Đăng lúc 08:11:56 ngày 09/01/2023 Lượt xem 1039
7 ĐIỀU CẦN GHI NHỚ VỀ NGÀY THÁNG TRONG TIẾNG NHẬT
Diễn đạt ngày tháng là nội dung cơ bản cần nắm được khi học bất kỳ ngôn ngữ nào trong đó có tiếng Nhật. Vậy, làm thế nào để nói thứ-ngày-tháng trong tiếng Nhật một cách chính xác, cùng trung tâm ngoại ngữ Tomato tìm hiểu trong bài viết này.
Công thức: Tên thứ + ようび (youbi)
Để viết các thứ trong tuần bằng tiếng Nhật, bạn chỉ cần ghép: Tên thứ + ようび (youbi)
Cụ thể như sau:
Thứ trong tuần |
Hiragana |
Kanji |
Phiên âm |
Thứ 2 |
げつようび |
月曜日 |
getsu youbi |
Thứ 3 |
かようび |
火曜日 |
ka youbi |
Thứ 4 |
すいようび |
水曜日 |
sui youbi |
Thứ 5 |
もくようび |
木曜日 |
moku youbi |
Thứ 6 |
きんようび |
金曜日 |
kin youbi |
Thứ 7 |
どようび |
土曜日 |
do youbi |
Chủ Nhật |
にちようび |
日曜日 |
nichi youbi |
Lưu ý:
- Thông thường, trong các cuộc nói chuyện hằng ngày, không mang tính lịch sự, trang trọng, người Nhật thường sẽ lược từ “日” hoặc lược cả “曜日” và chỉ đọc tên các thứ trong tuần (Ví dụ: Thứ 2 thì chỉ nói là “げつ”).
Ngày tháng là một phần cơ bản khi học tiếng Nhật
2.1 Nhóm ngày từng mùng 1 tới mùng 10
Công thức: Tên của ngày trong tiếng Nhật + 日 (ka)
Lưu ý:
– Ngày mùng 1 cũng áp dụng cách viết Kanji như vậy nhưng cách đọc/viết bằng Hiragana sẽ khác.
– Cách đọc của ngày mùng 4 (よっか- yokka) và ngày mùng 8 (ようか- youka) khá giống nhau nên bạn cần chú ý để tránh nhầm lẫn nhé!
Cụ thể trong bảng dưới đây:
Ngày trong tháng |
Hiragana |
Kanji |
Phiên âm |
Ngày mùng 1 |
ついたち |
一日 |
tsuitachi |
Ngày mùng 2 |
ふつか |
二日 |
futsuka |
Ngày mùng 3 |
みっか |
三日 |
mikka |
Ngày mùng 4 |
よっか |
四日 |
yokka |
Ngày mùng 5 |
いつか |
五日 |
itsuka |
Ngày mùng 6 |
むいか |
六日 |
muika |
Ngày mùng 7 |
なのか |
七日 |
nanoka |
Ngày mùng 8 |
ようか |
八日 |
youka |
Ngày mùng 9 |
ここのか |
九日 |
kokonoka |
Ngày mùng 10 |
とおか |
十日 |
tooka |
2.2 Nhóm ngày từ mùng 10 đến 31
Công thức: Số đếm tiếng Nhật + 日 (にち: nichi)
Lưu ý:
– Riêng ngày 20 sẽ không áp dụng quy tắc trên. Ngày 2 là 二十日 và được đọc là はつか (hastuka).
Ví dụ:
Ngày 11: 十一日 (じゅういちにち)
Ngày 15: 十五日 (じゅうごにち)
Ngày 21: 二十一日 (にじゅういちにち)
Số ngày ở đây ý chỉ khoảng thời gian chứ không phải thời điểm
Ví du: Tôi đi công tác 2 ngày.(2 ngày: khoảng thời gian)
Tôi đi công tác vào ngày mùng 2. (Ngày mùng 1 chỉ thời điểm)
3.1 Cách đếm số ngày
Nhóm 1: Số ngày từ 2-10
Công thức: Ngày trong tiếng Nhật + 間 (かん)
Ví dụ:
2 ngày: 二日間 (ふつかかん )
10 ngày: 十日間 (とおかかん)
Nhóm 2: Từ ngày 11 trở ra
Công thức: Số đếm tiếng Nhật + 間 (かん)
Ví dụ: 11 ngày: 十一間(じゅういちかん)
Lưu ý:
一日(いちにち)1 ngày
二十日間(はつかかん)20 ngày
3.2 Cách nói số thứ tự của ngày trong tiếng Nhật
Công thức: [Ngày trong tháng bằng tiếng Nhật] + 目 (め)
Ví dụ: Ngày thứ 2: 二日目 (ふつかめ)
Lưu ý:
Ngày thứ nhất: 1日目 – Tuy nhiên sẽ đọc là “いちにちめ”.
