Học tiếng trung chủ đề Tết Nguyên Đán

Đang xem: Trang chủ --> Khóa Học Tiếng Trung --> Tiếng Trung Sơ Cấp

Học tiếng trung chủ đề Tết Nguyên Đán

Để học tốt tiếng trung thì ngoài việc học trong sách ra chúng ta nên học thêm nhiều từ vựng với nhiều chủ đề khác nhau thì các bạn mới học tốt được ngôn ngữ mà các bạn theo học. Hôm nay trung tam tieng trung Hai Phong chia sẻ cho các bạn 1 số từ vựng về học tiếng Trung chủ đề lễ Tết.

Học tiếng trung chủ đề Tết Nguyên Đán

Học tiếng trung chủ đề Tết Nguyên Đán

1. 过年

Phiên âm là: Guònián

Nghĩa là: ăn Tết

2. 祖宗牌位

Phiên âm là: Zǔzōng páiwèi

Nghĩa là: bài vị tổ tiên

3. 供桌

Phiên âm là: Gòngzhuō

Nghĩa là: bàn thờ

4. 粽子

Phiên âm là: Zòngzi

Nghĩa là: bánh chưng

5. 年糕

Phiên âm là: Niángāo

Nghĩa là: bánh Tết

6. 鸣礼炮

Phiên âm là: Míng lǐpào

Nghĩa là: bắn pháo chào mừng

7. 年夜饭

Phiên âm là: Nián yèfàn

Nghĩa là: bữa cơm giao thừa

8. 春联

Phiên âm là: Chūnlián

Nghĩa là: câu đối Tết

9. 恭贺新禧

Phiên âm là: Gōnghè xīnxǐ

Nghĩa là: chúc mừng năm mới

10. 祭祀

Phiên âm là: Jìsì

Nghĩa là: cúng tế

Học tiếng Trung Hải Phòng

Học tiếng Trung Hải Phòng

11. 农历

Phiên âm là: nóng lì

Nghĩa là: Âm lịch

12. 春节

Phiên âm là: chūn jiē

Nghĩa là: Tết 

13. 正月

Phiên âm là: zhèng yuè

Nghĩa là: Tháng giêng

14. 除夕

Phiên âm là: chú xī

Nghĩa là: Đêm giao thừa

15. 初  一 

Phiên âm là: chū yī

Nghĩa là: Mùng 1 tết

16. 红包

Phiên âm là: hóng bāo

Nghĩa là: Bao lì xì

17. 舞龙

Phiên âm là: wǔ lóng

Nghĩa là: Múa rồng

18. 去晦气

Phiên âm là: qù huì qì

Nghĩa là: Xua đuổi xui xẻo

19. 祭祖宗

Phiên âm là: jì zǔ zōng

Nghĩa là: Thờ tổ tiên

20. 扫房

Phiên âm là: sǎo fáng

Nghĩa là: Quét dọn phòng

Học tiếng trung chủ đề Tết Nguyên Đán

Học tiếng trung chủ đề Tết Nguyên Đán

21. 大扫除

Phiên âm là: dà sǎo chú

Nghĩa là: Tổng vệ sinh

22. 团圆饭

Phiên âm là: tuán yuán fàn

Nghĩa là: Cơm đoàn viên

23. 年夜饭

Phiên âm là: nián yè fàn

Nghĩa là: Cơm tất niên

24. 饺子

Phiên âm là: jiǎo zǐ

Nghĩa là: Bánh chẻo

25. 糖果盘

Phiên âm là: táng guǒ pán

Nghĩa là: Khay đựng bánh mứt kẹo

26. 西瓜子

Phiên âm là: xī guā zǐ

Nghĩa là: Hạt dưa

27. 金桔

Phiên âm là: jīn jú

Nghĩa là: Cây Quất  

28. 糖藕

Phiên âm là: táng ǒu

Nghĩa là: Mứt ngó sen

29. 红枣

Phiên âm là: hóng zǎo

Nghĩa là: Táo tàu

30. 踏春  

Phiên âm là: tā chūn

Nghĩa là: Chơi xuân , du xuân

-----------------------------------------------------------------------

Bạn tìm đến những trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín, với nhiều phương pháp mới cho học viên làm chủ tiếng Trung của mình một cách nhanh chóng và hiệu quả. 

Trung tâm tiếng Trung Hải Phòng

Mọi thông tin đăng ký xin liên hệ địa chỉ 

Trung tâm ngoại ngữ Hải Phòng

 

Địa chỉ:

Cơ sở 1: số 300 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng

Cơ sở 2: Số 65 Quán Nam, Quận, Lê Chân, Tp. Hải Phòng

Tel: 0225 57 2222 - 01222 334 886 

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TOMATO HẢI PHÒNG

Địa chỉ ĐKKD:  Số 300 Lạch Tray, Quận. Lê Chân, Tp. Hải Phòng

Cơ sở 2: Số 65 Quán Nam, Quận, Lê Chân, Tp. Hải Phòng

Cơ sở 3: Số 210 Phan Đăng Lưu, Quận. Kiến An, Tp. Hải Phòng

Tell: CS1: 0225 657 2222  -  CS2: 0225 628 0123

Hotline: 01222 334 886  

Email: ngoaingutomatohp@gmail.com 

Website: http://ngoaingutomato.edu.vn

 

 

Thống kê truy cập

  • Hôm qua: 561
  • Hôm nay: 326
  • Tuần này: 326
  • Tuần trước: 4674
  • Tháng này: 14837
  • Tháng trước: 20222
  • Tổng lượt truy cập: 441043
Đăng ký học