Học tiếng Nhật chủ đề món ăn truyền thống trong ngày Tết Việt Nam

Đang xem: Trang chủ --> Khóa Học Tiếng Nhật --> Tiếng Nhật Sơ Cấp

Học tiếng Nhật chủ đề món ăn truyền thống trong ngày Tết Việt Nam

Trong chủ đề hôm nay trung tam tieng Nhat Hai Phong sẽ chia sẻ cho các bạn những món ăn nhân ngày tết Nguyên Đán bằng tiếng Trung để các bạn mới học hay những bạn đa sinh sống bên Nhật Bản có thể giới thiệu cho người Nhật Bản biết về những món ăn truyền thống trong ngày Tết Nguyên Đán của Việt Nam.

Học tiếng Nhật chủ đề món ăn truyền thống trong ngày Tết Việt Nam

Học tiếng Nhật chủ đề món ăn truyền thống trong ngày Tết Việt Nam

1. バインチュン

Phiên âm là: Bain chun

Nghĩa là: Bánh chưng 

2. バインテト

Phiên âm là: Bainteto

Nghĩa là: Bánh tét

3. 豚足とタケノコの煮物

Phiên âm là: Tonsoku to takenoko no nimono

Nghĩa là: Canh măng hầm giò heo 

4. 肉詰めニガウリのスープ

Phiên âm là: Niku-dzume nigauri no sūpu

Nghĩa là: Canh khổ qua nhồi thịt

5. 豚肉のココナッツジュース煮

Phiên âm là: Butaniku no kokonattsujūsu ni

Nghĩa là: Thịt kho nước dừa

6. 春巻き

Phiên âm là: Harumaki

Nghĩa là: Chả giò

Dạy tiếng Nhật Hải Phòng

Dạy tiếng Nhật Hải Phòng

7. 肉のゼリー

Phiên âm là: Niku no zerī

Nghĩa là: Thịt đông

8. 肉ハム

Phiên âm là: Niku hamu

Nghĩa là: Chả lụa

9. 醗酵ソーセージ

Phiên âm là: Hakkō sōsēji

Nghĩa là: Nem chua

10. 腸詰/ソーセージ

Phiên âm là: Chōdzume/ sōsēji

Nghĩa là: Lạp xưởng

11. 子たまねぎの漬物

Phiên âm là: Ko tamanegi no tsukemono

Nghĩa là: Củ hành muối chua

12. ラッキョウの漬物

Phiên âm là: Rakkyō no tsukemono

Nghĩa là: Củ kiệu muối chua

13. モヤシの漬物

Phiên âm là: Moyashi no tsukemono

Nghĩa là: Dưa giá

14. 高菜の漬物

Phiên âm là: Takana no tsukemono

Nghĩa là: Dưa muối

15. ココナッツの砂糖漬け

Phiên âm là: Kokonattsu no satōdzuke

Nghĩa là: Mứt dừa

Học tiếng Nhật chủ đề món ăn truyền thống trong ngày Tết Việt Nam

Học tiếng Nhật chủ đề món ăn truyền thống trong ngày Tết Việt Nam

16. ショウガの砂糖漬け

Phiên âm là: Shōga no satōdzuke

Nghĩa là: Mứt gừng 

17. ハスの実の砂糖漬け

Phiên âm là: Hasu no mi no satōdzuke

Nghĩa là: Mứt hạt sen

18. レンコンの砂糖漬け

Phiên âm là: Renkon no satōdzuke

Nghĩa là: Mứt củ sen

19. スイカの実の塩漬け

Phiên âm là: Suika no mi no shiodzuke

Nghĩa là: Hạt dưa

20. トマトの砂糖漬け

Phiên âm là: Tomato no satōdzuke

Nghĩa là: Mứt cà chua

21. ひまわりの実の塩漬け

Phiên âm là: Himawari no mi no shiodzuke

Nghĩa là: Hạt hướng dương

22. カボチャの実の塩漬け

Phiên âm là: Kabocha no mi no shiodzuke

Nghĩa là: Hạt bí 

-----------------------------------------------------------------------

Bạn tìm đến những trung tâm đào tạo tiếng Nhật uy tín, với nhiều phương pháp mới cho học viên làm chủ tiếng Nhật của mình một cách nhanh chóng và hiệu quả. 

Trung tâm tiếng Nhật Hải Phòng

Mọi thông tin đăng ký xin liên hệ địa chỉ 

Trung tâm ngoại ngữ Hải Phòng

 

Địa chỉ:

Cơ sở 1: số 300 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng

Cơ sở 2: Số 65 Quán Nam, Quận, Lê Chân, Tp. Hải Phòng

Tel: 0225 57 2222 - 01222 334 886

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TOMATO HẢI PHÒNG

Địa chỉ ĐKKD:  Số 300 Lạch Tray, Quận. Lê Chân, Tp. Hải Phòng

Cơ sở 2: Số 65 Quán Nam, Quận, Lê Chân, Tp. Hải Phòng

Cơ sở 3: Số 210 Phan Đăng Lưu, Quận. Kiến An, Tp. Hải Phòng

Tell: CS1: 0225 657 2222  -  CS2: 0225 628 0123

Hotline: 01222 334 886  

Email: ngoaingutomatohp@gmail.com 

Website: http://ngoaingutomato.edu.vn

 

 

Thống kê truy cập

  • Hôm qua: 561
  • Hôm nay: 341
  • Tuần này: 341
  • Tuần trước: 4674
  • Tháng này: 14852
  • Tháng trước: 20222
  • Tổng lượt truy cập: 441058
Đăng ký học