Từ vựng tiếng Nhật có âm tương đồng với tiếng Việt

Cỡ chữ
Mục lục

Như các bạn đã biết, có khá nhiều âm tiếng Trung có phát âm giống với âm tiếng Việt. Ngoài tiếng Trung ra, còn có loại ngôn ngữ nữa khi phát âm ra giống với âm tiếng Việt, đó là tiếng Nhật hay còn gọi là Nhật ngữ.

Lý do tại sao âm tiếng Nhật là có phát âm giống tiếng Việt? Là vì tiếng Việt chịu ảnh hưởng nhiều từ ngôn ngữ các nước Châu Á. Nếu nguồn gốc ngôn ngữ giống nhau thì ý nghĩa và cách phát âm giống nhau cũng là điều có thể phải không nào?

Bài viết ngày hôm nay, Ngoại ngữ TOMATO sẽ giới thiệu tới các bạn Từ vựng tiếng Nhật có phát âm giống tiếng Việt nhé!

Âm tiếng Nhật giống âm tiếng Việt

 

Từ vựng tiếng Nhật có âm tương đồng nghĩa tiếng Việt

  • 古代(こだい)Cổ đại
  • 天然(てんねん)Thiên nhiên
  • 楽観(らっかん)Lạc quan
  • 注意(ちゅうい)Chú ý
  • 悪意(あくい)Ác ý
  • 同意(どうい)Đồng ý
  • 衣服(いふく)Y phục
  • 過度(かど)Quá độ
  • 管理(かんり)Quản lý
  • 結婚(けっこん)Kết hôn

Từ vựng tiếng Nhật giống âm tiếng Việt

Những từ tiếng Nhật phát âm giống tiếng Việt

  • 生命(せいめい)Sinh mệnh
  • 態度(たいど)Thái độ
  • 安心(あんしん)An tâm
  • 離婚(りこん)Ly hôn
  • 命令(めいれい)Mệnh lệnh
  • 青春(せいしゅん)Thanh xuân
  • 日記(にっき)Nhật ký
  • 準備(じゅんび)Chuẩn bị
  • 専門(せんもん)Chuyên môn
  • 理解(りかい)Lý giải 
  • 得意(とくい)Đắc ý
  • 記念(きねん)Kỷ niệm
  • 国旗(こっき)Quốc kỳ
  • 孤独(こどく)Cô độc
  • 恋愛(れんあい)Tình ái (Yêu đương)

Âm tiếng Nhật giống nghĩa tiếng Việt

Âm tiếng Nhật giống nghĩa tiếng Việt

  • 現在(げんざい)Hiện tại
  • 冒険(ぼうけん)Mạo hiểm
  • 電報(でんぽう)Điện báo
  • 意見(いけん)Ý kiến
  • 感動(かんどう)Cảm động
  • 国歌(こっか)Quốc ca
  • 大使館(たいしかん)Đại sứ quán

 

Nhân bài viết này, các bạn hãy nâng cấp thêm vốn từ vựng cho bản thân và hy vọng sẽ là kiến thức hữu ích cho con đường trinh phục tiếng Nhật của các bạn. Ngoại ngữ TOMATO chúc các bạn thành công nhé! 

 

>> Tiếng Nhật sơ cấp | Tiếng Nhật cấp tốc | Ôn thi năng lực tiếng Nhật

0934 222 620
Đăng ký học