KHÁM PHÁ TÊN 12 CUNG HOÀNG ĐẠO TRONG TIẾNG HÀN

Cỡ chữ
Mục lục

Cung hoàng đạo là gì?

Cung hoàng đạo có nguồn gốc từ trước công nguyên, do các nhà thiên văn học từ xa xưa hay còn gọi là các chiêm tinh babylon cổ đại sáng tạo ra. Theo như nghiên cứu có 12 cung hoàng đạo ứng với một vòng tròn, tức là một vòng tròn 360 độ, mỗi cung hoàng đạo sẽ là 30 độ. Và 12 cung sẽ ứng với 12 tháng trong năm và được chia làm 4 nhóm chính: đất, nước, lửa, khí. Tương tự ứng với 4 mùa xuân, hạ, thu đông. 3 cung đại diện cho mỗi nhóm sẽ có những nét tương đồng với nhau.

Ngày nay việc sử dụng cung hoàng đạo để tiên đoán vận mệnh, sự nghiệp, tình duyên đã không còn xa lạ ở nước ta, đặc biệt là các nước phương tây và đối với giới trẻ. Và không ngoại trừ giới trẻ Hàn Quốc, họ rất quan tâm tới 12 cung hoàng đạo. Vậy Ngoại ngữ TOMATO sẽ gửi tới các bạn bài viết Từ vựng 12 Cung hoàng đạo trong tiếng Hàn và cùng xem bạn thuộc cung hoàng đạo nào nhé!

Từ vựng 12 Cung hoàng đạo tiếng hàn ⭐12별자리 (황도 12궁)

1.양자리 (Yang jari) : cung Bạch Dương (21/3 – 20/4)

2.황소자리 (Hwangso jari) : cung Kim Ngưu (19/2 – 20/3)

3.쌍둥이자리 (Ssangtungi jari) : cung Song Tử (21/5-21/6)

4.게자리 (Ge jari) : cung Cự Giải (22/6 – 22/7)

Từ vựng 12 cung hoàng đạo tiếng Hàn

5.사자자리 (Saja jari) : cung Sư Tử (23/7 – 22/8)

6.처녀자리 (Cheo nyeo jari) : cung Xử Nữ (23/8 – 22/9)

7.천칭자리 (Cheon ching jari) : cung Thiên Bình (23/9 – 23/10)

8.정갈자리 (Jeon gal jari) : cung Thần Nông (24/10 – 22/11)

9.사수자리 (궁수자리) (Sasu jari) : cung Nhân Mã (23/11 – 21/12)

10.염소자리 (Yeomso jari) : cung Ma Kết (22/12 - 19/1)

11.물병자리 (Mul byung jari) : cung Bảo Bình (20/1 – 18/2)

12.물고기자리 (Mulgogi jari) : cung Song Ngư (21/4 – 20/5)

 

Trên đây là từ vựng 12 cung hoàng đạo. Các bạn tham khảo thêm những chủ để từ vựng khác dưới đây:

 

93 từ vựng tình yêu Hàn Quốc chắc chắn bạn sẽ thích

200 từ vựng tiếng Hàn phòng chống CORONA

Một số từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành điện tử cho người đi làm

5 cách học từ vựng tiếng Hàn hiệu quả

0934 222 620
Đăng ký học