Học tiếng Hàn chủ đề các loại rau củ

Đang xem: Trang chủ --> Khóa Học Tiếng Hàn --> Học tiếng Hàn Sơ Cấp

Học tiếng Hàn chủ đề các loại rau củ

Các bạn đang làm ở nhà hàng hay các bạn đang ở Hàn Quốc, các bạn muốn đi chợ mua rau, củ, quả thì điều cơ bản các bạn phải biết các loại từ vựng về rau củ quả.Hôm nay trung tam tieng Han Hai Phong sẽ chia sẻ cho các bạn 1 số từ về chủ đề học tiếng Hàn chủ đề các loại rau củ để các bạn có thể nói được tiếng Hàn về vấn đề đi chợ, hay đi làm ở các nhà hàng Hàn Quốc.

Học tiếng Hàn chủ đề các loại rau củ

Học tiếng Hàn chủ đề các loại rau củ

1. 청경채

Phiên âm là: cheong-kyong-chae

Nghĩa là: cải chíp

2. 호박

Phiên âm là: ho-bak

Nghĩa là: bí ngô (bí đỏ)

3. 애호박

Phiên âm là: ae-ho-bak

Nghĩa là: bí ngô bao tử

4. 겨자잎

Phiên âm là: kyo-ja-ib

Nghĩa là: lá mù tạt

5. 가지

Phiên âm là: ka-ji

Nghĩa là: cà tí

6. 고추

Phiên âm là: ko-chu

Nghĩa là: quả ớt

7. 무

Phiên âm là: mu

Nghĩa là: củ cải

8. 피망

Phiên âm là: pi-mang

Nghĩa là: ớt Đà Lạt

9. 생강

Phiên âm là: saeng-kang

Nghĩa là: gừng

10. 마늘

Phiên âm là: ma-neul

Nghĩa là: tỏi

Học tiếng Hàn Hải Phòng

Học tiếng Hàn Hải Phòng

11. 고구마

Phiên âm là: ko-ku-ma

Nghĩa là: khoai lang

12. 감자

Phiên âm là: kam-ja

Nghĩa là: khoai tây

13. 양파

Phiên âm là: yang-pa

Nghĩa là: hành tây

14. 치커리

Phiên âm là: chi-keo-ri

Nghĩa là: rau diếp xoăn

15. 케일

Phiên âm là: ke-il

Nghĩa là: cải xoăn

16. 방울토마토

Phiên âm là: bang-ul-to-ma-to

Nghĩa là: cà chua bao tử

17. 상추

Phiên âm là: sang-chu

Nghĩa là: rau diếp

18. 대파

Phiên âm là: dae-pa

Nghĩa là: tỏi tây

19. 쪽파

Phiên âm là: jjok-pa

Nghĩa là: hành hoa

20. 배추

Phiên âm là: bae-chu

Nghĩa là: cải thảo

Học tiếng Hàn chủ đề các loại rau củ

Học tiếng Hàn chủ đề các loại rau củ

21. 갯잎

Phiên âm là: kaet-ib

Nghĩa là: lá vừng

22. 버섯

Phiên âm là: beo-seot

Nghĩa là: nấm

23. 샐러리

Phiên âm là: sael-leo-li

Nghĩa là: cần tây

24. 콩나물

kong-na-mul

Nghĩa là: giá đỗ

25. 쑥갓

Phiên âm là: ssuk-kat

Nghĩa là: cải cúc

26. 파슬리

Phiên âm là: pa-seul-li

Nghĩa là: rau mùi tây

27. 콜리프라워 (꽃양배추)

Phiên âm là: kol-li-peu-ra-wo):

Nghĩa là: hoa xúp lơ

28. 미나리

Phiên âm là: mi-na-ri

Nghĩa là: rau cần

29. 피망

Phiên âm là: pi-mang

Nghĩa là: ớt xanh

30. 양상추

Phiên âm là: yang-sang-chu

Nghĩa là: xà lách

-----------------------------------------------------------------------

Bạn tìm đến những trung tâm đào tạo tiếng Hàn uy tín, với nhiều phương pháp mới cho học viên làm chủ tiếng Hàn của mình một cách nhanh chóng và hiệu quả. 

Trung tâm tiếng Hàn Hải Phòng

Mọi thông tin đăng ký xin liên hệ địa chỉ 

Trung tâm ngoại ngữ Hải Phòng

 

Địa chỉ:

Cơ sở 1: số 300 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng

Cơ sở 2: Số 65 Quán Nam, Quận, Lê Chân, Tp. Hải Phòng

Tel: 0225 57 2222 - 01222 334 886

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TOMATO HẢI PHÒNG

Địa chỉ ĐKKD:  Số 300 Lạch Tray, Quận. Lê Chân, Tp. Hải Phòng

Cơ sở 2: Số 65 Quán Nam, Quận, Lê Chân, Tp. Hải Phòng

Cơ sở 3: Số 210 Phan Đăng Lưu, Quận. Kiến An, Tp. Hải Phòng

Tell: CS1: 0225 657 2222  -  CS2: 0225 628 0123

Hotline: 01222 334 886  

Email: ngoaingutomatohp@gmail.com 

Website: http://ngoaingutomato.edu.vn

 

 

Thống kê truy cập

  • Hôm qua: 561
  • Hôm nay: 305
  • Tuần này: 305
  • Tuần trước: 4674
  • Tháng này: 14816
  • Tháng trước: 20222
  • Tổng lượt truy cập: 441022
Đăng ký học