叫什么名字? /nǐ jiào shén me míng zì?/: Bạn tên là gì?

79. 我叫维庆。/wǒ jiào Wéi qìng/: Tôi tên là Duy Khánh.

80. 你今年多大? /nǐ jīnnián duōdà?/: Bạn năm nay bao nhiêu tuổi?

81. 我今年二十三岁。/wǒ jīnnián èrshí’san suì/: Tôi năm nay 23 tuổi.

82. 你哪年出生?/nǐ nǎ nián chūshēng?/: Bạn sinh năm nào?

83. 我 1998 年出生。/wǒ 1998 nián chūshēng/: Tôi sinh năm 1998.

Xem thêm: Học tiếng Trung giao tiếp thời 4.0

Học tiếng Trung tại Hải Phòng

Bên cạnh chủ đề 150 câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng, còn nhiều nội dung tiếng Trung bổ ích nữa đang chờ các bạn khám phá, cùng tìm hiểu trong các bài viết tiếp theo của trung tâm ngoại ngữ Tomato. Theo dõi thêm các khóa học tiếng Trung online chất lượng của Tomato để đạt những mục tiêu mới trong hành trình chinh phục tiếng Trung.

Học tiếng Trung online miễn phí cùng Tomato

Nếu bạn đang quan tâm các khóa học tiếng Trung tại Hải Phòng từ sơ cấp đến cao cấp hay trung tâm tiếng Trung Hải Phòng hãy để Tomato đồng hành với bạn. Tomato cung cấp các khóa học offline và online, sử dụng giáo trình tiêu chuẩn và chất lượng đào tạo cao. Tham khảo các khóa học tiếng Trung của Tomato tại đây.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ngoaingutomato.edu.vn

Tel: 0225.628.0123 | 0225.657.2222

Hotline: 0964 299 222

Tin tức mới nhất
Liên kết
0328281281
zalo icon
Đăng ký học