Còn gì tuyệt vời và độc đáo hơn khi gửi những lời chúc mừng lãng mạn bằng tiếng Trung tới nửa kia trong dịp lễ tình nhân Valentine năm nay. Hãy cùng trung tâm ngoại ngữ Tomato tìm hiểu những từ vựng và câu chúc hay nhất dành cho ngày lễ này bằng tiếng Trung trong bài viết dưới đây.
Từ vựng tiếng Trung chủ đề tình yêu

- 约会 Yuēhuì: Hẹn hò
- 吻 Wěn: Hôn
- 心 Xīn: Trái tim
- 拥抱 Yǒngbào: Ôm
- 巧克力 Qiǎokèlì: Sô-cô-la
- 花 Huā: Hoa
- 爱 Ài: Yêu
- 求婚 Qiúhūn: Cầu hôn
- 玫瑰花 Méiguī huā: Hoa hồng
- 表白 Biǎobái: Tỏ tình
- 香水 Xiāngshuǐ: Nước hoa
- 送 Sòng: Tặng
- 礼物 Lǐwù: Quà
- 情人节 Qíngrén jié: Valentine
- 糖 果 táng guǒ: kẹo
- 勿 忘 我 wù wàng wǒ: Forget-Me-Not xin đừng quên em
- 初 恋 chū liàn: tình đầu
- 一 见 钟 情 yī jiàn zhōng qíng: tiếng sét ái tình
- 情 人 节 卡 片 qíng rén jié kǎ piàn: thiệp valentine
- 烛 光 晚 餐 zhú guāng wǎn cān: bữa tối lãng mạn ( Bữa tối dưới ánh nến)
- 真 爱 zhēn ài: yêu thật lòng
- 奇 妙 的 感 觉 qí miào de gǎn jué: cảm giác kỳ diệu
- 甜 蜜 的 痛 苦 tián mì de tòng kǔ: Nỗi đau ngọt ngào
- 天 生 一 对 tiān shēng yī duì: Trời sinh một cặp
- 大 团 圆 结 局 dà tuán yuán jié jú: Kết thúc có hậu
- 甜 心 tián xīn: Trái tim ngọt ngào
- 情 人 qíng rén Người yêu
- 爱 神 丘 比 特 ài shén qiū bǐ tè: Thần tình yêu Cupid
- 浪 漫 làng màn: Lãng mạn
- 醉 心 zuì xīn: say tình
- 誓 言 shì yán: lời thề hẹn
- 忠 心 zhōng xīn: chung thủy
- 永 恒 yǒng héng: mãi mãi/vĩnh hằng
10+ Câu thả thính hay nhất bằng tiếng Trung

- 情人节快乐!Qíngrén jié kuàilè!: Chúc mừng ngày lễ tình nhân ❤ !
- 我想跟你在一起。Wǒ xiǎng gēn nǐ zài yī qǐ. Anh muốn ở bên em / Muốn chúng ta ở bên nhau.
- 我爱你。Wǒ ài nǐ. Tôi yêu anh.
- 在我眼里你是最美的。Zài wǒ yǎn lǐ nǐ shì zuì měi de. Trong mắt tôi, bạn là người đẹp nhất.
- 你很甜。Nǐ hěn tián.Bạn thật ngọt ngào.
- 我也爱你。Wǒ yě ài nǐ. Em cũng yêu anh.
- 你让我想变得更好。Nǐ ràng wǒ xiǎng biàn de gènghǎo. Em khiến anh muốn trở thành một người đàn ông tốt hơn.
- 让所有你做的 事 都 充满 爱。Ràng suǒyǒu nǐ zuò de shì dōu chōngmǎn ài. Hãy để tất cả những gì bạn làm được thực hiện trong tình yêu.
- 你 是 我 的 阳光, 我 的 爱。Nǐ shì wǒ de yángguāng, wǒ de ài. Em là ánh nắng của anh, chân ái của anh.
- 无法 用 言语 来 形容 我 对 你 的 爱。Wúfǎ yòng yányǔ lái xíngróng wǒ duì nǐ de ài. Không từ ngữ nào có thể diễn tả được tình cảm của anh dành cho em.
- 我们 是 命中注定 要 在一起。Wǒmen shì mìngzhōng zhùdìng yào zài yìqǐ. Chúng ta được sinh ra là để ở bên nhau.
- 爱情 就是 爱情, 常理 无法 解释。Àiqíng jiù shì àiqíng, chánglǐ wúfǎ jiěshì.Yêu chỉ là yêu. Nó không bao giờ có thể được giải thích.
- 你 对 我 而言 如此 重要。Nǐ duì wǒ éryán rúcǐ zhòngyào. Bạn có ý nghĩa rất lớn với tôi.
- 一百 颗心也不足以承载 我 对你 的 爱。Yìbǎi kē xīn yě bù zúyǐ chéngzài wǒ duì nǐ de ài. Một trăm trái tim sẽ là quá ít để mang tất cả tình cảm của tôi cho bạn.
- 我想让你幸福。Wǒ xiǎng ràng nǐ xìngfú. Anh muốn làm em hạnh phúc.
- 很迷人。Hěn mírén.Bạn rất quyến rũ.
Những câu chúc Valentine bằng tiếng Trung ngọt ngào và dễ dùng

除了鲜花和巧克力,我还想把最真心的祝福送给你。
Chúle xiānhuā hé qiǎokèlì, wǒ hái xiǎng bǎ zuì zhēnxīn de zhùfú sòng gěi nǐ.
Ngoài hoa và sô-cô-la, anh còn muốn gửi đến em lời chúc chân thành nhất.
愿我们的爱情像玫瑰一样美丽。
Yuàn wǒmen de àiqíng xiàng méiguī yīyàng měilì.
Mong tình yêu của chúng ta đẹp như hoa hồng.
有你的每一天,都是情人节。
Yǒu nǐ de měi yì tiān, dōu shì Qíngrén jié.
Mỗi ngày có em đều là Valentine.
谢谢你出现在我的生命里。
Xièxie nǐ chūxiàn zài wǒ de shēngmìng lǐ.
Cảm ơn em đã xuất hiện trong cuộc đời anh.
你是我最珍贵的礼物。
Nǐ shì wǒ zuì zhēnguì de lǐwù.
Em là món quà quý giá nhất của anh.
愿我们一直幸福下去。
Yuàn wǒmen yìzhí xìngfú xiàqù.
Mong chúng ta sẽ mãi hạnh phúc bên nhau.
我想和你一起走过每一个春夏秋冬。
Wǒ xiǎng hé nǐ yìqǐ zǒuguò měi yí gè chūn xià qiū dōng.
Anh muốn cùng em đi qua từng mùa xuân, hạ, thu, đông.
你让我的世界变得更温暖。
Nǐ ràng wǒ de shìjiè biàn de gèng wēnnuǎn.
Em khiến thế giới của anh trở nên ấm áp hơn.
我希望以后每个情人节都有你。
Wǒ xīwàng yǐhòu měi gè Qíngrén jié dōu yǒu nǐ.
Anh hy vọng mỗi mùa Valentine sau này đều có em.
和你在一起,是我最幸福的事。
Hé nǐ zài yìqǐ, shì wǒ zuì xìngfú de shì.
Được ở bên em là điều hạnh phúc nhất của anh.
你是我心里最特别的人。
Nǐ shì wǒ xīn lǐ zuì tèbié de rén.
Em là người đặc biệt nhất trong trái tim anh.
我会一直陪着你。
Wǒ huì yìzhí péizhe nǐ.
Anh sẽ luôn ở bên em.
愿我们的爱情甜甜蜜蜜。
Yuàn wǒmen de àiqíng tián tián mì mì.
Mong tình yêu của chúng ta luôn ngọt ngào.
你笑起来的样子,是我最喜欢的风景。
Nǐ xiào qǐlái de yàngzi, shì wǒ zuì xǐhuān de fēngjǐng.
Nụ cười của em là khung cảnh anh thích nhất.
情人节快乐,愿你每天都开心。
Qíngrén jié kuàilè, yuàn nǐ měitiān dōu kāixīn.
Chúc em Valentine vui vẻ, mong em ngày nào cũng hạnh phúc.
Học tiếng Trung giao tiếp tại Tomato để tự tin nói lời yêu thương
Nếu bạn yêu thích tiếng Trung và muốn tự tin sử dụng ngôn ngữ này trong giao tiếp hằng ngày, các khóa học tại Trung Tâm Ngoại Ngữ Tomato sẽ là lựa chọn phù hợp để bắt đầu.
- Chương trình học đa dạng: Tomato hiện đào tạo tiếng Trung giao tiếp cơ bản, tiếng Trung 4 kỹ năng sơ cấp, tiếng Trung cấp tốc và luyện thi HSK.
- Phù hợp nhiều đối tượng: Khóa học phù hợp với người mới bắt đầu, học sinh, sinh viên, người đi làm hoặc những bạn có định hướng học tiếng Trung để du học và phát triển công việc.
- Học từ nền tảng đến ứng dụng: Học viên được làm quen với từ vựng, mẫu câu, phát âm và cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống giao tiếp thực tế.
- Lộ trình học rõ ràng: Tomato định hướng chương trình học theo mục tiêu của từng học viên, giúp bạn dễ theo dõi tiến độ và cải thiện đủ 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.
- Tư vấn lớp học phù hợp: Bạn có thể liên hệ Trung Tâm Ngoại Ngữ Tomato để được kiểm tra đầu vào, tư vấn khóa học tiếng Trung phù hợp và bắt đầu hành trình học tập bài bản hơn.
Video dạy tiếng Trung chủ đề Valentine của trung tâm Tomato
Hi vọng với bài viết này, các bạn sẽ bỏ túi những từ vựng và câu nói độc đáo, hay nhất bằng tiếng Trung về chủ đề tình yêu, cùng trải qua một ngày lễ tình nhân thật vui vẻ và ngọt ngào. Tìm hiểu thêm các bài học tiếng Trung thú vị trên kênh Tiktok của trung tâm ngoại ngữ Tomato.

