Học tiếng Nhật chủ đề quần áo

Đang xem: Trang chủ --> Khóa Học Tiếng Nhật --> Tiếng Nhật Sơ Cấp

Học tiếng Nhật chủ đề quần áo

Trên thực tế để có thể giao tiếp được bằng tiếng Nhật thì người học tiếng Nhật phải có khoảng 2000 - 3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Vì vậy học tiếng Nhật qua các chủ đề rất tốt để các bạn có thể biết được nhiều từ vựng. Hôm nay trung tam tieng Nhat Hai Phong sẽ chia sẻ cho các bạn chủ đề học tiếng Nhật chủ đề quần áo.

Học tiếng Nhật chủ đề quần áo

Học tiếng Nhật chủ đề quần áo

1. いふく    

Phiên âm là: ifuku    

Nghĩa là: Quần áo / trang phục

2. いりょうひん    

Phiên âm là: iryouhin    

Nghĩa là: Quần áo / may mặc

3. きもの    

Phiên âm là: kimono    

Nghĩa là: Kimono

4. ゆかた    

Phiên âm là: yukata    

Nghĩa là: Kimono mặc mùa hè

5. コート

Phiên âm là: ko-to

Nghĩa là: Áo khoác

6. オーバー

Phiên âm là: o-ba-    

Phiên âm là: Áo choàng

7. スーツ    

Phiên âm là: su-tsu    

Phiên âm là: bộ quần áo

8. せびろ

Phiên âm là: sebiro    

Nghĩa là: Bộ com lê

9. レインコート    

Phiên âm là: reinko-to

Nghĩa là: Áo mưa

10. うわぎ    

Phiên âm là: uwagi

Nghĩa là: Áo vét; áo khoác

Dạy tiếng Nhật Hải Phòng

Dạy tiếng Nhật Hải Phòng

11.したぎ

Phiên âm là: shitagi

Nghĩa là: Nội y

12. パンツ    

Phiên âm là: pantsu    

Nghĩa là: Quần lót / đồ lót

13. ブラジャー    

Phiên âm là: buraja-

Áo lót phụ nữ; xú chiêng

14. みずぎ    

Phiên âm là: mizugi    

Nghĩa là: Đồ bơi

15. ジャケット    

Phiên âm là: jaketto    

Nghĩa là: Áo khoác; áo jac-ket

16. パジャマ    

Phiên âm là: pajama    

quần áo ngủ; pi-ja-ma

17. ブレザー    

Phiên âm là: bureza-    

Nghĩa là: Áo vét may bằng vải flan

18. ブラウス

Phiên âm là: burausu    

Nghĩa là: Áo cánh

19. ドレス    

Phiên âm là: doresu    

Nghĩa là: Váy

20. ワンピース    

Phiên âm là: wanpi-su

Nghĩa là: Áo đầm

Học tiếng Nhật chủ đề quần áo

Học tiếng Nhật chủ đề quần áo

21. ズボン  

Phiên âm là: zubon    

Nghĩa là: Quần dài

22. はんズボン    

Phiên âm là: hanzubon    

Quần ngắn

23. ショーツ    

Phiên âm là: sho-tsu    

Nghĩa là: Quần soóc; quần đùi

24. スラックス    

Phiên âm là: surakkusu    

Nghĩa là: Quần ống rộng

25. ジーンズ    

Phiên âm là: ji-nzu    

Nghĩa là: Quần Jean

26. スカート    

Phiên âm là: suka-to    

Nghĩa là: Chiếc váy

27. シャツ    

Phiên âm là: shatsu    

Nghĩa là: Áo sơ mi

28. T-シャツ

Phiên âm là: T-shatsu    

Nghĩa là: Áo thun

29. ワイシャツ    

Phiên âm là: waishatsu   

Áo sơ mi dài tay

30. セーター    

Phiên âm là: se-ta-

Nghĩa là: Áo len

-----------------------------------------------------------------------

Bạn tìm đến những trung tâm đào tạo tiếng Nhật uy tín, với nhiều phương pháp mới cho học viên làm chủ tiếng Nhật của mình một cách nhanh chóng và hiệu quả. 

Trung tâm tiếng Nhật Hải Phòng

Mọi thông tin đăng ký xin liên hệ địa chỉ 

Trung tâm ngoại ngữ Hải Phòng

 

Địa chỉ:

Cơ sở 1: số 300 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng

Cơ sở 2: Số 65 Quán Nam, Quận, Lê Chân, Tp. Hải Phòng

Tel: 0225 57 2222 - 01222 334 886

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TOMATO HẢI PHÒNG

Địa chỉ ĐKKD:  Số 300 Lạch Tray, Quận. Lê Chân, Tp. Hải Phòng

Cơ sở 2: Số 65 Quán Nam, Quận, Lê Chân, Tp. Hải Phòng

Cơ sở 3: Số 210 Phan Đăng Lưu, Quận. Kiến An, Tp. Hải Phòng

Tell: CS1: 0225 657 2222  -  CS2: 0225 628 0123

Hotline: 01222 334 886  

Email: ngoaingutomatohp@gmail.com 

Website: http://ngoaingutomato.edu.vn

 

 

Thống kê truy cập

  • Hôm qua: 561
  • Hôm nay: 344
  • Tuần này: 344
  • Tuần trước: 4674
  • Tháng này: 14855
  • Tháng trước: 20222
  • Tổng lượt truy cập: 441061
Đăng ký học