Công thức: Số đếm + 月 (がつ)
Cụ thể trong bảng dưới đây:
Tháng trong năm |
Hiragana |
Kanji |
Phiên âm |
|
|
Tháng 1 |
いちがつ |
一月 |
ichigatsu |
|
Tháng 2 |
にがつ |
二月 |
nigatsu |
|
Tháng 3 |
さんがつ |
三月 |
sangatsu |
|
Tháng 4 |
しがつ |
四月 |
shigatsu |
|
Tháng 5 |
ごがつ |
五月 |
gogatsu |
|
Tháng 6 |
ろくがつ |
六月 |
rokugatsu |
|
Tháng 7 |
しちがつ |
七月 |
shichigatsu |
|
Tháng 8 |
はちがつ |
八月 |
hachigatsu |
|
Tháng 9 |
くがつ |
九月 |
kugatsu |
|
Tháng 10 |
じゅうがつ |
十月 |
Juugatsu |
|
Tháng 11 |
じゅういちがつ |
十一月 |
juuichigatsu |
|
Tháng 12 |
じゅうにがつ |
十二月 |
juunigatsu |
Lưu ý: Một số từ vựng liên quan tới tháng
Tháng trước: 先月 (Sengetsu)
Tháng này: 今月(Kongetsu)
Tháng sau: 来月 (Raigetsu)
Đầu tháng: 月初め (Tsukihajime)
Cuối tháng: 月末 (Getsumatsu)
Nửa tháng: 半月 (Hantsuki)
Công thức: Số đếm tiếng Nhật + 年 (ねん)
Ví dụ:
Năm 2020 : 二千二十年 và đọc là: “にせんにじゅうねん”
Năm 2002 : 二千ニ年 và đọc là “にせんにねん”.
Trật tự diễn đạt ngày tháng năm trong tiếng Nhật ngược với tiếng Việt và theo thứ tự sau:
Năm (年) – Tháng (月) – ngày (日)
Ví dụ: Ngày 9 tháng 1 năm 2023 : 2023年1 月9 日
7.1 Hôm nay là thứ mấy?
今日は 何曜日 ですか (きょうは なんようび ですか?)
à Trả lời: Thứ trong tiếng Nhật + です
Ví dụ: Trả lời là thứ 3: かようび です
Học mẫu câu hỏi sinh nhật trong tiếng Nhật
7.2 Hôm nay là ngày nào?
今日は何日ですか (きょうは なんにち ですか)
=> Trả lời: Năm tiếng Nhật + Tháng tiếng Nhật + Ngày です
Ví dụ: Ngày 10 tháng 10 năm 2020 (2020年 10月10日). Đọc là: にせんにじゅうねん じゅうがつ とおか ですか).
– Tháng mấy: 何月 (なんがつ)
– Năm nào: 何 年 (なんねん)
7.3 Sinh Nhật của bạn là khi nào?
誕生日は、いつですか。(Tanjoubi wa itsu desu ka)
Hi vọng với bài viết chi tiết nói trên, các bạn sẽ không còn nhầm lẫn khi diễn đạt ngày tháng trong tiếng Nhật. Chúc các bạn thành công. Theo dõi các video học tiếng Nhật thú vị trên kênh Tiktok tiếng Nhật của trung tâm ngoại ngữ Tomato.
Từ khóa: học tiếng nhật tại hải phòng , trung tâm tiếng Nhật Hải Phòng , lớp học tiếng Nhật Hải Phòng ,
Các khoá học khác: