Những câu khẩu ngữ chém gió tiếng trung

Đang xem: Trang chủ --> Khóa Học Tiếng Trung --> Tiếng Trung Sơ Cấp

Những câu khẩu ngữ chém gió tiếng trung 

Hồi chúng ta còn nhỏ chúng ta thường sử dụng rất nhiều câu khẩu ngữ đặc biệt để giao tiếp với nhau. Thì bên Trung Quốc các bạn trẻ cũng vậy, các bạn ấy cũng sử dụng rất nhiều câu khẩu ngữ mới lạ nên việc học tiếng trung ngoài sách vở ra thì chúng ta cũng lên biết 1 số câu khẩu ngữ tiếng Trung dùng để chém gió. Hôm nay trung tam tieng trung Hai Phong sẽ chia sẻ cho các bạn những câu khẩu ngữ chém gió tiếng Trung.

Những câu khẩu ngữ chém gió tiếng trung 

Những câu khẩu ngữ chém gió tiếng trung 

1. 那只是个建议,你仍可以随你高兴的做。

Phiên âm là: Nà zhǐ shì ge jiànyì, nǐ réng kěyǐ suí nǐ gāoxìng de zuò.

Nghĩa là: Đó chỉ là gợi ý, bạn vẫn có thể làm theo ý thích của bạn.

2. 让我给你一些忠告。

Phiên âm là: Ràng wǒ gěi nǐ yìxiē zhōnggào.

Nghĩa là: Tôi sẽ cho bạn một vài lời khuyên.

3. 那并不关我的事,不过我认为你应该更卖力。

Phiên âm là: Nà bìng bù guān wǒ de shì, búguò wǒ rènwéi nǐ yīnggāi gèng màilì.

Nghĩa là: Đó không phải việc của tôi, nhưng tôi cho rằng bạn nên dốc sức làm.

4. 我常尽量不去干涉你的事。

Phiên âm là: Wǒ cháng jìnliàng bú qù gānshè nǐ de shì.

Nghĩa là: Tôi luôn cố gắng không can thiệp vào việc riêng của bạn.

5. 我已大得足以自己决定事务了,你不必操心

Phiên âm là: Wǒ yǐ dà dé zúyǐ zìjǐ juédìng shìwù le, nǐ bú bì cāoxīn.

Nghĩa là: Tôi đã đủ lớn để tự quyết định những việc mình làm, bạn không cần phải lo.

6. 多谢你的忠告,但这是我须自己决定的事。

Phiên âm là: Duōxiè nǐ de zhōnggào, dàn zhè shì wǒ xū zìjǐ juédìng de shì.

Nghĩa là: Cảm ơn lời khuyên của bạn, nhưng đây là việc mà tự tôi phải quyết định.

7. 他不听任何人的话,你只是白费力气而已。

Phiên âm là: Tā bù tīng rènhé rén de huà, nǐ zhǐ shì báifèi lìqì éryǐ.

Nghĩa là: Anh ấy không nghe lời mọi người thì anh ấy chỉ hao tâm tốn sức mà thôi.

8. 凡是你所说的我都没有生气。

Phiên âm là: Fánshì nǐ suǒ shuō de wǒ dōu méi yǒu shēngqì.

Nghĩa là: Tất cả những gì anh nói đều không làm tôi tức giận.

9. 我在注意听你说。

Phiên âm là: Wǒ zài zhùyì tīng nǐ shuō.

Nghĩa là: Tôi đang chú ý nghe bạn nói đây.

10. 那不关我的事。

Phiên âm là: Nà bù guān wǒ de shì.

Nghĩa là: Đó không phải việc liên quan đến tôi.

Học tiếng trung Hải Phòng

Học tiếng trung Hải Phòng

11. 那不是我的责任。

Phiên âm là: Nà bú shì wǒ de zérèn.

Nghĩa là: Đó không phải trách nhiệm của tôi.

12. 那不是我的问题。

Phiên âm là: Nà bú shì wǒ de wèntí.

Nghĩa là: Đó không phải vấn đề của tôi.

13. 那与我无关。

Phiên âm là: Nà yǔ wǒ wúguān.

Nghĩa là: Cái đó chẳng liên quan đến tôi.

14. 我是有事相求。

Phiên âm là: Wǒ shì yǒu shì xiāng qiú.

Nghĩa là: Tôi có việc cần nhờ bạn giúp.

15. 能帮我个忙吗?

Phiên âm là: Néng bāng wǒ ge máng ma?

Nghĩa là: Có thể giúp tôi 1 chút không?

16. 别多事。

Phiên âm là: Bié duō shì.

Nghĩa là: Đừng nhiều chuyện.

17. 你的帮助不会得到感激。

Phiên âm là: Nǐ de bāngzhù bú huì dédào gǎnjī.

Nghĩa là: Sự giúp đỡ của bạn sẽ không nhận được sự cảm kích đâu.

18. 我乐意尽我所能来帮助你。

Phiên âm là: Wǒ lèyì jìn wǒ suǒ néng lái bāngzhù nǐ.

Nghĩa là: Tôi rất sẵn sang cố gắng hết sức giúp đỡ bạn.

19. 如果有什么事我可以帮忙的,请让我知道。

Phiên âm là: Rúguǒ yǒu shénme shì wǒ kěyǐ bāngmáng de, qǐng ràng wǒ zhīdào.

Nghĩa là: Nếu có việc gì tôi có thể giúp được hãy nói với tôi.

20. 你跟我一起去吗?

Phiên âm là: Nǐ gēn wǒ yìqǐ qù ma?

Nghĩa là: Bạn đi cùng tôi không?

Những câu khẩu ngữ chém gió tiếng trung

Những câu khẩu ngữ chém gió tiếng trung

21. 你能肯定吗?

Phiên âm là: Nǐ néng kěndìng ma?

Nghĩa là: Bạn dám khẳng định không?

22. 相信我

Phiên âm là: Xiāngxìn wǒ.

Nghĩa là: Tin tôi đi.

23. 你敢?

Phiên âm là: Nǐ gǎn?

Nghĩa là: Bạn dám không?

24. 明天打电话给我

Phiên âm là: Míngtiān dǎ diànhuà gěi wǒ.

Nghĩa là: Mai gọi điện thoại cho tôi nhé.

25. 跟我来。

Phiên âm là: Gēn wǒ lái.

Nghĩa là: Theo tôi.

26. 恭喜恭喜!

Phiên âm là: Gōngxǐ gōngxǐ!

Nghĩa là: Chúc mừng, chúc mừng!

27. 你是当真吗?

Phiên âm là: Nǐ shì dàngzhēn de ma?

Nghĩa là: Bạn cho là thật à?

28. 在开玩笑吗?

Phiên âm là: Nǐ zài kāiwánxiào ma?

Nghĩa là: Bạn đang đùa đấy à?

29. 不要夸张。

Phiên âm là: Bú yào kuāzhāng.

Nghĩa là: Đừng có chém gió.

30. 我找到了。

Phiên âm là: Wǒ zhǎodào le.

Nghĩa là: Tôi tìm thấy rồi.

-----------------------------------------------------------------------

Bạn tìm đến những trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín, với nhiều phương pháp mới cho học viên làm chủ tiếng Trung của mình một cách nhanh chóng và hiệu quả. 

Trung tâm tiếng Trung Hải Phòng

Mọi thông tin đăng ký xin liên hệ địa chỉ 

Trung tâm ngoại ngữ Hải Phòng

 

Địa chỉ:

Cơ sở 1: số 300 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng

Cơ sở 2: Số 65 Quán Nam, Quận, Lê Chân, Tp. Hải Phòng

Tel: 0225 57 2222 - 01222 334 886

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TOMATO HẢI PHÒNG

Địa chỉ ĐKKD:  Số 300 Lạch Tray, Quận. Lê Chân, Tp. Hải Phòng

Cơ sở 2: Số 65 Quán Nam, Quận, Lê Chân, Tp. Hải Phòng

Cơ sở 3: Số 210 Phan Đăng Lưu, Quận. Kiến An, Tp. Hải Phòng

Tell: CS1: 0225 657 2222  -  CS2: 0225 628 0123

Hotline: 01222 334 886  

Email: ngoaingutomatohp@gmail.com 

Website: http://ngoaingutomato.edu.vn

 

 

Thống kê truy cập

  • Hôm qua: 561
  • Hôm nay: 336
  • Tuần này: 336
  • Tuần trước: 4674
  • Tháng này: 14847
  • Tháng trước: 20222
  • Tổng lượt truy cập: 441053
Đăng ký học